Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM cao nhất 21.25 điểm

    (VOH) -  Chiều 8/8, Trường Đại học Nông Lâm TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển bậc đại học hệ chính quy năm 2019.

    Theo đó, điểm chuẩn cao nhất của trường là 21.25 đối với ngành Thú y và Ngôn ngữ Anh. Điểm chuẩn trên được áp dụng cho thí sinh là học sinh trung học phổ thông không hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 để xét tuyển. Đối với thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên sẽ được cộng điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển.

    Ảnh minh họa: Edu 2

    Công thức tính:

    Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có).

    Thí sinh trúng tuyển cần nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 về Trường hoặc Phân hiệu (nếu thí sinh trúng tuyển phân hiệu) bằng hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện từ ngày 09/8/2019 đến ngày 15/08/2019. Thời gian nhập học dự kiến từ ngày 20/8 – 24/8/2019. Tuy nhiên, thí sinh có nhu cầu nhập học sớm cần liên hệ bộ phận tuyển sinh của trường để được hướng dẫn và làm thủ tục nhập học.

    Thủ tục nhập học: Tân sinh viên đến nhập học cần nộp những giấy tờ sau đây.

    a) Bản sao (có công chứng) học bạ THPT;

    b) Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đầu năm học sau phải xuất trình với nhà trường bản chính bằng tốt nghiệp THPT để kiểm tra) hoặc bằng tốt nghiệp THPT đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước;

    c) Bản sao (có công chứng) giấy khai sinh;

    d) Bản sao (có công chứng) các minh chứng hưởng chế độ ưu tiên theo quy định Bộ GD-ĐT;

    e) Bản sao giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển;

    f) Bản chính giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có).

    Chi tiết thí sinh xem tại www.ts.hcmuaf.edu.vn

    Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành hệ đại học chính quy tại TP. Hồ Chí Minh (NLS).

    STT

    Khối

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm chuẩn

    NLS

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP,HỒ CHÍ MINH - NLS

    1

    I

    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

    7140215

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    2

    III

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    20.50

    3

    Kế toán

    7340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    20.25

    4

    IV

    Công nghệ sinh học

    7420201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    20.25

    5

    Bản đồ học

    7440212

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    6

    Khoa học môi trường

    7440301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    7

    V

    Công nghệ thông tin

    7480201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    19.75

    8

    Công nghệ kỹ thuật

    cơ khí

    7510201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    18.00

    9

    Công nghệ kỹ thuật

    cơ điện tử

    7510203

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    19.00

    10

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    7510205

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    20.50

    11

    Công nghệ kỹ thuật nhiệt

    7510206

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    17.00

    12

    Công nghệ kỹ thuật

    hóa học

    7510401

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    19.00

    13

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    7520216

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    19.00

    14

    Kỹ thuật môi trường

    7520320

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    15

    Công nghệ thực phẩm

    7540101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    20.00

    16

    Công nghệ chế biến

    thủy sản

    7540105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    16.00

    17

    Công nghệ chế biến

    lâm sản

    7549001

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    15.00

    18

    Chăn nuôi

    7620105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    16.00

    19

    Nông học

    7620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    20

    Bảo vệ thực vật

    7620112

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    21

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    7620113

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    16.00

    22

    Kinh doanh nông nghiệp

    7620114

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    16.75

    23

    Phát triển nông thôn

    7620116

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    16.00

    24

    Lâm học

    7620201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.00

    25

    Quản lý tài nguyên rừng

    7620211

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2:  Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3:  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.00

    26

    Nuôi trồng thủy sản

    7620301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    16.00

    27

    Thú y

    7640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    21.25

    28

    VII

    Ngôn ngữ Anh (*)

    7220201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

    21.25

    29

    Kinh tế

    7310101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    19.00

    30

    Quản lý tài nguyên và

    môi trường

    7850101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    31

    Quản lý đất đai

    7850103

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    16.00

     

     

    Chương trình tiên tiến

     

    1

    V

    Công nghệ thực phẩm

    7540101T

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

    2

    Thú y

    7640101T

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    21.25

     

     

    Chương trình đào tạo chất lượng cao

     

    1

    III

    Quản trị kinh doanh

    7340101C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    19.00

    2

    IV

    Công nghệ sinh học

    7420201C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    17.00

    3

    V

    Công nghệ kỹ thuật

     cơ khí

    7510201C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    4

    Kỹ thuật môi trường

    7520320C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    16.00

    5

    Công nghệ thực phẩm

    7540101C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    18.00

     

    Thùy Vân