028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Phương thức tuyển sinh Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2018

(VOH) - Năm 2018, Đại học Kiến trúc TPHCM tuyển sinh 1600 chỉ tiêu, tuy nhiên có một số điều kiện riêng đối với thí sinh xét tuyển tại cơ sở Thành phố Cần Thơ và cơ sở Thành phố Đà Lạt.

Phương thức tuyển sinh

Trong kỳ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2018, Trường Đại học Kiến trúc TPHCM xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 kết hợp với thi bổ sung các môn năng khiếu do trường Đại học Kiến trúc TPHCM tổ chức.

* Đối tượng tuyển sinh

- Tất cả các thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 được xét công nhận tốt nghiệp THPT;

- Các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 về trước tham gia thi các môn trong tổ hợp xét tuyển của Trường trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và kỳ thi môn bổ sung năng khiếu năm 2018;

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở Thành phố Cần Thơ phải có hộ khẩu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long;

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở Thành phố Đà Lạt phải có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ;

Phương thức tuyển sinh, Đại học Kiến trúc TPHCM, tuyển sinh 2018

Để thi vẽ khối V Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2014 (Ảnh: DOA)

* Ngành tuyển sinh

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

A. Tại cơ sở TPHCM

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

3

Quản lý xây dựng

7580302

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

4

Kiến trúc

7580101

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

5

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

6

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

7

Thiết kế nội thất

7580108

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

8

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

9

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu

H02

10

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

Văn – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu

H06

11

Thiết kế thời trang

7210404

Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu

H01

Văn – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu

H06

B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ

12

Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở TP. Cần Thơ)

7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

13

Kiến trúc

(học tại cơ sở TP. Cần Thơ)

7580101CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

14

Thiết kế nội thất (học tại cơ sở TP. Cần Thơ)

7580108CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt

15

Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở TP. Đà Lạt)

7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

16

Kiến trúc (học tại cơ sở TP. Đà Lạt)

7580101DL

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

D. Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

17

Thiết kế đô thị (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

Tuyển sinh riêng

Toán – Ngữ văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

Phương thức tuyển sinh riêng

Xem thông báo riêng

* Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Ngành

Mã ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu năm 2018

A. Tại cơ sở TPHCM 

1310

1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

350

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

100

3

Quản lý xây dựng

7580302

75

4

Kiến trúc

7580101

250

5

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

100

6

Kiến trúc cảnh quan

7580102

75

7

Thiết kế nội thất

7580108

75

8

Mỹ thuật đô thị

7210110

50

9

Thiết kế công nghiệp

7210402

75

10

Thiết kế đồ họa

7210403

120

11

Thiết kế thời trang

7210404

40

B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ 

165

12

Kỹ thuật xây dựng

7580201CT

75

13

Kiến trúc

7580101CT

50

14

Thiết kế nội thất

7580108CT

40

 C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt 

100

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201DL

50

16

Kiến trúc

7580101DL

50

D. Chương trình tiên tiến 

25

17

Thiết kế đô thị (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

-

25

 

Tổng cộng

1.600

>>> Đại học Kiến trúc TPHCM bắt đầu nhận hồ sơ ĐKDT môn năng khiếu kỳ tuyển sinh 2018