028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  tuyển sinh 2018

Phương thức tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2018

(VOH) - Trường Đại học Công nghiệp TPHCM thông báo Thông tin tuyển sinh năm 2018 với 6.925 chỉ tiêu hệ đại học chính quy.

Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2018.

Theo đó, điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Điều kiện nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải lớn hơn hoặc bằng 15.00 điểm cho tất cả các khối ngành.

Phương thức tuyển sinh, Đại học Công nghiệp TPHCM, tuyển sinh 2018

Đại học Công nghiệp TPHCM (Ảnh: Kênh tuyển sinh)

Trường sẽ căn cứ trên điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành.

  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.
  • Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn);
  • Nếu ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất. 

Chú ý: Không có mức chênh lệch điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển khác nhau của cùng một ngành xét tuyển.

* Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

  • Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học 
  • Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý 
  • Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học 
  • Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 
  • Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học 
  • Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý 
  • Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 
  • Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 
  • Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý 
  • Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên 
  • Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

Chỉ tiêu xét tuyển (tại cơ sở TPHCM)

STT

Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn chính

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu 2018

Hệ đại trà

Hệ chất lượng cao

Đại trà

Chất lượng cao

 

1

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510301

7510301C

A00, A01,
C01, D90

Toán

280

80

360

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7510302

7510302C

A00, A01, C01, D90

Toán

210

40

250

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Toán

75

40

115

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7510203C

A00, A01, C01, D90

Toán

70

40

110

5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

A00, A01, C01, D90

Toán

70

40

110

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

Toán

170

 

170

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01, C01, D90

Toán

140

 

140

8

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580201

A00, A01,
C01, D90

Toán

130

 

130

9

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, C01, D01, D90

Toán

140

 

140

10

Thiết kế thời trang

7210404

A00, C01, D01, D90

Toán

70

 

70

11

Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

7480201

7480103C

A00, C01,
D01, D90

Toán

280

120

400

12

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu

7510401

7510401C

A00, B00,
D07, D90

Hóa

280

40

320

13

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

A00, B00, D07, D90

Hóa

140

80

220

14

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

7720497

 

A00, B00, D07, D90

Hóa

80

 

80

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

7540106

 

A00, B00, D07, D90

Hóa

80

 

80

16

Công nghệ sinh học

7420201

7420201C

A00, B00, D07, D90

Hóa

70

40

110

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

7510406C

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

80

360

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

 

280

19

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D07, D90

Hóa

280

 

280

20

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301

7340301C

A00,  C01, 
D01, D90

Toán

350

80

430

21

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201

7340201C

A00,  C01,
D01, D90

Toán

200

80

280

22

Marketing

7340115

7340115C

A01, C01, D01, D96

Toán

140

40

180

23

Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

 

-Quản trị kinh doanh

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

Toán

350

200

550

-Quản trị khách sạn

7810201

A01, C01, D01, D96

Toán

70

 

70

-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A01, C01, D01, D96

Toán

70

 

70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C01, D01, D96

Toán

70

 

70

24

Kinh doanh quốc tế

7340120

7340120C

A01, C01, D01, D96

Toán

70

40

110

25

Thương mại điện tử

7340122

A01, C01, D01, D90

Toán

70

70

26

Luật kinh tế

7380107

A00, D01, D96

Toán

70

70

C00

Văn

   

27

Luật quốc tế

7380108

A00, D01, D96

Toán

70

70

C00

Văn

   

28

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D96

Tiếng Anh

880

880

TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2018 TẠI CƠ SỞ TPHCM

5,540

1,040

6,580