028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

ĐH Mở TP.HCM: Điểm nhận hồ sơ từ 15,5 đến 18

Trường ĐH Mở TP.HCM vừa công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển, điểm dao động từ 15,5 đến 18.

PGS.TS Nguyễn Minh Hà – trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Mở TP.HCM - cho biết do số lượng hồ sơ đăng ký vào các ngành không đều nhau nên điểm nhận hồ sơ của các ngành có sự chênh lệch.

Đối với các ngành có tuyển tổ hợp văn - sử - địa, mặc dù điểm nhận hồ sơ bằng với các tổ hợp khác nhưng khi xác định điểm chuẩn, điểm tổ hợp văn - sử - địa sẽ cao hơn các tổ hợp khác 1,5 điểm.

Điểm nhận hồ sơ các ngành chi tiết như sau:

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

 

Tổ hợp môn

xét tuyển

 

Điểm sàn

 

Khoa học máy tính (1)

  • Cơ sở dữ liệu
  • Mạng máy tính
  • Đồ họa máy tính và xử lý ảnh

52480101

170

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Toán, Văn,  Anh

Toán, Hóa, Anh

16,0

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

110

15,5

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng(1)

52510102

150

16,0

Quản lý xây dựng(1)

52580302

100

16,0

Kinh tế

  • Quản lý Công
  • Kinh tế học
  • Kinh tế đầu tư
  • Kinh tế quốc tế

52310101

180

17,0

Quản trị kinh doanh

  • QTKD tổng hợp
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Marketing

52340101

240

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Toán, Văn,  Anh

Toán, Hóa, Anh

17,0

Kinh doanh Quốc tế

52340120

90

16,0

Quản trị nhân lực

52340404

70

16,0

Tài chính ngân hàng

  • Tài chính
  • Ngân hàng

52340201

200

17,0

Kế toán

52340301

180

17,0

Kiểm toán

52340302

70

17,0

Công nghệ Sinh học (2)

  • CNSH Y – Dược
  • CNSH Nông nghiệp - Môi trường
  • CNSH Thực phẩm

52420201

250

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa,  Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Anh

15,5

Luật kinh tế

52380107

180

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Ngoại ngữ(4)

(Tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp khác 1,5 điểm)

 

18,0

Luật

52380101

150

18,0

Đông Nam Á học

52220214

110

Toán, Lý,  Anh

Văn, Địa, Ngoại ngữ

Toán, Văn, Ngoại ngữ

Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ(5)

15,5

Xã hội học

  • Xã hội học Tổng quát
  • Giới và Phát triển
  • Công tác XH và Phát triển cộng đồng
  • Xã hội học tổ chức và quản lý nhân sự

52310301

110

15,5

Công tác Xã hội

52760101

110

15,5

Ngôn ngữ Anh (3)

  • Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Biên – Phiên dịch Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Thương mại

 

52220201

250

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

 Văn, Sử,  Anh

Văn, KH xã hội, Anh

17,0

Ngôn ngữ Trung Quốc (3)

52220204

50

Văn, Toán, Ngoại ngữ

Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ(5)

15,5

Ngôn ngữ Nhật (3)

52220209

80

16,0

 

Lưu ý: (1): Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: điểm môn Toán được tính hệ số 2.

(2): Ngành Công nghệ sinh học đào tạo tại cơ sở Bình Dương.

(3): Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật: điểm môn ngoại ngữ được tính hệ số 2.

(4): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(5): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.