028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
icon-radio-fm-999-mhz
logo-voh-radio-online
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/3/2021: Euro gần mức thấp nhất 4,5 tháng

(VOH) - Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/3/2021, đáng chú ý là đồng Euro gần mức thấp nhất 4,5 tháng qua.

Tỷ giá ngoại tệ thị trường thế giới:

Đồng Euro được giao dịch ở mức 1,1788 USD, gần với mức thấp nhất trong 4 tháng rưỡi của tuần trước và là tháng tồi tệ nhất kể từ giữa năm 2019. Theo các dữ liệu liên quan, các vấn đề về nguồn cung và mối quan ngại về an toàn đang ngăn cản việc triển khai vắc xin COVID-19 của châu Âu, cùng với số ca mắc bệnh tăng cao, khiến các nhà đầu tư vẫn giữ nguyên giá trị đồng Euro dài hạn.

Đồng yên đang giao dịch gần mức kháng cự mạnh và cũng là mức thấp nhất trong 10 tháng trong hôm thứ Sáu là 109,85 so với đồng USD, vì đồng tiền này nhạy cảm với chênh lệch lợi nhuận từ nợ chính phủ Hoa Kỳ và Nhật Bản.

Currency

Last

Change

Change %

Time

EUR

0,8497

-0,0002

-0,0235%

8:30 AM +07

JPY

109,9200

0,1400

0,1275%

8:29 AM +07

GBP

0,7265

0,0001

0,0138%

8:25 AM +07

CHF

0,9393

0,0003

0,0319%

8:30 AM +07

AUD

1,3099

-0,0004

-0,0305%

8:19 AM +07

NZD

1,4273

-0,0011

-0,0770%

8:30 AM +07

Nguồn: Reuters

Tỷ giá ngoại tệ thị trường trong nước:

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước ngày 30/3 như sau:

 

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua

Bán

 
 

1

USD

Đô la Mỹ

23.125

23.884

 
 

2

EUR

Đồng Euro

26.528

28.169

 
 

3

JPY

Yên Nhật

205

218

 
 

4

GBP

Bảng Anh

31.032

32.951

 
 

5

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.996

25.481

 
 

6

AUD

Đô la Úc

17.204

18.268

 
 

7

CAD

Đô la Canada

17.901

19.008

 
 

Ghi chú: Tỷ giá mua ngoại tệ USD/VND là tỷ giá mua kỳ hạn 6 tháng

 

Tỷ giá Euro:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

26,328.33

giảm 22.37

26,594.27

giảm 22.6

27,703.75

giảm 23.55

BIDV

26,699

giảm 25

26,771

giảm 25

27,789

giảm 29

VIETTINBANK

26,756

Tăng 6

26,781

tăng 6

27,861

tăng: 6

TECHCOMBANK

26,689

26,896

27,897

ACB

26,902

27,010

27,386

Tỷ giá bảng Anh:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

30,960.05

Giảm 20.24

31,272.77

Giảm 20.44

32,253.19

Giảm 21.08

BIDV

31,089

31,277

32,342

Giảm 3

VIETTINBANK

31,362

Giảm 114

31,412

Giảm 114

32,372

Giảm 114

TECHCOMBANK

31,142

31,389

32,292

ACB

-

31,581

32,019

Tỷ giá đồng Nhân dân tệ:

Đơn vị: VNĐ

Giá Mua Tiền Mặt

Giá Mua Chuyển Khoản

Giá Bán

VIETCOMBANK

3,441.54

Giảm 6.72

3,476.31

Giảm 6.78

3,585.83

Giảm -7

BIDV

-

3,461

Giảm 9

3,563

Giảm 8

VIETTINBANK

-

3,472

Giảm 2

3,58

Giảm -2

TECHCOMBANK

-

3,466

3,596

MARITIMEBANK

3,442

-

3,622