028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Giá vàng

Giá vàng hôm nay 2/4/2021: Tăng thêm, trên mức 1.700 USD/ounce

(VOH) – Giá vàng cho thấy mức tăng tốt khi có được mức giá vững chắc trên 1700 USD/ounce trước khi đóng cửa tuần này.

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay 2/4/2021:

Cập nhật giá vàng lúc 16 giờ 30 hôm nay 2/4/2021:

Chiều nay giá vàng miếng được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 54,95 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,35 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 500.000 đồng/ lượng chiều mua vào và tăng 400.000 đồng/ lượng chiều bán so với chốt phiên trước.

Công ty SJC (TPHCM) cũng niêm yết giá vàng ở mức 54,95 - 55,35 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 400.000 đồng/ lượng chiều mua vào và tăng 450.000 ngàn đồng/ lượng chiều bán so với cuối phiên t trước.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 2/4/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

54.950

55.350

Vàng SJC 5c

54.950

55.370

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

54.950

55.380

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

50.300

50.900

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

50.300

51.000

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

49.900

50.600

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

49.099

50.099

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

36.104

38.104

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

27.653

29.653

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

19.252

21.252

Hà Nội

Vàng SJC

54.950

55.370

Đà Nẵng

Vàng SJC

54.950

55.370

Nguồn: SJC

Cập nhật giá vàng lúc 8 giờ 30 hôm nay 2/4/2021:

Giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 54,45 triệu đồng/lượng (mua vào) và 54,95 triệu đồng/lượng (bán ra).

Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 54,70 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,13 triệu đồng/lượng (bán ra).

Cập nhật giá vàng lúc 6 giờ hôm nay 2/4/2021

Giá vàng thế giới:

Trên sàn Kitco giá vàng thế giới đóng cửa sớm nhân lễ Phục sinh, giao dịch trước khi đóng cửa ở mức 1730.3 - 1731.3 USD/ ounce. Giá vàng cho thấy mức tăng tốt khi có được mức giá vững chắc trên 1.700 USD/ounce trước khi đóng cửa tuần này.

Giá vàng hôm nay 2/4/2021: Tăng thêm 1
Nguồn: Kitco

Các kim loại hôm nay được hỗ trợ bởi thị trường bên ngoài tăng giá — chỉ số đô la Mỹ thấp hơn và giá dầu thô cao hơn. Lợi suất thị trường trái phiếu cũng giảm trong phiên hôm nay. Giá vàng kỳ hạn tháng 6 tăng 11,2 USD lên 1.726,9 USD/ounce.

Thị trường chứng khoán toàn cầu chủ yếu tăng điểm qua đêm, vào ngày giao dịch đầu tiên của tháng và của quý thứ hai. Các chỉ số chứng khoán của Mỹ cũng cao hơn vào giữa ngày hôm nay. “Khẩu vị rủi ro” của nhà giao dịch và nhà đầu tư đã lạc quan vào thứ Năm sau khi Tổng thống Biden hôm thứ Tư công bố gói giải cứu kinh tế Hoa Kỳ của ông, được gọi là Kế hoạch Việc làm của Mỹ, với chi phí 2,25 ngàn tỷ đô la trong tám năm. Kế hoạch chủ yếu đề cập đến việc nâng cấp cơ sở hạ tầng của Hoa Kỳ và cũng bao gồm việc tăng thuế đối với những người Mỹ và doanh nghiệp có thu nhập cao hơn.

Tâm lý thị trường cũng đang cho thấy sự lo ngại tăng lên về Covid-19 ở châu Âu, bao gồm cả việc Pháp đóng cửa trường học và giới hạn hoạt động kinh doanh để đối phó với dịch bệnh.

Giá vàng trong nước:

Chiều qua, giá vàng miếng được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 54,45 triệu đồng/lượng (mua vào) và 54,95 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 100.000 đồng/ lượng chiều mua vào và tăng 200.000 đồng/ lượng chiều bán so với đầu phiên 1/4.

Công ty SJC (TPHCM) cũng niêm yết giá vàng ở mức 54,5 - 54,9 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 50.000 đồng/ lượng cả hai chiều mua - bán so với đầu phiên 1/4.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K lúc 16 giờ 30 ngày 1/4/2021

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

54.500

54.900

Vàng SJC 5c

54.500

54.920

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

54.500

54.930

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

49.750

50.350

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

49.750

50.450

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

49.350

50.050

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

48.554

49.554

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

35.691

37.691

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

27.332

29.332

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

19.023

21.023

Hà Nội

Vàng SJC

54.500

54.920

Đà Nẵng

Vàng SJC

54.500

54.920

Nguồn: SJC