Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • World Cup 2018: FIFA công bố slogan của 32 đội tham dự

    (VOH) - FIFA vừa công bố khẩu hiệu (slogan) của 32 đội dự World Cup 2018 tại Nga. Những slogan này sẽ xuất hiện trên các xe buýt chở các đội tuyển tại 11 thành phố chủ nhà sự kiện trong mùa hè này.

    Các tác giả nhưng khẩu hiệu được chọn sẽ được đài thọ vé máy bay, khách sạn và vé xem World Cup, cũng như có cơ hội đi cùng đội tuyển trong một trận đấu.

    World-Cup-2018-FIFA-cong-bo-slogan-cua-32-doi-tham-du

    Dưới đây là những slogan của 32 đội tuyển tham dự World Cup 2018:

    - Argentina: Unidos por una ilusión (Together for a dream) - tạm dịch: Cùng nhau vì một giấc mơ

    - Úc: Be brave, be bold, socceroos in green and gold - Hãy dũng cảm, hãy quả quyết, đội tuyển Úc trong sắc màu xanh lá và vàng

    - Bỉ: Red Devils on a mission - Quỷ đỏ thực hiện sứ mệnh

    - Brazil: Mais que 5 estrelas 200 milhões de corações (More than 5 stars, 200 million hearts) - Hơn cả 5 ngôi sao, là 200 triệu trái tim

    - Colombia: Aquí van 1 sueño, 3 colores y 50 millones de corazones (Here goes 1 dream, 3 colors and 50 million hearts) - 1 giấc mơ, 3 sắc màu và 50 triệu trái tim cùng tiến lên

    - Costa Rica: No hay imposible cuando juega todo un país (Nothing is impossible when a whole country plays) - Không gì là không thể khi cả nước cùng thi đấu

    - Croatia: Mala zemlja. veliki snovi (Small country, big dreams) - Đất nước nhỏ, những giấc mơ lớn

    - Đan Mạch: Sammen skaber vi historie (Together we make history) - Cùng nhau làm nên lịch sử

    - Anh: Send us victorious - Gửi chiến thắng cho chúng tôi

    - Ai Cập: لما نقول الفراعنة الدنيا تقوم تسمعنا (When you say pharaohs, the world must get up and listen) - Khi bạn nói về các vị Vua Ai Cập cổ đại, thế giới phải đứng dậy và lắng nghe

    - Pháp: Votre force, notre passion. Allez les bleus!!! (Your strength, our passion! Come on Les Bleus!) - Sức mạnh của bạn, niềm đam mê của chúng tôi! Tiến lên đội tuyển Pháp!

    - Đức: Zusammen. geschichte schreiben (Let's write history together) - Hãy cùng nhau viết nên lịch sử

    - Iceland: Látum drauminn verða að veruleika (Let's make our dream come true) - Cùng biến giấc mơ của chúng ta thành hiện thực

    - Iran: 80 million people , 1 nation , 1 heart beat - 80 triệu dân, 1 quốc gia, 1 nhịp đập trái tim

    - Nhật Bản: いざ「闘え」、サムライブルー! (It's time to battle, samurai blue!) - Đến lúc chiến đấu, võ sĩ Nhật áo xanh

    - Hàn Quốc: 아시아의 호랑이, 세계를 삼켜라 (Tigers of Asia, conquer the world) - Những con hổ châu Á chinh phục thế giới

    - Mexico: ¡Hechos en méxico!, ¡hechos para la victoria! (Made in Mexico, made for victory) - Sản xuất tại Mexico, hướng đến chiến thắng

    - Ma Rốc: اسود الاطلس فخر المغرب (The Atlas Lions, pride of Morocco) - Những chú sư tử Atlas, niềm tự hào của Ma Rốc

    - Nigeria: The wings of African pride - Đôi cánh của niềm tự hào châu Phi

    - Panama: ¡Panamá! la fuerza de dos mares (Panama! The force of two seas) - Panama! Sức mạnh của hai đại dương

    - Peru: ¡Estamos de vuelta! acá viajan más de 30 millones de peruanos! (We are back! 30 million Peruvians are travelling here) - Chúng tôi đã trở lại! 30 triệu người dân Peru đang đến đây

    - Ba Lan: Polska dawaj! (Go Poland!) - Tiến lên Ba Lan!

    - Bồ Đào Nha: O passado é glória, o presente é história (The past is glory, the present is history) - Quá khứ là vinh quang, hiện tại là lịch sử

    - Nga: ИГРАЙ С ОТКРЫТЫМ СЕРДЦЕМ (Play with an open heart) – Thi đấu với trái tim rộng mở

    - Ả Rập Xê Út: فرسان الصحراء (Desert knights) - Những hiệp sĩ sa mạc

    - Senegal: Impossible n'est pas sénégalais (Impossible is not Senegalese) - Không có điều gì không làm được là tính cách người Senegal

    - Serbia: Jedan tim, jedan san - Srbija! (One team, one dream - Serbia!) - Một đội bóng, một giấc mơ - Serbia!

    - Tây Ban Nha: Juntos somos invencibles (Together we are invincible) - Cùng nhau chúng ta trở thành bất khả chiến bại

    - Thụy Điển: Tillsammans för sverige! (Together for Sweden!) - Cùng nhau vì thụy Điển!

    - Thụy Sĩ: Four languages, one nation - 4 ngôn ngữ, 1 quốc gia

    - Tunisia: يا روسيا جاوك النسور. يد وحدة ملاعبية و جمهور (Russia here comes the eagles hand in hand players and fans) - Những chú đại bàng tay trong tay với các cầu thủ và người hâm mộ đến với nước Nga

    - Uruguay: Brilla el sol en rusia, el cielo es todo celeste (The sun shines in Russia, the sky is all light blue) - Mặt trời chiếu sáng nước Nga, bầu trời một sắc màu xanh nhạt

    H.T (Theo TNO)