028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Điểm xét tuyển Trường Đại học Mở TPHCM

(VOH) - Đại học Mở TPHCM dự kiến ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển trường bằng điểm sàn của Bộ 15,5 điểm ở tất cả các ngành.

Đại học Mở tuyển 3.900 chỉ tiêu với các ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Kế toán, Luật, Luật kinh tế, Xã hội học, Đông Nam Á học...

Danh sách các ngành và chỉ tiêu xét tuyển năm 2017 của Đại học Mở TPHCM:


Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn
xét tuyển

Khoa học máy tính (1)

- Cơ sở dữ liệu

- Mạng máy tính

- Đồ họa máy tính và xử lý ảnh

52480101

170

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Toán, Văn,  Anh

Toán, Hóa, Anh

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

110

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng(1)

52510102

150

Quản lý xây dựng(1)

52580302

100

Kinh tế

- Quản lý Công

- Kinh tế học

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế quốc tế

52310101

180

Quản trị kinh doanh

- QTKD tổng hợp

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Marketing

52340101

240

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý,  Anh

Toán, Văn,  Anh

Toán, Hóa, Anh

Kinh doanh Quốc tế

52340120

90

Quản trị nhân lực

52340404

70

Tài chính ngân hàng

- Tài chính

- Ngân hàng

52340201

200

Kế toán

52340301

180

Kiểm toán

52340302

70

Công nghệ Sinh học (2)

- CNSH Y – Dược

- CNSH Nông nghiệp - Môi trường

- CNSH Thực phẩm

52420201

250

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa,  Anh
Toán, Sinh, Hóa
Toán, Văn, Anh

Luật kinh tế

52380107

180

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý,  Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Ngoại ngữ(4)

(Tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp khác 1,5 điểm)

Luật

52380101

150

Đông Nam Á học

52220214

110

Toán, Lý,  Anh
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ(5)

Xã hội học

- Xã hội học Tổng quát

- Giới và Phát triển

- Công tác XH và Phát triển cộng đồng

- Xã hội học tổ chức và quản lý nhân sự

52310301

110

Công tác Xã hội

52760101

110

Ngôn ngữ Anh (3)

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

- Biên – Phiên dịch Tiếng Anh

- Tiếng Anh Thương mại

52220201

250

Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
 Văn, Sử,  Anh

Văn, KH xã hội, Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc (3)

52220204

50

Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ(5)

Ngôn ngữ Nhật (3)

52220209

80

Ghi chú:

(1):   Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: điểm môn Toán được tính hệ số 2.

(2):   Ngành Công nghệ sinh học đào tạo tại cơ sở Bình Dương.

(3):   Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật: điểm môn ngoại ngữ được tính hệ số 2.

(4): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(5): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

 Các ngành tuyển sinh chất lượng cao:

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn
xét tuyển

Quản trị kinh doanh

52340101C

140

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KH xã hội, Anh

Tài chính ngân hàng

52340201C

135

Kế toán

52340301C

90

Luật kinh tế

52380107C

45

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Văn, Sử, Anh

Toán, Văn, Anh

Ngôn ngữ Anh

52220201C

90

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử,  Anh

Văn, KH xã hội, Anh

 
 Ghi chú: điểm môn tiếng Anh được tính hệ số 2.