028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Phương thức tuyển sinh Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2018

(VOH) - ​Năm 2018, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN) tiếp tục áp dụng 02 phương thức xét tuyển đối với tuyển sinh đại học chính quy.

02 phương thức tuyển sinh của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia 2018

Học viện thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về điều kiện xét tuyển, thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển...

* Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12

Hình thức xét tuyển học bạ lớp 12 thực hiện theo tổ hợp 03 môn, phương thức xét tuyển này cho phép thí sinh có thể lựa chọn tổ hợp môn đa dạng, điều kiện xét tuyển bao gồm:

- Tốt nghiệp THPT năm 2018 (hoặc tương đương)   

- Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 điểm).

Theo đó, điểm xét trúng tuyển được tính là:

Điểm xét trúng tuyển = Điểm TB năm lớp 12 của 03 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức tuyển sinh, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, tuyển sinh 2018

Sinh viên Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam trong lễ khai giảng (Ảnh: Trung tâm Truyền hình Thanh niên)

Các ngành đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Năm 2018, Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy với 06 ngành sau:  

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

THPT Quốc gia

Học bạ

1

Quan hệ công chúng

7320108

50

50

- D01 (Toán - Văn - Anh)
- A01 (Toán - Lý - Anh)
- D15 (Văn - Địa - Anh)
- D14 (Văn - Sử - Anh)

2

Quản lý nhà nước

7310205

50

50

- A00 (Toán - Lý - Hóa)
- A01 (Toán - Lý - Anh)
- D01 (Toán - Văn - Anh)
- C00 (Văn - Sử - Địa)

3

Luật

7380101

50

50

- A00 (Toán - Lý - Hóa)
- A01 (Toán - Lý - Anh)
- D01 (Toán - Văn - Anh)
- C00 (Văn - Sử - Địa)

4

Xây dựng Đảng và
Chính quyền nhà nước

7310202

50

50

- A00 (Toán - Lý - Hóa)
- C00 (Văn - Sử - Địa)
- C04 (Toán - Văn - Địa)
- D01 (Toán - Văn - Anh)

5

Công tác Xã hội

7760101

50

50

- C14 (Toán - Văn - GDCD)
- D01 (Toán - Văn - Anh)
- D15 (Văn - Địa - Anh)
- C00 (Văn - Sử - Địa)

6

Công tác Thanh thiếu niên
Học tại TP. Hà Nội

7760102

50

50

- A00 (Toán - Lý - Hóa)
- C00 (Văn - Sử - Địa)
- C04 (Toán - Văn - Địa)
- D01 (Toán - Văn - Anh)

Công tác Thanh thiếu niên
Học tại TPHCM

7760102

75

75

- A00 (Toán - Lý - Hóa)
- C00 (Văn - Sử - Địa)
- C14 (Toán - Văn - GDCD)
- D01 (Toán - Văn - Anh)