028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Điểm xét tuyển Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

(VOH) - Trường ĐH Nguyễn Tất Thành thông báo điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15,5 điểm. Riêng ngành Bác sĩ dự phòng nhận hồ sơ xét tuyển từ 18 điểm.

Năm 2017, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tối thiểu theo quy chế tuyển sinh 2017 của Bộ GD&ĐT đã ban hành và đạt điểm hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên.

Riêng đối với ngành Năng khiếu, thí sinh sẽ kết hợp xét kết quả học tập THPT và đăng ký tham gia kỳ thi kiểm tra môn Năng khiếu do trường Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc nộp kết quả thi môn Năng khiếu từ trường Đại học khác có tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển.

Các ngành của trường:

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

KQ thi THPTQG

Học bạ THPT

Dược học

52720401

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00:Toán, Hóa học, Sinh học

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

445

445

Điều dưỡng

52720501

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00:Toán, Hóa học, Sinh học

D08:Toán, Sinh học, Tiếng Anh

200

200

Công nghệ sinh học

52420201

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

B00:Toán, Hóa học, Sinh học

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D08:Toán, Sinh học, Tiếng Anh

755

75

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

52510401

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00:Toán, Hóa học, Sinh học

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Công nghệ thực phẩm

52540101

75

75

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý,Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học,Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50

50

Kỹ thuật xây dựng

52580208

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

52510205

125

125

Công nghệ thông tin

52480201

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

85

85

Kế toán

52340301

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Tài chính – ngân hàng

52340201

75

75

Quản trị kinh doanh

52340101

125

125

Quản trị khách sạn

52340107

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00:Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

50

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

50

50

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14:Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý,Tiếng Anh

125

125

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

50

50

Việt Nam học

52220113

C00:Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14:Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý,Tiếng Anh

50

50

Thiết kế đồ họa

52210403

H00:Hình họa, Toán, Trang trí

H01:Toán, Ngữ văn, Trang trí

H02:Hình họa, Trang trí, Ngữ văn

V01:Toán,  Hình họa, Ngữ văn

75

75

Quản trị Nhân lực

52340404

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh

75

75

Luật Kinh tế

52380107

100

100

Kiến trúc

52580102

V00: Vẽ mỹ thuật, Toán,  Vật lý

V01:Toán, Vẽ mỹ thuật (Tĩnh vật), Ngữ văn

H00: Vẽ mỹ thuật 1 (Trang trí màu) , Toán,  Vẽ mỹ thuật 2(Vẽ tĩnh vật)

H01:Toán, Ngữ văn,  Vẽ mỹ thuật 2(Vẽ tĩnh vật)

75

75

Thiết kế nội thất

52210205

V00: Vẽ mỹ thuật, Toán,  Vật lý

V01:Toán, Vẽ mỹ thuật (Tĩnh vật), Ngữ văn

H00: Vẽ mỹ thuật 1 (Trang trí màu) , Toán,  Vẽ mỹ thuật 2 (Vẽ tĩnh vật)

H01:Toán, Ngữ văn,  Vẽ mỹ thuật 2 (Vẽ tĩnh vật)

75

75

Thanh nhạc

52210208

N01: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Hát)

25

25

Piano

52210405

N00: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Đàn piano)

25

25

LH (Tổng hợp)