028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Ngộ nghĩnh, dễ thương với 40 lời chúc sinh nhật bằng các thứ tiếng khác nhau

(VOH) - Với ngôn ngữ riêng biệt, lời chúc sinh nhật bằng tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Nhật sẽ mang lại cho bạn những sự thú vị riêng.

Không quan trọng bạn là ai, là người nước nào, sinh nhật luôn là ngày đặc biệt của mỗi chúng ta. Đó là ngày đánh dấu sự trưởng thành, là cột mốc để ta nhìn lại chặng đường đã qua, vạch ra kế hoặc sắp tới cho tương lai. Hãy gửi nhau những lời chúc sinh nhật ấm áp, chân thành đến những người thân yêu của mình bạn nhé!

Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Anh

  1. On your birthday I wish you success and endless happiness. Wishing you an awesome birthday!
    → Nhân ngày sinh nhật của bạn, tôi chúc bạn thành công và niềm hạnh phúc vô bờ bến. Chúc bạn một sinh nhật tuyệt vời!
  2. Wish you a many many happy returns of the day. May God bless you with health, wealth and prosperity in your life. Happy birthday!
    → Chúc bạn có nhiều niềm vui trong ngày hôm nay. Xin Chúa ban phước lành cho cuộc sống của bạn với sức khỏe, sự giàu có và thịnh vượng. Chúc mừng sinh nhật!
  3. Happy birthday to my closest and oldest friend! I feel blessed, because our friendship is a true gift of life.
    → Chúc mừng sinh nhật người bạn thân nhất và lâu đời nhất của tôi! Tôi cảm thấy may mắn, vì tình bạn của chúng ta là một món quà thực sự của cuộc sống này.
  4. May your birthday and your life be as wonderful as you are. Happy birthday!
    → Chúc sinh nhật của bạn và cuộc sống của bạn tuyệt vời như giống như bạn vậy. Chúc mừng sinh nhật!
  5. Wish you a beautiful birthday and I hope you get double of everything you want in your life. Happy birthday!
    → Chúc bạn một sinh nhật đẹp và tôi hy vọng bạn được nhân đôi tất cả những gì bạn muốn trong cuộc sống của mình. Chúc mừng sinh nhật!
  6. Today is not just your special day, it is even mine. Because today was the day when my best friend came into this world. If it were not for today, my life wouldn't have been half the fun it is. I owe so much to you. I love you buddy. Happy birthday.
    → Hôm nay không chỉ là ngày đặc biệt của bạn, nó thậm chí còn là của tôi. Vì hôm nay là ngày mà người bạn thân nhất của tôi bước vào thế giới này. Nếu không có ngày hôm nay, cuộc sống của tôi đã không còn một nửa niềm vui. Tôi nợ bạn rất nhiều. Tôi yêu bạn bạn thân à. Chúc mừng sinh nhật.
  7. On your birthday may all that you asked from God be granted to you hundred fold! Happy Birthday to my sweetest friend. Always keep smiling the way you do! Have an amazing day and an even more special year ahead. May God Bless you.
    → Vào ngày sinh nhật của bạn, tất cả những gì bạn yêu cầu từ Chúa sẽ được ban cho bạn gấp trăm lần! Chúc mừng sinh nhật người bạn thân yêu nhất của tôi. Hãy luôn mỉm cười theo cách của bạn! Chúc một ngày tuyệt vời và một năm đặc biệt hơn nữa. Xin Chúa ban phước cho bạn.
  8. May you achieve everything you desire in life. I wish you a very sweet and happy birthday. May you have an awesome life ahead. Enjoy your day!
    → Chúc bạn đạt được mọi điều bạn mong muốn trong cuộc sống. Tôi chúc bạn một sinh nhật thật ngọt ngào và hạnh phúc. Chúc bạn có một cuộc sống tuyệt vời ở phía trước. Hãy tận hưởng ngày của bạn!
  9. You are my special friend, I love you from the core of my heart, I'll keep you near always. Happy Birthday Dear Friend.
    → Bạn là người bạn đặc biệt của tôi, tôi yêu bạn từ tận đáy lòng, tôi sẽ luôn giữ bạn ở bên cạnh. Chúc mừng sinh nhật bạn thân mến.
  10. My dear friend, may your special day be full of beautiful, magical and unforgettable moments!
    → Bạn thân mến của tôi, chúc cho ngày đặc biệt của bạn sẽ tràn ngập những khoảnh khắc đẹp đẽ, kỳ diệu và khó quên!
loi-chuc-sinh-nhat-bang-tieng-anh-tieng-trung-tieng-nhat-tieng-han-voh-4
 

Xem thêm: Tan chảy với 30 lời chúc sinh nhật người yêu ngập ngụa 'mật đường'!

Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Trung

  1. 将快乐的音符,作为礼物送给你,愿您拥有个美丽的日子,衷心地祝福你生日快乐!
    Jiāng kuàilè de yīnfú, zuòwéi lǐwù sòng gěi nǐ, yuàn nín yǒngyǒu gè měilì de rìzi, zhōngxīn dì zhùfú nǐ shēngrì kuàilè!
    → Gửi đến bạn một tin nhắn chúc mừng như một món quà. Hy vọng bạn có một ngày thật đẹp, chân thành chúc mừng sinh nhật bạn!
  2. 摘一颗星,采一朵云,装入思念的信封里,献给你, 一年中最美好的一天。
    Zhāi yī kē xīng, cǎi yī duǒ yún, zhuāng rù sīniàn de xìnfēng lǐ, xiàn gěi nǐ, yī nián zhōng zuì měihǎo de yītiān.
    → Chọn một ngôi sao, chọn một đám mây, bỏ nó vào một chiếc phong bì và dành tặng nó cho bạn, một ngày đẹp nhất trong năm.
  3. 在你生日的这一天,将快乐的音符,作为礼物送给你,愿你一年天快快乐乐,平平安安。
    Zài nǐ shēngrì de zhè yītiān, jiāng kuàilè de yīnfú, zuòwéi lǐwù sòng gěi nǐ, yuàn nǐ yī nián tiān kuài kuàilè lè, píngpíng ān'ān.
    → Nhân ngày sinh nhật này của bạn, tôi sẽ gửi tặng bạn những lời chúc mừng như một món quà, chúc bạn cả năm hạnh phúc và bình an.
  4. 我每天都叠只纸鹤,为的是攒够只,我许下一个愿望,就是愿你每年生日都一样快乐!
    Wǒ měitiān dū dié zhǐ zhǐ hè, wèi de shì zǎn gòu zhǐ, wǒ xǔ xià yīgè yuànwàng, jiùshì yuàn nǐ měinián shēngrì dōu yīyàng kuàilè!
    → Tôi gấp một con hạc giấy mỗi ngày, tích lũy đủ, tôi sẽ thực hiện một điều ước, đó là, tôi chúc bạn sinh nhật mỗi năm đều vui vẻ!
  5. 短信是我跳动的心,跳跃的字符是我热情的爱!当然就是我对你的祝福了。
    Duǎnxìn shì wǒ tiàodòng de xīn, tiàoyuè de zìfú shì wǒ rèqíng de ài! Dāngrán jiùshì wǒ duì nǐ de zhùfúle
    → Tin nhắn văn bản là trái tim đang đập của tôi, và các ký tự nhảy múa là tình yêu say đắm của tôi! Tất nhiên đó là lời chúc phúc của tôi dành cho bạn.
  6. 用我所有的爱祝你生日快乐!你需要我时我会在你身旁。祝你快乐,一年比一年更爱你!
    Yòng wǒ suǒyǒu de ài zhù nǐ shēngrì kuàilè! Nǐ xūyào wǒ shí wǒ huì zài nǐ shēn páng. Zhù nǐ kuàilè, yī nián bǐ yī nián gèng ài nǐ!
    → Chúc mừng sinh nhật bạn với tất cả tình yêu của tôi! Tôi sẽ ở bên cạnh bạn khi bạn cần tôi. Chúc bạn hạnh phúc, mỗi năm lại càng yêu bạn nhiều hơn!
  7. 在你生日这一天,没能陪在你身边,不能给你我的温暖,只能留下我的愿,愿你快乐每一天!
    Zài nǐ shēngrì zhè yītiān, méi néng péi zài nǐ shēnbiān, bùnéng gěi nǐ wǒ de wēnnuǎn, zhǐ néng liú xià wǒ de yuàn, yuàn nǐ kuàilè měi yītiān!
    → Trong ngày sinh nhật bạn, không thể bên cạnh bạn, không thể cho bạn hơi ấm của tôi, chỉ có thể để lại lời chúc này của tôi, chúc bạn hạnh phúc mỗi ngày!
  8. 为你的今天欢呼,为你的明天祈福:永葆青春的容颜和美丽的心情!
    Wèi nǐ de jīntiān huānhū, wèi nǐ de míngtiān qífú: Yǒng bǎo qīngchūn de róngyán hé měilì de xīnqíng!
    → Cổ vũ cho ngày hôm nay của bạn, cầu nguyện cho ngày mai của bạn: luôn giữ được vẻ ngoài trẻ trung và tâm trạng tươi đẹp!
  9. 愿祝福萦绕着你,在你缤纷的人生之旅,在你永远与春天接壤的梦幻里。祝你:心想事成幸福快乐!
    Yuàn zhùfú yíngràozhe nǐ, zài nǐ bīnfēn de rénshēng zhī lǚ, zài nǐ yǒngyuǎn yǔ chūntiān jiērǎng de mènghuàn lǐ. Zhù nǐ: Xīn xiǎng shì chéng xìngfú kuàilè!
    → Cầu mong những lời chúc phúc sẽ ở quanh bạn, trong cuộc hành trình đầy màu sắc của cuộc đời, trong giấc mơ của bạn luôn có mùa xuân. Chúc bạn: Tâm muốn sự thành hạnh phúc vui vẻ!
  10. 没有五彩的鲜花,没有浪漫的诗句,没有贵重的礼物,没有兴奋的惊喜,只有轻轻的祝福,祝你生日快乐!
    Méiyǒu wǔcǎi de xiānhuā, méiyǒu làngmàn de shījù, méiyǒu guìzhòng de lǐwù, méiyǒu xīngfèn de jīngxǐ, zhǐyǒu qīng qīng de zhùfú, zhù nǐ shēngrì kuàilè!
    → Không có hoa sặc sỡ, không có bài thơ lãng mạn, không có quà tặng đắt tiền, không có bất ngờ phấn khích, chỉ có những lời chúc nhẹ nhàng, chúc mừng sinh nhật bạn!
loi-chuc-sinh-nhat-bang-tieng-anh-tieng-trung-tieng-nhat-tieng-han-voh-1
 

Xem thêm: Tự chúc mừng sinh nhật bằng 45 lời chúc ý nghĩa nhất - Dù một mình cũng đừng quên hôm nay là sinh nhật bạn!

Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Hàn

  1. 나는 너의 모든 생일 소원이 이루어지기를 바래요! 생일 축하해요!
    naneun noye modeun saeng-il seowonii iruojigireul paraeyo! saeng-il chukhahaeyo!
    → Tôi muốn tất cả những điều ước sinh nhật của bạn đều trở thành sự thật! Chúc mừng sinh nhật!
  2. 언제나 행복하고, 건강하고, 오래오래 웃음지을 날이 많기를 바래요!
    onjena haenbokhagu konqanhagu orae orae euseum chi-eull nari mankireul paraeyo!
    → Mong bạn luôn vui, khỏe và luôn giữ nụ cười thật tươi!
  3. 생일 축하 해요! 하나님은 행복과 번영에 당신을 축복하시기를기도합니다! 너의 하루를 즐겨!
    saeng-il chugha haeyo! hananim-eun haengboggwa beon-yeong-e
    dangsin-eul chugboghasigileulgidohabnida! neoui haluleul jeulgyeo!
    → Chúc mừng sinh nhật! Xin Chúa ban phước lành cho bạn hạnh phúc và sự thịnh vượng! Hãy tận hưởng ngày của bạn nhé!
  4. 생일 축하해, 친구. 당신의 미래에 대한 모든 최고의. 당신은 당신이 원하는 모든 것을 얻을 수 있습니다! 생일 축하해요! 
    saengil chughahae, chingu. dangsinui milaee daehan modeun choegoui. dangsineun dangsini wonhaneun modeun geoseul eodeul su issseubnida! saeng-il chukhahaeyo!
    → Chúc mừng sinh nhật bạn. Mong tất cả những điều tốt nhất cho tương lai của bạn. Bạn có thể có được mọi thứ bạn muốn! Chúc mừng sinh nhật!
  5. 나는 앞으로 당신에게 건강하고 풍요로운 삶을 기원합니다. 생일 친구!
    naneun apeulo dangsinege geonganghago pungyoloun salmeul giwonhabnida. saengil chingu!
    → Tôi chúc bạn có một tương lai khỏe mạnh và thịnh vượng. Chúc mừng sinh nhật!
  6. 밝고 행복하게 자라렴! 꿈을 품고 하루하루 행복했으면 좋겠어! 생일 축하해요! 
    pallgku haenbokhage chararyeom! kkumeul phumku haruharu haenbokhaesseumyeon chukkesso! saeng-il chukhahaeyo! 
    ​​​​​​​​​​​​​​→ Có một tương lai tươi sáng và hạnh phúc! Tôi ước bạn hạnh phúc mỗi ngày! Chúc mừng sinh nhật!
  7. 생일 축하드리고 , 소중한 사람들과 즐겁고 고 행복한 하루 되세요! 
    saeng-il chughadeuligo , sojunghan salamdeulgwa jeulgeobgo go haengboghan halu doeseyo! 
    ​​​​​​​→ Chúc mừng sinh nhật, chúc bạn có một ngày vui vẻ, hạnh phúc bên những người thân yêu bạn nhé!
  8. 어느 날 하늘에서 천사가 이 세상으로 내려왔데. 그 천사는 바로 당신이야! 생일 추카추카!
    eoneu nal haneul-eseo cheonsaga i sesang-eulo naelyeowassde. geu cheonsaneun balo dangsin-iya! saeng-il chukachuka!
    ​​​​​​​​​​​​​​→ Một ngày nọ, một thiên thần từ trên trời xuống thế giới này. Thiên thần đó là bạn! Chúc mừng sinh nhật Chuka Chuka!
  9. 이 세상에서 태어나줘서 고마워요! 생일 축하해!
    i sesang-eseo taeeonajwoseo gomawoyo! saeng-il chughahae!
    ​​​​​​​​​​​​​​→ Cảm ơn vì bạn đã được sinh ra trên thế giới này! Chúc mừng sinh nhật!
  10. ‘생일’인 오늘만 행복하지 말고 1년 365일, 하루하루가 생일처럼 행복하길 바래요!
    saeng-il in oneulman haenbokhaji mallgu il nyeon sam baek yuk sh’ib o il haruharuga saeng-il choreom haenbokhagill paraeyo!
    ​​​​​​​→ Đừng hạnh phúc chỉ vì hôm nay là “sinh nhật” của bạn, tôi hy vọng rằng mỗi ngày, một năm 365 ngày, đều hạnh phúc như ngày sinh nhật!
loi-chuc-sinh-nhat-bang-tieng-anh-tieng-trung-tieng-nhat-tieng-han-voh-2
 

Xem thêm: Chúc mừng sinh nhật người thân bằng 65 lời chúc ý nghĩa - Người một nhà hãy quan tâm nhau từ những điều nhỏ bé nhất!​​​​​​​

Lời chúc sinh nhật bằng tiếng Nhật

  1. あなたは人生の最大の喜びと決して終わることのない至福に恵まれてもよいです. 結局, あなた自身は、地球への贈り物です, あなたは最高に値. お誕生日おめでとうございます。
    Anata wa jinsei no saidai no yorokobi to kesshite owaru koto no nai shifuku ni megumarete mo yoidesu. Kekkyoku, anata jishin wa, chikyū e no okurimonodesu, anata wa saikō ni atai. Otanjōbiomedetōgozaimasu.
    Mong rằng sự vui vẻ và hạnh phúc của bạn sẽ không bao giờ kết thúc. Bạn chính là một món quà của trái đất này, một điều tốt đẹp nhất. Chúc mừng sinh nhật.
  2. 神はあなたを祝福し、この特別な日だけでなく、すべての日にあなたに平和と幸福をもたらす可能性が あります。お誕生日おめでとうございます
    Kami wa anata o shukufuku shi, kono tokubetsuna hi dakedenaku, subete no hi ni anata ni heiwa to kōfuku o motarasu kanōsei ga arimasu. Otanjōbiomedetōgozaimasu.
    → Mong bạn được Thượng Đế ban phước lành, tất cả sự bình an và hạnh phúc không chỉ trong ngày đặc biệt này, mà trong tất cả những ngày còn lại. Chúc mừng sinh nhật.
  3. 友人としてあなたを持って、私が今までの人生で受けた最高の贈り物です。あなたの人生は幸せと陽気な瞬間 に充填することができます!ハッピーバースデーメイト!
    Yūjin to shite anata o motte, watashi ga ima made no jinsei de uketa saikō no okurimonodesu. Anata no jinsei wa shiawase to yōkina shunkan ni jūten suru koto ga dekimasu! Happībāsudēmeito!
    → Có bạn làm bạn là món quà tuyệt vời nhất mà tôi từng nhận được. Mong cuộc sống của bạn tràn ngập những khoảnh khắc vui vẻ và hạnh phúc! Chúc mừng sinh nhật bạn của tôi!
  4. この機会に、私は先にあなたの健康と豊かな生活を願っています。ハッピーバースデーバディ!
    Kono kikai ni, watashi wa sakini anata no kenkō to yutakana seikatsu o negatte imasu. Happībāsudēbadi!
    → Nhân dịp này, trước tiên tôi xin kính chúc sức khỏe và cuộc sống tốt đẹp, giàu có cho bạn. Chúc mừng sinh nhật bạn hiền!
  5. あなたの友情を記述するのに利用できるので、多くの言葉はありません。この日は、同様に私には特別です。 お誕生日おめでとうございます
    Anata no yūjō o kijutsu suru no ni riyō dekiru node, ōku no kotoba wa arimasen. Kono Ni~Tsu wa, dōyō ni watashiniha tokubetsudesu. Otanjōbiomedetōgozaimasu
    → Tình bạn của chúng ta thật khó để diễn tả bằng ngôn từ. Hôm nay là một ngày đặc biệt đối với tôi. Chúc mừng sinh nhật bạn.
  6. お誕生日おめでとう。仕事と家事の両立で毎日大変だと思います。無理をしないようにしてくださいね。
    Otanjōbiomedetō. Shigoto to kaji no ryōritsu de mainichi taihenda to omoimasu. Muri o shinai yō ni shite kudasai ne.
    → Chúc mừng sinh nhật bạn.Tôi nghĩ rằng thật khó khăn để cân bằng giữa công việc và việc nhà mỗi ngày. Xin đừng quá lao lực vì những điều đó.
  7. ハッピーバースデー!この1年がんばったあなたは花まるです。さらなる飛躍を期待しています。​​​​​​​
    Happībāsudē! Kono 1-nen ganbatta anata wa hana marudesu. Saranaru hiyaku o kitai shite imasu.
    → ​​​​​​​Chúc mừng sinh nhật người bạn đã làm việc chăm chỉ suốt một năm qua. Tôi mong đợi một bước tiến của bạn trong năm nay.
  8. お誕生日おめでとうございます。素晴らしい時代となる様、志を高く、何事も挑戦し続けて下さい。
    Otanjōbiomedetōgozaimasu. Subarashī jidai to naru yō, kokorozashi o takaku, nanigoto mo chōsen shi tsudzukete kudasai.
    → Sang năm tuổi tuyệt vời, hãy vượt qua thử thách với đầy sự khát vọng, bạn nhé!
  9. お誕生日おめでとう。素敵な1年になることを心から願って。離れていてもいつも応援してるよ。
    Otanjōbiomedetō. Sutekina 1-nen ni naru koto o kokorokara negatte. Hanarete ite mo itsumo ōen shi teru yo.
    → Chúc mừng sinh nhật.Tôi thực sự hy vọng rằng đây sẽ là một năm tuyệt vời của bạn. Dù ở nơi xa, tôi luôn ủng hộ bạn của tôi.
  10. 歳の誕生日おめでとう。あなたの毎日が、これからも輝き続けるよう心より祈ってます。
    Toshi no tanjōbiomedetō. Anata no Mainichi ga, korekara mo kagayaki tsudzukeru yō kokoroyori inottemasu.
    Chúc mừng sinh nhật. Từ tận đáy lòng mình, tôi xin chúc mỗi ngày của bạn từ nay đều tỏa sáng.
loi-chuc-sinh-nhat-bang-tieng-anh-tieng-trung-tieng-nhat-tieng-han-voh
 

Tuy ngôn ngữ, chữ viết khác nhưng nội dung và ý nghĩa lời chúc mừng sinh nhật của các quốc gia đều giống nhau. Đó là những nguyện ước cho một tương lai tốt đẹp, nụ cười, niềm vui và hạnh phúc. Một lời chúc vạn niềm vui, hãy để lại trong lòng nhau những ký ức đẹp bằng những lời chúc sinh nhật chân thành bạn nhé.

Nguồn ảnh: Internet

Xem thêm:

NGUỒN THAM KHẢO
  1. Happy Birthday Wishes - Trang statusqueen.com (cập nhật ngày 23/9/2020)
  2. 生日快乐英文祝福语大全 - Trang 1juzi.com (cập nhật ngày 23/9/2020)

  3. Korean birthday greetings – wishes quotes in Korean - Trang dayoung.space (cập nhật ngày 23/9/2020)

  4. Happy Birthday (생일 축하 해요) Wishes & Quotes In Korean - Trang 2happybirthday.com (cập nhật ngày 23/9/2020)

  5. Happy Birthday (Otanjyoubi Omedeto) Wishes in Japanese - Trang 2happybirthday.com (cập nhật ngày 23/9/2020)

  6. 友達へ贈る誕生日メッセージ - Trang hibiyakadan.com (cập nhật ngày 23/9/2020)

Phan Tú Cầm tổng hợp