028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tập, Tiếng Anh

Tổng hợp 100 cụm động từ (Phrasal verbs) thông dụng nhất và các dạng bài tập quan trọng

Cụm động từ (Phrasal verbs) là một động từ kết hợp với một trạng từ hoặc một giới từ hoặc đôi khi cả hai để tạo thành một từ mới thường có nghĩa đặc biệt, khác với nghĩa của các từ gốc.

Một số cụm động từ có 2 phần: verb + adverb/ preposition

E.g: look for (tìm kiếm); look after (chăm sóc); take after (giống với),...

Một số cụm động từ có 3 phần: verb + adverb + preposition

E.g: keep up with (theo kịp), get on with (hòa hợp với), go on with (tiếp tục), talk back to (cãi lại); run out of (hết, cạn kiệt), put up with (chịu đựng), cut down on (giảm),...

1. Tổng hợp các cụm động từ (Phrasal verbs) thông dụng nhất

  1. ask somebody out: hẹn hò, mời ai đi chơi
  2. back somebody up: ủng hộ
  3. blow up: nổ tung
  4. break down: hỏng (máy móc)
  5. break into something: đột nhập
  6. break in (interrupt): ngắt lời
  7. Breakup (end a relationship): chia tay
  8. Breakout (escape): trốn thoát
  9. Bring somebody up (raise a child): nuôi dưỡng
  10. Call somebody back: gọi lại
  11. Call something off: hủy bỏ, hoãn lại
  12. Call on somebody: đến thăm ai đó
  13. Call somebody up: gọi điện
  14. Calm down: bình tĩnh
  15. Catch up: đuổi kịp
  16. Checkin: đăng kí/ làm thủ tục ở khách sạn/ sân bay
  17. Checkout: rời khách sạn
  18. Check somebody/something out: điều tra
  19. Cheer somebody up: làm ai đó vui
  20. Clean something up: dọn dẹp
  21. Come across something: tình cờ thấy
  22. Come apart: tách biệt
  23. Come down with something: bị ốm
  24. Count on somebody/something: Tin tưởng
  25. Cross something out: gạch bỏ
  26. Cut back on something: giảm tiêu dùng
  27. Cut down on something: giảm
  28. Cut in: ngắt lời ai
  29. Do away with something: diệt đi, gạt bỏ
  30. Dress up: diện bảnh, ăn mặc chải chuốt
  31. Drop in/by/over: ghé chơi
  32. Drop out: bỏ học
  33. Eat out: ăn ở nhà hàng
  34. Figure something out: hiểu, luận ra
  35. Fill something in: điền vào
  36. Fill something out: điền vào
  37. Fill something up: đổ đẩy
  38. Find out: tìm ra, phát hiện
  39. Get along/on: hòa hợp, hòa thuận
  40. Get away: đi nghỉ
  41. Get something back: nhận lại
  42. Get on: lên xe
  43. Get over something: hồi phục, vượt qua
  44. Get over something: vượt qua
  45. Get together: gặp nhau
  46. Get up: thức dậy
  47. Give something back: trả lại
  48. Give in: nhượng bộ, chịu thua
  49. Give up: từ bỏ
  50. Go after somebody: đi theo sau/ đuổi theo ai
  51. Go after something: cố gắng đạt được
  52. Go ahead: tiến bộ
  53. Go back: trở lại nơi nào
  54. Go out: đi ra ngoài, đi chơi
  55. Go out with somebody: hẹn hò
  56. Go over something: ôn tập, kiểm tra lại
  57. Grow up: trưởng thành
  58. Grow out of something: quá lớn không mặc được cái gì
  59. Hand something in: nộp
  60. Hang out: đi chơi
  61. Hold on: đợi 1 chút/giữ máy
  62. Keep on: tiếp tục
  63. Keep somebody from something: ngăn cản ai không được làm gì
  64. Let somebody down: làm ai thất vọng
  65. Look after someone/something: chăm sóc
  66. Look down on someone: khinh thường ai
  67. Look for someone/something: tìm kiếm
  68. Look forward to something: mong đợi
  69. Look into something: điều tra
  70. Lookout: coi chừng
  71. Look something over: kiểm tra, xem xét
  72. Look up to someone: kính trọng ai
  73. Make something up: bịa đặt
  74. Pass away: qua đời
  75. Pay somebody back: trả lại tiền
  76. Pick something out: lựa chọn
  77. Point somebody/something out: chỉ tay vào ai
  78. Put someone down: lăng mạ ai
  79. Put something off: trì hoãn
  80. Put something out: dập tắt
  81. Put up with somebody/ something: chịu đựng
  82. Put something on: mặc
  83. Run into somebody/something: gặp tình cờ, tình cờ thấy
  84. Run away: trốn thoát
  85. Run out: hết, cạn kiệt
  86. Show off: khoe khoang
  87. Switch something off: tắt
  88. Switch something on: bật
  89. Take after somebody: giống aỉ
  90. Take off: cất cánh
  91. Take something out: cởi, tháo bỏ
  92. Think something over: cân nhắc, xem xét
  93. Throw something away: vứt bỏ
  94. Turn something down: giảm âm lượng
  95. Turn something down: từ chối
  96. Turn something off: tắt
  97. Turn something on: bật
  98. Turn something up: tăng âm lượng
  99. Turn up: đến, xuất hiện
  100. Try something on: thử quần áo

2. Một số bài tập vận dụng

Bài 1: Choose the word or phrase that is closest in meaning to the bolded part.

1. Michael never turns up on time for a meeting

A. calls    

B. arrives    

C. reports    

D. prepares

2. Never put off until tomorrow what you can do today.

A. do    

B. let    

C. delay  

D. leave

3. My grandfather still hasn't really recovered from the death of my grandmother.

A. looked after    

B. taken after    

C. gone off    

D. got over

4. Bill, could you look after my handbag while I am out?

A. take part in    

B. take over    

C. take place    

D. take care of

5. My brother gave up smoking five years ago.

A. liked    

B. continued    

C. stopped    

D. enjoyed

Bài 2: Fill in the blank with the correct form of the verb from the box.

  • care    
  • grow  
  • look    
  • make    
  • put    
  • run    
  • set    
  • switch

1. What time did Julie and Daniel _______ off?

2. Where did you _______ up?

3. Will you _______ up the doctor's number in the phone book?

4. Don't forget to _______ the heating off when you go out.

5. We _______ into Pete at the supermarket yesterday.

6. Millie's parents _______ for her children while she's at work.

7. I'm leaving - I can't _______ up with this situation any longer.

8. Mark still hasn't _______ his mind up about which laptop to buy.

Bài 3: fill the blank in each sentence to complete the phrasal verb. A synonym for the phrasal verb is given in brackets at the end of each question.

1. Come on, cheer _______ a little - don't be so miserable! Life's fun. (improve your mood)

2. You can't rely on him. He's let me _______ so many times. (disappoint)

3. In my opinion, money really brings _______ the worst in people - greed jealousy and envy, (make noticeable)

4. I'll drop the books _______ at your place tomorrow. (bring)

5. He pointed _______ a few things to US that we hadn't noticed, (bring attention to)

6. I'm clever, sharp and creative. I'm always coming _______ with new innovative ideas. (create, produce by thought)

7. We asked him to resign because he simply didn't fit _______ with our team. (suit, be similar to)

8. I've given Martin the task of sorting _______ the problems with that new customer; he has the most experience with that type of thing. (solve)

9. You'd better call a plumber. The heating system has broken _______ again. (stop working)

10. Give me a few more minutes, please; I need a while to look _______ these reports I've just received from head office. (examine quickly)

ĐÁP ÁN 

Bài 1:

1. B

Turn up ~ Arrive: đến: "Michael chưa bao giờ đến họp đúng giờ."

2. C

Put off ~ Delay, Postpone: trì hoãn: "Việc hôm nay chớ để ngày mai."

3. D

Recover from ~ Get over: hổi phục, bình phục: "Ông tôi vẫn chưa thực sự khỏe lại sau cái chết của bà tôi."

4. D

Look after ~ Take care of: trông nom, chăm sóc: "Cậu có thể trông hộ tôi cái túi xách khi tớ ra ngoài được không Bill?"

5. C

Give up ~ Stop: từ bỏ: "Anh tôi đã bỏ thuốc cách đây 5 năm rồi."

Bài 2: 

1. set    

2. grow  

3. look    

4. switch 

5. ran 

6. care

7. put

8. made

Bài 3: 

1. up    

2. down    

3. out  

4. off    

5. out    

6. up

7. in

8. out

9. down

10. over/through

------------------------------------

Người biên soạn:

Giáo viên Phan Thị Tuyết Trang

Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến