Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM: từ 19 đến 22.80

    (VOH) – Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh cho năm 2018.

    Theo đó, điểm trúng tuyển Khóa 44 - Đại học chính quy, năm 2018 như sau:  

    Stt

    Mã ngành

    Tên ngành

    Điểm chuẩn

    1

    7220201_01

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại(*)

    22.50

    2

    7310101

    Ngành Kinh tế

    20.70

    3

    7310101_01

    Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng

    20.70

    4

    7310101_02

    Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp

    19.00

    5

    7310101_03

    Chuyên ngành Kinh tế chính trị

    19.00

    6

    7310107_01

    Chuyên ngành Thống kê kinh doanh(*)

    19.39

    7

    7310108_01

    Chuyên ngành Toán tài chính(*)

    19.20

    8

    7340101

    Ngành Quản trị kinh doanh

    21.40

    9

    7340101_01

    Chuyên ngành Quản trị bệnh viện

    18.00

    10

    7340115

    Ngành Marketing

    22.40

    11

    7340120

    Ngành Kinh doanh quốc tế

    22.80

    12

    7340120_01

    Chuyên ngành Ngoại thương

    22.60

    13

    7340121

    Ngành Kinh doanh thương mại

    21.70

    14

    7340201

    Ngành Tài chính - Ngân hàng

    20.00

    15

    7340201_01

    Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh

    18.80

    16

    7340201_02

    Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương

    21.20

    17

    7340201_03

    Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư

    18.00

    18

    7340201_04

    Chuyên ngành Thị trường chứng khoán

    17.50

    19

    7340201_05

    Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm

    18.00

    20

    7340201_06

    Chuyên ngành Đầu tư tài chính

    19.00

    21

    7340201_07

    Chuyên ngành Tài chính quốc tế

    21.30

    22

    7340301

    Ngành Kế toán

    20.40

    23

    7340403_01

    Chuyên ngành Quản lý công

    17.50

    24

    7340405_01

    Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh(*)

    20.01

    25

    7340405_02

    Chuyên ngành Thương mại điện tử(*)

    21.21

    26

    7340405_03

    Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp(*)

    17.61

    27

    7380101_01

    Chuyên ngành Luật kinh doanh

    20.30

    28

    7380101_02

    Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế

    20.50

    29

    7480103_01

    Chuyên ngành Công nghệ phần mềm(*)

    19.00

    30

    7810103_01

    Chuyên ngành Quản trị lữ hành

    21.60

    31

    7810201_01

    Chuyên ngành Quản trị khách sạn

    22.20

    32

    7810201_02

    Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

    21.40

    (*) là tổ hợp xét tuyển có môn nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

    Điểm chuẩn trúng tuyển của từng ngành, chuyên ngành bằng nhau đối với các tổ hợp xét tuyển; dành cho thí sinh THPT, khu vực 3.

    Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (không phẩy hai mươi lăm) điểm đối với thang điểm 10 và tổng điểm tối đa các môn thi trong tổ hợp xét tuyển là 30.

    >>> Danh sách 38 trường đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2018

    >>> Những điều thí sinh cần làm sau khi biết điểm chuẩn đại học 2018

    Thùy Linh - T.Mai