Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Hàng hải Việt Nam từ 14-20 điểm

    (VOH) - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam vừa thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 vào các chuyên ngành của Trường.

    Trường Đại học Hàng hải Việt Nam xét tuyển thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển từ 14 – 20 điểm trở lên. Trong đó, một số ngành môn vẽ và tiếng Anh được nhân hệ số 2.

    Điểm sàn xét tuyển của trường cụ thể như sau:

    STT

    Mã ngành/ c.ngành

    Tên ngành/chuyên ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mức điểm nhận hồ sơ

    1

    7840104D401

    Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển

    Toán, Lý, Hóa

    Toán, Lý, Anh

    Toán, Văn, Anh

    Toán, Văn, Lý

    16

    2

    7840104D410

    Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy

    16

    3

    7840104D407

    Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng

    16

    4

    7340120D402

    Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương

    16

    5

    7340101D403

    Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

    16

    6

    7340101D404

    Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán

    16

    7

    7340101D411

    Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng

    16

    8

    7380101D120

    Chuyên ngành Luật hàng hải

    14

    9

    7840106D101

    Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

    14

    10

    7840106D102

    Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển

    14

    11

    7520207D104

    Chuyên ngành Điện tử viễn thông

    14

    12

    7520216D103

    Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy

    14

    13

    7520216D105

    Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp

    14

    14

    7520216D121

    Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện

    14

    15

    7520122D106

    Chuyên ngành Máy tàu thủy

    14

    16

    7520122D107

    Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

    14

    17

    7520122D108

    Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi

    14

    18

    7520103D128

    Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp

    14

    19

    7520103D109

    Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ

    14

    20

    7520103D116

    Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

    14

    21

    7520103D117

    Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử

    14

    22

    7520103D122

    Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

    14

    23

    7520103D123

    Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh

    14

    24

    7580203D110

    Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy

    14

    25

    7580203D111

    Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải

    14

    26

    7580201D112

    Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

    14

    27

    7580201D127

    Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất

    Toán, Văn, Vẽ

    Toán, Anh, Vẽ

    Toán, Lý, Vẽ

    Toán, Hóa, Vẽ

    (Vẽ hệ số 2)

    18

    28

    7580205D113

    Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường

    Toán, Lý, Hóa

    Toán, Lý, Anh

    Toán, Văn, Anh

    Toán, Văn, Lý

    14

    29

    7480201D114

    Chuyên ngành Công nghệ thông tin

    14

    30

    7480201D118

    Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

    14

    31

    7480201D119

    Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

    14

    32

    7520320D115

    Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

    14

    33

    7520320D126

    Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học

    14

    34

    7220201D124

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

    Toán, Văn, Anh

    Toán, Lý, Anh

    Toán, Địa, Anh

    Văn, Sử, Anh

    (T.Anh hệ số 2)

    20

    35

    7220201D125

    Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

    20

    NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHẤT LƯỢNG CAO

    36

    7520216H105

    Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)

    Toán, Lý, Hóa

    Toán, Lý, Anh

    Toán, Văn, Anh

    Toán, Văn, Lý

    14

    37

    7480201H114

    Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)

    14

    38

    7840104H401

    Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)

    14

    39

    7340120H402

    Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)

    14

    NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

    40

    7840104A408

    Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải

    Toán, Lý, Anh

    Toán, Văn, Anh

    Toán, Hóa, Anh

    Văn, Địa, Anh

    14

    41

    7340120A409

    Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics

    14

    42

    7340101A403

    Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing

    14

    >>> Danh sách 84 trường đại học công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ điểm thi THPT 2018

    >>> Cách điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trực tuyến 

    >>> Cách điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển bằng Phiếu điều chỉnh nguyện vọng

    PQA (Theo tuyensinh.vimaru.edu.vn)