Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Giá vàng hôm nay 18/5/2018: Ảm đạm, chờ cơ hội

    (VOH) - Giá vàng thế giới vẫn đang ở mức rất thấp và chưa có tín hiệu cho thấy vàng sẽ hồi phục

    VOH online cập nhật liên tục giá vàng trong ngày. Giờ được tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Mức giá trong bài có giá trị tham khảo trong thời điểm cập nhật. Bấm F5 hoặc Refresh để cập nhật tin giá vàng mới nhất.

    * Giá vàng lúc 16 giờ hôm nay ngày 18/5/2018:

    Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1287.90 - 1288.90 USD/ounce.

    Trong nước, Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng miếng ở mức 36,57 - 36,64 triệu đồng/lượng, giữ nguyên so với trưa nay, tức là tăng 70 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và tăng 40 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với sáng nay.

    Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,48 - 36,68 triệu đồng/lượng, tăng 30 ngàn đồng/lượng so với sáng nay.

    Giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ ngày 18/5/2018

    Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

    Loại

    Mua

    Bán

      TP Hồ Chí Minh

      

    Vàng SJC 1 Kg

    36.480

    36.680

    Vàng SJC 10L

    36.480

    36.680

    Vàng SJC 1L - 10L

    36.480

    36.680

    Vàng SJC 5c

    36.480

    36.700

    Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

    36.480

    36.710

    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

    35.960

    36.360

    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

    35.960

    36.460

    Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

    35.610

    36.310

    Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

    35.150

    35.950

    Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

    25.985

    27.385

    Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

    19.921

    21.321

    Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

    13.893

    15.293

      Hà Nội

      

    Vàng SJC

    36.480

    36.700

      Đà Nẵng

      

    Vàng SJC

    36.480

    36.700

    (Nguồn: SJC) 

    * Giá vàng lúc 12 giờ hôm nay ngày 18/5/2018:

    Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1288.00 - 1289.00 USD/ounce.

    Trong nước, Tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,57 - 36,64 triệu đồng/lượng, tăng 70 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và tăng 40 ngàn đồng/lượng chiều bán ra.

    Công ty SJC niêm yết giá vàng 99,99 ở mức 36,47 - 36,67 triệu đồng/lượng, tăng 20 ngàn đồng/lượng so với sáng nay.

    Giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 12 giờ ngày 18/5/2018

    Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

    Loại

    Mua

    Bán

      TP Hồ Chí Minh

      

    Vàng SJC 1 Kg

    36.470

    36.670

    Vàng SJC 10L

    36.470

    36.670

    Vàng SJC 1L - 10L

    36.470

    36.670

    Vàng SJC 5c

    36.470

    36.690

    Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

    36.470

    36.700

    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

    35.960

    36.360

    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

    35.960

    36.460

    Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

    35.610

    36.310

    Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

    35.150

    35.950

    Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

    25.985

    27.385

    Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

    19.921

    21.321

    Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

    13.893

    15.293

      Hà Nội

      

    Vàng SJC

    36.470

    36.690

      Đà Nẵng

      

    Vàng SJC

    36.470

    36.690

    (Nguồn: SJC) 

    * Giá vàng lúc 8 giờ 30 hôm nay ngày 18/5/2018:

    Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1288.30 -1289.30 USD/ounce.

    Trong nước, Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng miếng ở mức 36,5 - 36,6 triệu đồng/lượng. Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,45 - 36,65 triệu đồng/lượng.

    Giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 18/5/2018

    Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

    Loại

    Mua

    Bán

      TP Hồ Chí Minh

     

    Vàng SJC 1 Kg

    36.450

    36.650

    Vàng SJC 10L

    36.450

    36.650

    Vàng SJC 1L - 10L

    36.450

    36.650

    Vàng SJC 5c

    36.450

    36.670

    Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

    36.450

    36.680

    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

    35.950

    36.350

    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

    35.950

    36.450

    Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

    35.580

    36.280

    Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

    35.121

    35.921

    Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

    25.963

    27.363

    Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

    19.903

    21.303

    Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

    13.880

    15.280

      Hà Nội

     

    Vàng SJC

    36.450

    36.670

      Đà Nẵng

      

    Vàng SJC

    36.450

    36.670

    (Nguồn: SJC) 

    * Giá vàng lúc 6 giờ hôm nay ngày 18/5/2018:

    Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1290.10- 1291.10 USD/ounce.

    Đồng đô la Mỹ đang ổn định ở mức cao, tiếp tục tạo áp lực giảm giá trên thị trường kim loại quý. Giá vàng giao tháng Sáu giảm 1,3 USD/ounce, còn ở mức 1290,20 USD/ounce.

    Thị trường chứng khoán thế giới đang trên đà phục hồi càng củng cố niềm tin của giới đầu tư và giảm lực hấp dẫn của vàng.

    Giá dầu thô Nymex cao hơn và chạm mức cao nhất trong 3,5 năm trên 72 USD / thùng.

    Nhưng thị trường vàng cần một cú hích mạnh hơn, và sự quan tâm của giới đầu tư đang đổ vào các sự kiện chính trị như thông tin Ý dọa có thể rút ra khỏi Liên minh châu Âu nếu không được xóa nợ, đàm phán kinh tế giữa Mỹ - Trung Quốc, và quan hệ Triều Tiên - Hàn Quốc có sự liên quan tới Mỹ.

    Giá vàng hôm nay 18/5/2018: Ảm đạm, chờ thời cơ

    Trong nước, chiều qua Tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,57 - 36,65 triệu đồng/lượng, tăng 20 ngàn đồng/lượng so với sáng 17/5. Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,46 - 36,66 triệu đồng/lượng, giảm 30 ngàn đồng/lượng so với sáng qua.

    * Giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 17/5/2018

    Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

    Loại

    Mua

    Bán

      TP Hồ Chí Minh

      

    Vàng SJC 1 Kg

    36.460

    36.660

    Vàng SJC 10L

    36.460

    36.660

    Vàng SJC 1L - 10L

    36.460

    36.660

    Vàng SJC 5c

    36.460

    36.680

    Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

    36.460

    36.690

    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

    35.960

    36.360

    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

    35.960

    36.460

    Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

    35.610

    36.310

    Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

    35.150

    35.950

    Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

    25.985

    27.385

    Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

    19.921

    21.321

    Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

    13.893

    15.293

      Hà Nội

     

    Vàng SJC

    36.460

    36.680

      Đà Nẵng

      

    Vàng SJC

    36.460

    36.680

    (Nguồn: SJC) 

    Phương Nguyệt