028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4/2021: Tỷ giá Euro, bảng Anh tăng

(VOH) - Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4/2021, tỷ giá Euro, bảng Anh tăng tại một số ngân hàng.

Tỷ giá ngoại tệ thị trường thế giới:

Đồng Euro được giao dịch ở mức 1,1726 Đô la sau khi chạm mức thấp nhất gần 5 tháng là 1,1704 Đô la khi châu Âu tiếp tục đối phó với làn sóng lây nhiễm Covid-19 lần thứ ba và chương trình tiêm chủng tụt hậu so với của Mỹ.

Currency

Last

Change

Change %

Time

EUR

0,8490

0,0000

0,0000%

1:19 PM +07

JPY

110,4300

-0,1700

-0,1537%

1:30 PM +07

GBP

0,7222

-0,0006

-0,0830%

1:32 PM +07

CHF

0,9416

-0,0004

-0,0425%

1:19 PM +07

AUD

1,3111

-0,0014

-0,1067%

1:19 PM +07

NZD

1,4219

-0,0030

-0,2105%

1:19 PM +07

CAD

1,2536

-0,0009

-0,0717%

1:19 PM +07

DKK

6,3156

0,0008

0,0127%

1:19 PM +07

NOK

8,5196

-0,0046

-0,0540%

1:19 PM +07

CNY

6,5601

-0,0044

-0,0670%

1:29 PM +07

Tỷ giá ngoại tệ thị trường trong nước:

Tỷ giá Euro:

Tỷ giá euro ngày hôm nay (2/4) được điều chỉnh tăng đồng loạt tại các ngân hàng so với phiên đóng cửa ngày hôm qua.

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

26,348.46

Tăng 114.1

26,614.61

Tăng 115.26

27,724.94

Tăng 120.06

BIDV

26,707

Tăng 116

26,77

Tăng 116

27,805

Tăng 121

VIETTINBANK

26,779

Tăng 83

26,804

Tăng 83

27,884

Tăng 83

TECHCOMBANK

26,671

Tăng 96

26,878

Tăng 97

27,880

Tăng 99

ACB

26,881

Tăng 68

26,989

Tăng 68

27,364

Tăng 69

Chốt phiên giao dịch 1/4, tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.499 đồng (mua) và 27.605 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 31.302 đồng (mua) và 32.283 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 204,1 đồng (mua vào) và 212,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.485 đồng và bán ra ở mức 3.595 đồng. 

Tỷ giá bảng Anh

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

31,103.96

Tăng 114.68

31,418.14

Tăng 115.84

32,403.12

Tăng 119.47

BIDV

31,265

Tăng 187

31,454

Tăng 189

32,526

Tăng 193

VIETTINBANK

31,554

Tăng 156

31,604

Tăng 156

32,564

Tăng 156

TECHCOMBANK

31,299

Tăng 144

31,549

Tăng 147

32,451

Tăng 146

ACB

-

31,709

Tăng 78

32,150

Tăng 79

Tỷ giá Nhân dân tệ:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

3,443.27

Giảm 6.68

3,478.05

Giảm 6.75

3,587.63

Giảm 6.96

BIDV

-

3,464

Tăng 3

3,566

Tăng 4

VIETTINBANK

-

3,476

Tăng 6

3,586

Tăng 6

TECHCOMBANK

-

3,456

Tăng 5

3,586

Tăng 5

MARITIMEBANK

3,426

Tăng 4

-

3,598

Tăng 4