028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Giá vàng

Giá vàng hôm nay 10/10/2020: Vượt nhanh lên 1930 USD

(VOH) – Giá vàng thế giới vụt tăng, vượt nhanh lên mức 1930 USD/ounce trước khi khép lại phiên giao dịch cuối tuần.

* Giá vàng lúc 15 giờ hôm nay ngày 10/10/2020: Tăng 150.000 đồng/lượng

Tính đến 15 giờ hôm nay, Công ty VBĐQ Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 55,95 - 56,45 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 150.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với giá niêm yết trước.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 15 giờ ngày 10/10/2020

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

55.950

56.450

Vàng SJC 5c

55.950

56.470

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

55.950

56.480

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

53.400

53.900

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

53.400

54.000

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

52.900

53.600

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

51.969

53.069

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

38.254

40.354

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

29.302

31.402

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

20.403

22.503

Hà Nội

Vàng SJC

55.950

56.470

Đà Nẵng

Vàng SJC

55.950

56.470

Nguồn: SJC

* Giá vàng lúc 8 giờ 30 hôm nay ngày 10/10/2020: Tăng 200.000 đồng/lượng

Tính đến 8 giờ 30 sáng nay, Công ty VBĐQ Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 56,00 - 56,50 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 200.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 200.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với giá niêm yết trước.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 8 giờ 30 ngày 10/10/2020

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

56.000

56.500

Vàng SJC 5c

56.000

56.520

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

56.000

56.530

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

53.450

53.950

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

53.450

54.050

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

52.950

53.650

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

52.019

53.119

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

38.292

40.392

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

29.331

31.431

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

20.424

22.524

Hà Nội

Vàng SJC

56.000

56.520

Đà Nẵng

Vàng SJC

56.000

56.520

Nguồn: SJC

Giá vàng thế giới khép lại phiên giao dịch cuối tuần ở mức 1930.60 - 1931.60 USD/ounce.

So với đầu phiên hôm qua, giá vàng thế giới tăng 36 USD/ounce. Theo giới phân tích, giá vàng tăng nhanh “như diều gặp gió” là do đồng USD suy yếu và các nhà đầu tư quay lại mua vàng trước lo ngại rủi ro gia tăng trên thị trường do dịch bệnh bùng phát đợt 2.

Các nhà đầu tư đang đặt niềm tin vào việc Mỹ sẽ thông qua một số gói viện trợ trước bầu cử khi Nhà Trắng phát đi thông điệp rằng chính quyền Mỹ đang tiến gần hơn đến việc chấp thuận gói kích thích tài khóa quy mô lớn sau khi chủ tịch Hạ viện Nancy Pelosi mềm mỏng hơn với quan điểm hỗ trợ các cá nhân trong nền kinh tế chịu ảnh hưởng nặng nề bởi đại dịch COVID-19.

Vượt nhanh lên 1.930 USD. Ảnh minh họa: internet

Trong nước, cùng chiều với thế giới, giá vàng trong nước tăng từ phiên hôm qua nhưng mức tăng thấp hơn giá thế giới do lực mua yếu và trước đó giá vàng trong nước đã cao hơn giá vàng thế giới xấp xỉ 2,5 - 3 triệu đồng/lượng.

Chốt phiên hôm qua 9/10, Công ty VBĐQ Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 55,8 - 56,3 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), giảm 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và cả chiều bán ra so với giá niêm yết trước.

Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng miếng ở mức 55,7 - 56,25 triệu đồng/ lượng, giảm 200.000 đồng/ lượng chiều mua vào và giảm 50.000 đồng/ lượng chiều bán ra so với đầu phiên.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 9/10/2020

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

55.800

56.300

Vàng SJC 5c

55.800

56.320

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

55.800

56.330

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

53.250

53.750

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

53.250

53.850

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

52.750

53.450

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

51.821

52.921

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

38.142

40.242

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

29.214

31.314

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

55.800

56.300

Hà Nội

Vàng SJC

55.800

56.320

Đà Nẵng

Vàng SJC

55.800

56.320

Nguồn: SJC