Cụ thể, USD được niêm yết giá mua vào 25.800 đồng/USD, bán ra 26.210 đồng/USD và chuyển khoản 25.830 đồng/USD, đều không thay đổi.
Euro (EUR) có giá mua vào 29.476,44 đồng/EUR, tăng 10,14 đồng; bán ra 31.030,96 đồng, tăng 10,68 đồng; giá chuyển khoản 29.774,19 đồng, tăng 10,25 đồng.
Bảng Anh (GBP) tăng 22,82 đồng ở chiều mua vào, lên 34.334,25 đồng/GBP; giá bán ra 35.792,32 đồng, tăng 23,79 đồng; chuyển khoản ở mức 34.681,06 đồng, tăng 23,05 đồng.
Yen Nhật (JPY) có giá mua vào 163,34 đồng/JPY, tăng 0,72 đồng; bán ra 174,62 đồng, tăng 0,77 đồng; chuyển khoản 164,99 đồng, tăng 0,72 đồng.
Đô Singapore (SGD) được mua vào ở mức 20.022,64 đồng/SGD, tăng 6,33 đồng; bán ra 20.914,74 đồng, tăng 6,61 đồng; chuyển khoản 20.224,89 đồng, tăng 6,39 đồng.
Ở chiều giảm, đô la Úc (AUD) có giá mua vào 18.295,37 đồng, giảm 2,54 đồng; bán ra 19.072,32 đồng, giảm 2,64 đồng; chuyển khoản 18.480,18 đồng, giảm 2,56 đồng.
Franc Thụy Sĩ (CHF) cũng giảm, với giá mua vào 31.339,11 đồng, giảm 7,75 đồng; bán ra 32.669,98 đồng, giảm 8,08 đồng; chuyển khoản 31.655,66 đồng, giảm 7,83 đồng.
Trong khi đó, đô la Canada (CAD) tăng 19,93 đồng ở chiều mua vào, lên 18.365,88 đồng; bán ra 19.145,82 đồng, tăng 20,78 đồng; chuyển khoản 18.551,39 đồng, tăng 20,13 đồng.
Bảng tỳ giá ngoại tệ:
| Mã ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua vào | Bán ra | Chuyển khoản |
| AUD | Đỗ la Úc | 18,295.37 | 19,072.32 | 18,480.18 |
| CAD | Đô Canada | 18,365.88 | 19,145.82 | 18,551.39 |
| CHF | France Thụy Sĩ | 31,339.11 | 32,669.98 | 31,655.66 |
| CNY | Nhân Dân tệ | 3,778.92 | 3,939.4 | 3,817.1 |
| DKK | Krone Đan Mạch | - | 4,124.83 | 3,972.85 |
| EUR | Euro | 29,476.44 | 31,030.96 | 29,774.19 |
| GBP | Bảng Anh | 34,334.25 | 35,792.32 | 34,681.06 |
| HKD | Đô HongKong | 3,224.95 | 3,382.14 | 3,257.52 |
| INR | Rupi Ấn Độ | - | 285.6 | 273.81 |
| JPY | Yên Nhật | 163.34 | 174.62 | 164.99 |
| KRW | Won Hàn Quốc | 16.77 | 20.22 | 18.64 |
| KWD | Kuwaiti Dinar | - | 88,412.65 | 84,324.14 |
| MYR | Ringgit Mã Lay | - | 6,506.62 | 6,367.98 |
| NOK | Krone Nauy | - | 2,867.19 | 2,750.52 |
| RUB | Rúp Nga | - | 317.82 | 287.11 |
| SAR | - | 7,185.89 | 6,889.29 | |
| SEK | Krone Thụy Điển | - | 2,769.53 | 2,656.83 |
| SGD | Đô Singapore | 20,022.64 | 20,914.74 | 20,224.89 |
| THB | Bạt Thái Lan | 698.36 | 808.87 | 775.96 |
| USD | Đô la Mỹ | 25,800 | 26,210 | 25,830 |
Nguồn: cafef.vn
Một số ngoại tệ khác như nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) và baht Thái Lan (THB) không ghi nhận biến động trong bảng niêm yết. Các mức tỷ giá được tính theo đơn vị đồng Việt Nam cho một đơn vị ngoại tệ.

