Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Đại học An Giang tuyển sinh bổ sung hơn 680 chỉ tiêu

    (VOH) - Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng chính thức hoặc không nộp giấy chứng nhận kết quả thi xác nhận nhập học Đại học An Giang có thể đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 vào trường.

    Khi làm thủ tục xét tuyển bổ sung, thí sinh cần đảm bảo điều kiện có tổng số điểm (tổ hợp môn xét tuyển) lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của ngành còn chỉ tiêu xét bổ sung.

    Các ngành còn chỉ tiêu xét tuyển theo thông báo của Trường:

    STT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn

    Tổng số TS TT_Đợt 1

    Chỉ tiêu xét bổ sung

    TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

     

        

    1

    7140201

    GD Mầm non

    M00 (Gốc)

    30

    19,25

    64

    5

    2

    7140202

    GD Tiểu học

    A00 (Gốc); A01 (0); C00 (0); D01 (0)

    20

    20,25

    59

    5

    3

    7140205

    GD Chính trị

    C00 (Gốc); C19 (0); D01 (0); D66 (0)

    30

    17

    46

    5

    4

    7140209

    SP Toán học

    A00 (Gốc); A01 (0)

    20

    17

    20

    10

    5

    7140211

    SP Vật lý

    A00 (Gốc); A01 (0)

    20

    17

    4

    20

    6

    7140212

    SP Hóa học

    A00 (Gốc); B00 (0)

    20

    17

    10

    20

    7

    7140213

    SP Sinh học

    B00 (Gốc)

    20

    17

    3

    20

    8

    7140217

    SP Ngữ văn

    C00 (Gốc); D01 (0); D14 (0); D15 (0)

    20

    17

    47

    5

    9

    7140218

    SP Lịch sử

    C00 (Gốc); C19 (0); C20 (0); D14 (0)

    20

    17,5

    46

    5

    10

    7140219

    SP Địa lý

    A00 (Gốc); C00 (0); C04 (0)

    20

    17,5

    49

    5

    11

    7140231

    SP Tiếng Anh

    A01 (Gốc); D01 (0)

    20

    18

    45

    10

    12

    7220201

    Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch)

    A01 (Gốc); D01 (0)

    100

    16,75

    153

    10

    13

    7229001

    Triết học

    A01 (Gốc); C00 (0); C01 (0); D01 (0)

    20

    14,5

    28

    10

    14

    7229030

    Văn học

    C00 (Gốc); D01 (0); D14 (0); D15 (0)

    30

    16,5

    48

    10

    15

    7310106

    Kinh tế quốc tế

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    40

    15,5

    65

    10

    16

    7310630

    Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn)

    A01 (Gốc); C00 (0); D01 (0)

    140

    19

    210

    10

    17

    7340101

    Quản trị kinh doanh

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    120

    16,75

    181

    10

    18

    7340115

    Marketing

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    60

    14,75

    91

    10

    19

    7340201

    Tài chính-Ngân hàng

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    120

    14,75

    179

    10

    20

    7340301

    Kế toán

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    100

    16,5

    158

    10

    21

    7380101

    Luật

    A01 (Gốc); C00 (0); C01 (0); D01 (0)

    140

    18

    217

    10

    22

    7420201

    Công nghệ sinh học

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    90

    14

    98

    20

    23

    7420203

    Sinh học ứng dụng

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    50

    14

    2

    50

    24

    7440112

    Hóa học

    A00 (Gốc); B00 (0)

    40

    14

    0

    40

    25

    7460112

    Toán ứng dụng

    A00 (Gốc); A01 (0)

    40

    14

    1

    40

    26

    7480103

    Kỹ thuật phần mềm

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    60

    15

    96

    20

    27

    7480201

    Công nghệ thông tin

    A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

    150

    16

    208

    20

    28

    7510401

    Công nghệ kỹ thuật hoá học

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    40

    14

    29

    20

    29

    7510406

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    30

    14

    13

    25

    30

    7540101

    Công nghệ thực phẩm

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    90

    15,5

    136

    10

    31

    7620105

    Chăn nuôi

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    30

    14

    17

    20

    32

    7620110

    Khoa học cây trồng

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    60

    14

    35

    40

    33

    7620112

    Bảo vệ thực vật

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    120

    15

    148

    15

    34

    7620116

    Phát triển nông thôn

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    50

    14

    16

    30

    35

    7620301

    Nuôi trồng thủy sản

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    30

    14

    22

    20

    36

    7850101

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0)

    30

    14

    22

    20

    TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

     

    2020

       

    37

    51140201

    SP GD Mầm non

    M00 (Gốc)

    20

    18

    16

    15

    38

    51140202

    SP GD Tiểu học

    A00 (Gốc); A01 (0); C00 (0); D01 (0)

    20

    17

    60

    5

    39

    51140206

    SP Giáo dục Thể chất

    T00 (Gốc)

    20

    15

    6

    20

    40

    51140221

    Sư phạm Âm nhạc

    N00 (Gốc)

    20

    15

    19

    10

    41

    51140222

    Sư phạm Mỹ thuật

    H00 (Gốc)

    20

    15

    0

    20

    42

    51140231

    Sư phạm Tiếng Anh

    A01 (Gốc); D01 (0)

    20

    15

    18

    15

      

     

     

    120

     

    119

    85

      

     

    CỘNG

    2140

    0

    2685

    685

    Thời gian nhận hồ sơ đợt 1, từ ngày 12/8/2018 đến 17g00 ngày 22/8/2018, hồ sơ có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện.

    Ngày 24/8/2018, Trường sẽ thông báo kết quả xét tuyển bổ sung đợt 1.

    PQA