Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Đà Lạt năm 2018

    (VOH) - Đại học Đà Lạt hôm nay cho biết, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 vào trường là từ 13,5 – 17 điểm.

    Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

    Các ngành sư phạm của trường, mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT sẽ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    >>> Phương thức tuyển sinh Đại học Đà Lạt năm 2018

    Trường Đại học Đà Lạt thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:

    STT

    Tên ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu

    Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

    Các ngành đào tạo đại học:

    2690

     

    1

    Toán học

    7460101

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học; 
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

    D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    40

    14

    2

    Sư phạm Toán học

    7140209

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    3

    Công nghệ thông tin

    7480201

    200

    14

    4

    Vật lý học

    7440102

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học; 
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

    A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    50

    14

    5

    Sư phạm Vật lý

    7140211

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    6

    Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

    7510302

    100

    14

    7

    Kỹ thuật hạt nhân

    7520402

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học; 
    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    40

    15

    8

    Hóa học

    7440112

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

    B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

    D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    50

    14

    9

    Sư phạm Hóa học

    7140212

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    10

    Sinh học

    7420101

    A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý

    B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

    D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    70

    14

    11

    Sư phạm Sinh học

    7140213

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    12

    Công nghệ sinh học

    7420201

    250

    14

    13

    Nông học

    7620109

    B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

    D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

    D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    100

    14

    14

    Khoa học môi trường

    7440301

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

    B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

    D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

    D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

    100

    14

    15

    Công nghệ sau thu hoạch

    7540104

    100

    14

    16

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

    A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

    D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    200

    16

    17

    Kế toán

    7340301

    100

    15

    18

    Luật

    7380101

    A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

    C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân;

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh.

    300

    17

    19

    Văn hóa học

    7229040

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

    D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

    D15: Văn, Tiếng Anh, Địa lý;

    D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    30

    13.5

    20

    Văn học

    7229030

    40

    13.5

    21

    Sư phạm Ngữ văn

    7140217

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    22

    Việt Nam học

    7310630

    30

    13.5

    23

    Lịch sử

    7229010

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

    C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

    D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

    D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    30

    13.5

    24

    Sư phạm Lịch sử

    7140218

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    25

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    7810103

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý; 
    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

    D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    200

    17

    26

    Công tác xã hội

    7760101

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý; 
    C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

    D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    60

    15

    27

    Xã hội học

    7310301

    30

    13.5

    28

    Đông phương học

    7310608

    C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

    D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

    D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    200

    16

    29

    Quốc tế học

    7310601

    30

    13.5

    30

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

    D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

    D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

    200

    16

    31

    Sư phạm Tiếng Anh

    7140231

    20

    Theo quy định của BGD&ĐT

    >>> Cách điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trực tuyến

    >>> Cách điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển bằng Phiếu điều chỉnh nguyện vọng

    PQA (Theo dlu.edu.vn)