Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ xét tuyển bằng học bạ

    Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM vừa công bố phương thức tuyển sinh dự kiến năm 2018.

    Theo đó, bên cạnh xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia, Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

    Thí sinh đăng ký xét tuyển ĐH.

    Trong đó, phương thức xét học bạ nhận hồ sơ thí sinh có điểm tổng kết từng năm lớp 10, 11, 12 từ 6,0 trở lên (bậc ĐH) và từ 5,0 trở lên (bậc CĐ). Riêng 4 ngành thuộc chương trình đào tạo quốc tế (dinh dưỡng và khoa học thực phẩm, quản trị kinh doanh quốc tế, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống) xét tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm đạt từ 18 trở lên.

    Thạc sĩ Phạm Thái Sơn, Phó giám đốc Trung tâm tuyển sinh và quan hệ doanh nghiệp nhà trường, cho biết  năm nay trường sẽ tuyển sinh một ngành mới là khoa học chế biến món ăn.

    Tổng chỉ tiêu dự kiến là 3.500. Cũng trong năm nay trường bổ sung thêm các tổ hợp xét tuyển mới như: toán, hóa, tiếng Anh; toán, sử, tiếng Anh; toán, địa, tiếng Anh; văn, lý, tiếng Anh.

    Tổ hợp xét tuyển các ngành như sau:

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    ĐH

    Công nghệ vật liệu

    7510402

     

    A00, A01, D07, B00

    Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

    7720398

     

    A00, A01, D07, B00

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    7810103

     

    A00, A01, D01, D10

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    7510203

     

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ may

    7540204

    6540204

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ chế tạo máy

    7510202

     

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ chế biến thủy sản

    7540105

     

    A00, A01, D07, B00

    Công nghệ thông tin

    7480201

    6480201

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

    7510301

     

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    7510406

     

    A00, A01, D07, B00

    Tài chính ngân hàng

    7340201

     

    A00, A01, D01, D10

    Kế toán

    7340301

    6340301

    A00, A01, D01, D10

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    6340404

    A00, A01, D01, D10

    Công nghệ sinh học

    7420201

     

    A00, D06, D07, B00

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    7510401

    6510401

    A00, A01, D07, B00

    Đảm bảo chất lượng & ATTP

    7540110

     

    A00, A01, D07, B00

    Công nghệ thực phẩm

    7540102

    6540103

    A00, A01, D07, B00

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

     

    A01, D01, D09, D10

    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    7810202

     

    A00, A01, D01, D10

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    7850101

     

    A00, A01, D01, D10

    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    7510303

     

    A00, A01, D01, B01

    An toàn thông tin

    7480202

     

    A00, A01, D01, D07

    Khoa học chế biến món ăn

    7720403

     

    A00, A01, D07, B00

    Điện công nghiệp

     

    6520227

    A00, A01, D01, D07

    Điện tử công nghiệp

     

    6520225

    A00, A01, D01, D07

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

     

    6510201

    A00, A01, D01, D07

    Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

     

    6520114

    A00, A01, D01, D07

    Kỹ thuật chế biến món ăn

     

    6810207

    A00, A01, D07, B00

    Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)

     

    6220103

    A00, A01, D01, B01

    Tiếng Anh

     

    6220206

    A01, D01, D10,D11

    Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

    QT7540102

     

    A00, A01, B01, B00

    Quản trị kinh doanh quốc tế

    QT7340101

     

    A00, A01, D01, D10

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    QT7810103

     

    A00, A01, D01, D10

    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    QT7810202

     

    A00, A01, D01, D10

    Nguồn: TNO