028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Những loại giới từ đặc biệt thường gặp trong Tiếng Anh

Ngoài các loại giới từ chính đã liệt kê trong bài học trước, các giới từ đặc biệt và cụm giới từ trong bài học này cũng rất thường hay được sử dụng cùng các giới từ đi kèm với danh / động / tính từ.

1. Những loại giới từ đặc biệt

Giới từ chỉ mục đích hoặc chức năng: for, to, in order to, so as to (để).
  • For + verb-ing / noun

Ex: We stopped for a rest. (Chúng tôi dừng lại để nghỉ ngơi.)

This cloth is for cleaning the floor. (Miếng vải này dùng để lau nhà)

  • to / in order to / so as to + bare-infinitive 

Ex: I went out to/ in order to/ so as to post a letter. (Tôi ra ngoài để gửi thư.) 

Giới từ chỉ nguyên nhân: for (vì), because of, owing to (vì, bởi vì).

Ex: He was sent to prison for stealing. (Nó bị bỏ tù vì tội ăn cắp.)

We didn't go out because of the rain. (Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi.)

Tác nhân hay phương tiện: by (bằng; bởi), with (bằng)

Ex: He was arrested by the police. (Anh ta đã bị cảnh sát bắt.) 

I go to school by bus. (Tôi đi học bằng xe buýt.) 

[But: I go to school on foot = I walk to school] 

You can see it with a microscope. (Anh có thể quan sát nó bằng kính hiển vi.) 

Sự đo lường, số lượng: by (theo, khoảng) 

Ex: They sell eggs by the dozen, material by the yard, and coal by the ton.

(Họ bán trứng theo chục, bán vài theo thước, và bán than theo tấn.)

Clare's salary has increased by ten percent. (Lương của Clare đã tăng khoảng 10%.) 

Sự tương tự: like (giống)

Ex: She looks a bit like Queen Victoria. (Trông bà ấy hơi giống Nữ Hoàng Victoria.) 

He wore a hat like mine. (Anh ta đội mũ giống mũ của tôi.)

Sự liên hệ hoặc đồng hành: with (cùng với)

Ex: She lives with her uncle and aunt. (Cô ấy sống cùng chú thím.)

Tom went on holiday with a friend. (Tom đi nghỉ cùng với một người bạn.)

Sự sở hữu: with (có), of (của)

Ex: We need a computer with a huge memory.

(Chúng tôi cần một máy tính có bộ nhớ thật lớn.) 

Please tell me the name of the street. (Vui lòng cho tôi biết tên đường.)

 Cách thức: by (bằng cách), with (với, bằng), without (không), in (bằng)… 

Ex: The thief got in by breaking a window. (Tên trộm vào nhà bằng cách đập vỡ cửa sổ.)

He welcomed her with open arms. (Anh ta dang rộng tay đón cô ấy.) 

She entered the room without knocking. (Cô ta vào phòng mà không gỗ cửa.)

Marta speaks in a gentle voice. (Marta nói bằng giọng dịu dàng.)

 Phân biệt một số giới từ đặc biệt
  • Among và between: ở giữa 

Between: giữa hai người, vật hoặc nơi chốn. 

Among: giữa một nhóm gồm nhiều người hoặc nhiều vật. 

Ex: The little child sat between his mum and dad. (Đứa bé ngồi giữa mẹ và cha của nó.) 

He found it among a pile of old books. (Anh ta tìm thấy nó giữa đống sách cũ.)

  • At và in: dùng để chỉ nơi chốn

At: dùng để chỉ một điểm dùng trong một cuộc hành trình, một điểm hẹn, v.v.

In: dùng với thành phố, đô thị, miền, đất nước. 

Ex: What time do we arrive at Cardiff? (Mấy giờ chúng ta đến Cardiff?) 

When đi you arrive in New Zealand? (Bạn đến New Zealand khi nào?) 

  • Beside và besides 

Beside: bên cạnh 

Besides: ngoài ra; thêm vào đó 

Ex: He was standing just beside me. (Anh ta đang đứng ngay bên cạnh tôi.) 

No one writes to me besides you. (Không ai viết thư cho tôi ngoài anh.) 

  • Above, below và over, under 

Above: ở trên (nói một cách tổng quát) 

Below: ở dưới (nói một cách tổng quát) 

Ex: The birds were flying high above the trees.(Chim chóc bay lượn cao trên những tán cây.) 

Over: ngay trên (nói cụ thể) 

Under: ngay dưới (nói cụ thể) 

Ex: A flag is flying over the palace. (Lá cờ tung bay trên tòa lâu đài.) 

Một số cụm từ thường dùng với các giới từ on/ in/ at
  • Những cụm từ thường dùng với giới từ on:

on holiday, on vacation, on business, on a trip, on a tour, on a cruise, on television, on the radio, on the phone,

on strike, on a diet, on fire, on the whole, on purpose,…

Ex: Did you go to German on business or on holiday? (Anh đi Đức công tác hay đi nghỉ?)

On the whole I enjoy my job. (Nói chung tôi thích công việc của mình.)

  • Những cụm từ thường dùng với giới từ in:

in the rain, in the sun, in the shade, in the dark, in bad weather, in ink, in pencil, in words, in figures, in cash, in

cheque, in love with, in one’s opinion,…

Ex: May I pay in cheque? (Tôi trả bằng séc có được không?) 

In my opinion, the film wasn’t very good. (Theo tôi thì phim không hay lắm.) 

  • Những cụm từ thường dùng với giới từ at: 

at the age of, at a speed of, at a temperature of…

Ex: Jill left school at 16/ at the age of 16. (Jill thôi học năm 16 tuổi.) 

voh.com.vn-cac-loai-gioi-tu-khac-0

2. Cụm giới từ - Giới từ theo sau các tính từ, danh từ và động từ (Prepositions following adjectives, nouns, and verbs) 

Cụm giới từ: Adjective + preposition (Tính từ + giới từ) 
  • Cụm giới từ với OF

ashamed of: xấu hổ (về) …

afraid of: sợ, e ngại … 

ahead of: trước

confident of: tin tưởng 

tired of: chán 

fond of: thích 

full of: đầy

sick of: chán ngấy 

hopeful of: hy vọng 

suspicious of: nghi ngờ 

proud of: tự hào 

aware/ conscious of: nhận thức

(in)capable of: (không) có khả năng  

envious of: đố kỵ, ghen tị    

guilty of: phạm tội, có tội

terrified of: sợ; khiếp sợ 

certain/ sure of: chắc chắn

joyful of: vui mừng (về) 

jealous of : ghen tỵ với 

frightened of : hoảng sợ 

scared of: bị hoảng sợ 

independent of : độc lập 

short of : thiếu, không đủ

  • Cụm giới từ với TO

important to: quan trọng 

likely to: có thể 

agreeable to: có thể đồng ý

next to: kế bên 

open to: mở 

pleasant to: hài lòng 

clear to: rõ ràng 

contrary to: trái lại, đối lập

addicted to: đam mê 

engaged to: đính hôn với 

grateful to sb: biết ơn ai 

acceptable to: có thể chấp nhận

accustomed to: quen với 

useful to sb: có ích cho ai

rude to: thô lỗ, cộc cằn

delightful to sb: thú vị đối với ai 

familiar to sb: quen thuộc đối với ai

preferable to sb: đáng thích hơn

similar to: giống, tương tự

equal to: tương đương với, bằng 

available to sb: sẵn cho ai

favourable to:   tán thành, ủng hộ

responsible to sb: có trách nhiệm với ai

harmful to sb/ for sth: có hại cho ai / cho cái gì

necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì, cho ai

  • Cụm giới từ với FOR 

difficult for: khó

late for: trễ

dangerous for: nguy hiểm

famous for: nổi tiếng (về)

greedy for: tham lam

perfect for: hoàn hảo

fit for: thích hợp cho

available for sth: có sẵn (cái gì…)

grateful for sth: biết ơn về việc

convenient for: thuận lợi cho

qualified for: có phẩm chất 

necessary for: cần thiết

suitable for: thích hợp

helpful/ useful for: có lợi, có ích

ready for sth: sẵn sàng cho việc gì

good/ bad for: tốt / không tốt cho

sorry for sb/ doing sth: tiếc (cho ai/ vì đã làm điều gì)

responsible for sth: chịu trách nhiệm về việc gì

  • Cụm giới từ với AT 

good at: giỏi (về…)

bad at: dở (về)

clever at: khéo léo

quick at: nhanh

excellent at: xuất sắc về

surprised at: ngạc nhiên

shocked at: bị sửng sốt

amazed at: kinh ngạc

present at: hiện diện

clumsy at: vụng về 

skillful at: khéo léo, có kỹ năng về

annoy at/ about sth: khó chịu về điều gì

angry at/ about sth: giận về điều gì

  • Cụm giới từ với WITH 

bored with: chán

fed up with: chán…

busy with: bận…

popular with: phổ biến

pleased with: hài lòng…

familiar with: quen thuộc…

friendly with: thân mật…

satisfied with: thỏa mãn với…

delighted with/ at: vui mừng (với)

acquainted with: làm quen (với ai) 

crowded with: đông đúc…

angry with sb: giận dữ (với ai)

contrasted with: tương phản với 

annoyed with sb: khó chịu (với ai)

furious with sb: phẫn nộ 

impressed with/ by: ấn tượng disappointed with sth: thất vọng (về điều gì) 

  • Cụm giới từ với ABOUT 

sad about: buồn…

upset about: thất vọng 

doubtful about: nghi ngờ

angry about sth: tức giận (về…) 

serious about: nghiêm túc…

confused about: bối rối (về…) 

excited about: hào hứng…

sorry about sth: xin lỗi (về điều gì)

worried about: lo lắng

anxious about: lo lắng

disappointed about sth: thất vọng về điều gì

happy about/ with sb/ sth: hạnh phúc, vui, hài lòng 

  • Cụm giới từ với IN

Rich in: giàu về

Successful in: thành công (về…) 

Interested in: thích, quan tâm (về…) 

Involved in sth: có liên quan tới… 

Confident in: tin cậy, tin tưởng (vào ai / cái gì) 

Cụm giới từ: Verb + preposition (động từ + giới từ)

apologize to sb for: xin lỗi ai về việc gì 

sth admire sb of sth: khâm phục ai về việc gì 

belong to sb: thuộc về ai…

accuse sb of sth: buộc tội ai về việc gì

congratulate sb on sth: chúc mừng ai về việc gì

differ from: khác với

introduce to sb: giới thiệu với ai

give up: từ bỏ 

look at: nhìn vào 

look after: chăm sóc, trông nom

look for: tìm kiếm

look up: tra (từ, thông tin,..)

look forward to: mong đợi

put on: mang vào, mặc vào 

put off: hoãn lại

stand for: tượng trưng 

call off : hủy bỏ, hoãn lại

object to sb/ sth/ doing sth: phản đối ai/ việc gì/ làm việc gì…

infer from: suy ra từ...

approve of sth to sb: đồng ý với ai về việc gì 

participate in: tham gia

succeed in: thành công về 

prevent sb from: ngăn cản ai

provide/ supply sb with: cung cấp

agree with: đồng ý với 

beg for sth: van nài cho, xin

borrow sth from sb: mượn cái gì của ai

depend on/ rely on: dựa vào/ phụ thuộc vào

die of a (disease): chết vì (một căn bệnh)

join in: tham gia vào 

escape from: thoát khỏi

insist on: khăng khăng

change into/ turn into: hóa ra

care about sb/ sth: quan tâm đến ai/ cái gì

care for sb/ sth: chăm sóc ai / thích điều gì

apply for (a job): xin (việc)

wait for sb: chờ ai

laugh at sth: cười chế nhạo ai

smile at: mỉm cười với ai

shout at sb: la mắng ai

aim/ point sth at: chĩa vào, nhắm vào explain sth to sb: giải thích điều gì với ai

dream about sb/ sth: mơ thấy ai / điều gì

dream of being/ doing sth: mơ tưởng đến điều gì

suspect sb of sth: nghi ngờ ai về điều gì

consist of: gồm có

pay sb for sth: trả tiền cho ai về điều gì

suffer from (an illness…): chịu đựng (một căn bệnh)

protect sb/ sth from: bảo vệ ai/ cái gì khỏi

believe in: tin tưởng vào

break into: đột nhập vào

crash/ bump into: đâm sầm vào

concentrate on: tập trung vào 

spend on: tiêu xài vào

complain to sb about sth: phàn nàn với ai về việc gì

prefer sb/ sth to sb/ sth: thích ai/ cái gì hơn ai/ cái gì

-------------------------------

Bài viết được thực hiện bởi Ms Ngọc Ruby - Trung tâm tiếng Anh HP Academy
Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Địa chỉ: 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM
Số điện thoại: 0909 861 911 
Email: hpacademy.vn@gmail.com 

Xem thêm: