028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/3/2021: Euro ít thay đổi, đồng Yên giảm

(VOH) – Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/3/2021 ghi nhận Euro ít thay đổi, đồng Yên giảm.

Tỷ giá ngoại tệ thị trường thế giới

Currency

Last

Change

Change %

Time

EURO

0,8483

0,0006

0,0708%

9:49 AM +07

JPY

109,5000

-0,1400

-0,1277%

9:40 AM +07

GBP

0,7254

0,0005

0,0690%

9:48 AM +07

CHF

0,9395

0,0006

0,0639%

9:49 AM +07

AUD

1,3082

-0,0009

-0,0687%

9:39 AM +07

Nguồn: Reuters

Tỷ giá ngoại tệ tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước

Tỷ giá áp dụng cho ngày 29/03/2021
Đơn vị: VND

 
 

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua

Bán

 
 

1

USD

Đô la Mỹ

23.125

23.878

 
 

2

EUR

Đồng Euro

26.547

28.189

 
 

3

JPY

Yên Nhật

205

218

 
 

4

GBP

Bảng Anh

31.041

32.961

 
 

5

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.975

25.458

 
 

6

AUD

Đô la Úc

17.179

18.241

 
 

7

CAD

Đô la Canada

17.881

18.987

 
 

Ghi chú: Tỷ giá mua ngoại tệ USD/VND là tỷ giá mua kỳ hạn 6 tháng

 

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước

Tỷ giá Euro

EUR

Hôm Nay (29/3)

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

26,368.84

giảm 1.24

26,635.19

giảm 1.25

27,746.38

giảm 1.29

BIDV

26,738

giảm 10

26,810

giảm 11

27,30

giảm 17

VIETTINBANK

26,791

giảm 15

26,816

giảm 15

27,896

giảm 15

TECHCOMBANK

26,677

giảm 14

26,884

giảm 15

27,886

giảm 13

ACB

26,902

Tăng 63

27,010

tăng 63

27,386

giảm 68

Trước đó, phiên cuối tuần, đồng Euro giảm so với đồng Đô la xuống 1,1776 Đô la, mức mạnh nhất đối với đồng bạc xanh kể từ tháng 11 năm 2020. Tâm lý của nhà đầu tư đối với đồng tiền duy nhất đã suy yếu do các đợt phong tỏa mới và sự chậm trễ trong việc triển khai vắc xin COVID-19 trên khắp lục địa.

Tỷ giá bảng Anh

GBP

Hôm Nay (29/3)

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

30,989.22

tăng 33.79

31,302.24

tăng 34.13

32,283.57

tăng 35.2

BIDV

31,127

tăng 27

31,315

tăng 27

32,382

tăng

28

VIETTINBANK

31,395

giảm 23

31,445

giảm 23

32,405

giảm 23

TECHCOMBANK

31,134

giảm 25

31,381

giảm 26

32,283

giảm-26

ACB

-

31,581

tăng 73

32,019

giảm 83

Tỷ giá Yên Nhật

JPY

Hôm Nay (29/3)

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

204.15

giảm 0.91

206.21

giảm 0.92

214.82

giảm 0.95

BIDV

204.42

giảm 0.77

205.65

giảm 0.78

213.84

giảm 0.83

VIETTINBANK

204.42

giảm 0.26

204.92

giảm 0.26

213.42

giảm 0.26

TECHCOMBANK

206.96

giảm 0.24

206.92

giảm 0.25

215.92

giảm 0.27

ACB

207.94

tăng 0.45

208.98

tăng 0.45

211.89

giảm 0.57