Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Đại học Quảng Nam xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 đến ngày 31/8

    (VOH) - Trường Đại học Quảng Nam vừa thông báo kế hoạch xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 vào các ngành đại học, cao đẳng hệ chính quy của trường.

    Thời gian xét tuyển:

    + Đợt 1: Từ ngày: 13/8/2018-31/8/2018

    + Đợt 2: Từ ngày: 03/9/2018-31/12/2018

    Trường xét tuyển theo cả 2 phương thức: xét tuyển kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2018 và xét tuyển theo học bạ lớp 12 với điều kiện thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn theo mức điểm quy định.

    Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên phải có hộ khẩu tại Quảng Nam, các ngành khác tuyển sinh trong cả nước.

    >>> Danh sách trường đại học xét tuyển bổ sung chỉ tiêu trong tháng 8, 9/2018

    Đại học Quảng Nam, xét tuyển học bạ, nguyện vọng bổ sung, tuyển sinh 2018

    Sinh viên Đại học Quảng Nam (Ảnh: tintucvietnam)

    Các ngành, tổ hợp môn, chỉ tiêu

    - Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển (mức điểm tối thiểu không bao gồm điểm ưu tiên) của tổng điểm 3 môn thi và không nhân hệ số.

    STT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn

    Chỉ tiêu

    Mức điểm nhận hồ sơ

    Xét theo THPT

    Xét theo học bạ

    I. Các ngành đào tạo Đại học

    575

     

     

    1

    7140209

    Sư phạm Toán

    Toán, Vật lý, Hóa học;

    A00

    15

    17.0

    Học lực lớp 12 xếp loại giỏi và điểm 3 môn xét tuyển >=21

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

    A01

    2

    7140217

    Sư phạm Ngữ văn

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

    C00

    10

    17.0

    Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

    C19

    Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

    C20

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

    D01

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

    D01

    3

    7480201

    Công nghệ Thông tin

    Toán, Vật lý, Hóa học;

    A00

    200

    12.0

    15.0

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

    A01

    4

    7229030

    Văn học

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

    C00

    75

    12.0

    15.0

    Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

    C19

    Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

    C20

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

    D01

    5

    7220201

    Ngôn ngữ Anh

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

    A01

    130

    12.0

    15.0

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

    D01

    Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

    D11

    Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

    D12

    6

    7310630

    Việt Nam học
    (Văn hóa-Du lịch)

    Toán, Địa lý, GD Công dân;

    A09

    100

    12.0

    15.0

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

    C00

    Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

    C20

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

    D01

    7

    7229010

    Lịch sử

    Toán, Lịch sử, GD Công dân;

    A08

    45

    12.0

    15.0

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

    C00

    Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

    C19

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

    D14

    II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

    330

     

     

    1

    51140218

    Sư phạm Lịch sử

    Toán, Lịch sử, GD Công dân;

    A08

    15

    15.0

    Học lực lớp 12 xếp loại khá và điểm 3 môn xét tuyển >=16.5

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

    C00

    Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

    C19

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

    D14

    2

    51140222

    Sư phạm Mỹ thuật

    Văn, Năng khiếu 1(Hình họa),
     Năng khiếu 2 (Trang trí)

    H00

    15

    15.0

    Học lực lớp 12 xếp loại trung bình và điểm 3 môn xét tuyển >=15

    3

    6340301

    Kế toán

    Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    50

    10.0

    13.0

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

    Toán, Địa lý, Tiếng Anh

    D10

    4

    6480201

    Công nghệ thông tin

    Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    50

    10.0

    13.0

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    5

    6760101

    Công tác xã hội

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    C00

    50

    10.0

    13.0

    Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

    C19

    Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

    C20

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

    6

    6340114

    Quản trị kinh doanh

    Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    50

    10.0

    13.0

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

    Toán, Địa lý, Tiếng Anh

    D10

    7

    6220206

    Tiếng Anh

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    50

    10.0

    13.0

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

    Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

    D11

    Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

    D12

    8

    6220103

    Việt Nam học
    (Văn hóa du lịch)

    Toán, Địa lý, GD công dân

    A09

    50

    10.0

    13.0

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    C00

    Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

    C20

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    D01

     
    Thí sinh có thể nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường Đại học Quảng Nam.

    * Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

    • Phiếu đăng ký xét tuyển (download phiếu đăng ký xét tuyển tại đây), in và điền đầy đủ thông tin trên phiếu;
    • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia 2018 (đối với xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2018);
    • Bản photo có công chứng học bạ (đối với xét tuyển theo học bạ)
    • 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển.
    • Biên lai đóng lệ phí hoặc giấy chuyển tiền lệ phí để đối chiếu.

    PQA (Theo qnamuni.edu.vn)