Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm chuẩn trường Đại học sư phạm TPHCM

    (VOH) - Trường ĐH Sư phạm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 vào trường. Ở các có nhân hệ số, ngành sư phạm toán có điểm chuẩn cao nhất, 33 điểm. Với các ngành không nhận hệ số, ngành giáo dục tiểu học có điểm chuẩn cao nhất với 21,5 điểm.

     

    Ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Môn thi chính hệ số 2

    Điểm chuẩn

    SP Toán học

    D140209

    A00, A01

    Toán học

    33

    SP Tin học

    D140210

    A00, A01

    -

    19

    SP Vật lý

    D140211

    A00, A01,C01

    Vật lý

    31.5

    SP Hóa học

    D140212

    A00

    Hóa học

    31

    SP Sinh học

    D140213

    B00, D08

    Sinh học

    28

    SP Ngữ văn

    D140217

    C00, D01, C03, C04

    Ngữ văn

    30.5

    SP Lịch sử

    D140218

    C00, D14

    Lịch sử

    26

    SP Địa lý

    D140219

    C00, C04, D10, D15

    Địa lí

    29

    GD Chính trị

    D140205

    C00, D01 , C03

    -

    18,50

    SP Tiếng Anh

    D140231

    D01

    Tiếng Anh

    32.25

    SP song ngữ Nga-Anh

    D140232

    D01, D14

    Tiếng Anh

    25

    D02, D62

    Tiếng Nga

    25

    Sư phạm Tiếng Pháp

    D140233

    D01 . D14

    Tiếng Anh

    22

    D03, D64

    Tiếng Pháp

    22

    SP tiếng Trung Quốc

    D140234

    D01 , D14

    Tiếng Anh

    22

    D04, D65

    Tiếng Trung

    22

    Giáo dục Tiểu học

    D140202

    A00, A01, D01, C03

    -

    21.5

    Giáo dục Mầm non

    D140201

    M00

    -

    20

    Giáo dục Thể chất

    D140206

    T00, T01

    Năng khiếu TDTT

    20

    Giáo dục Đặc biệt

    D140203

    D01, M00, B03, C03

    -

    18.5

    Quản lí Giáo dục

    D140114

    A00, A01, C00, D01

    -

    19.5

    Công nghệ thông tin

    D480201

    A00, A01

    -

    19.75

    Vật lý học

    D440102

    A00, A01

    Vật lý

    26

    Hóa học

    D440112

    A00, B00

    Hóa học

    28

    Văn học

    D220330

    C00, D01

    Ngữ văn

    26

    Việt Nam học

    D220113

    C00, D01

    -

    20

    Quốc tế học

    D220212

    C00, D14

    -

    18.75

    Tâm lý học

    D310401

    B00, C00, D01

    -

    21.25

    Tâm lý học Giáo dục

    D310403

    A00, C00, D01, D14

    -

    17

    Ngôn ngữ Anh

    D220201

    D01

    Tiếng Anh

    29.5

    Ngôn ngữ Nga – Anh

    D220202

    D01, D14

    Tiếng Anh

    22

    D02, D62

    Tiếng Nga

    22

    Ngôn ngữ Pháp

    D220203

    D01 , D14

    Tiếng Anh

    20

    D03, D64

    Tiếng Pháp

    20

    Ngôn ngữ Trung quốc

    D220204

    D01, D14

    Tiếng Anh

    22

    D04, D65

    Tiếng Trung

    22

    Ngôn ngữ Nhật

    D220209

    D01, D14

    Tiếng Anh

    28

    D06, D63

    Tiếng Nhật

    28

    Ngôn ngữ Hàn Quốc

    D220210

    D01, D14

    Tiếng Anh

    25.5

     

     

    Tin: Thùy Linh