Giá gas ngày 1/9: Bình 12kg chênh lệch hơn 100.000 đồng tùy thương hiệu, khu vực

Giá gas ngày 1/9 tại các thương hiệu có sự chênh lệch đáng kể. Bình gas 12kg Petrolimex có giá 518.400 đồng, trong khi tại TP. Hồ Chí Minh, PetroVietnam LPG niêm yết 637.081 đồng/bình.

Giá gas ngày 1/9 tại một số thương hiệu và khu vực đang có sự chênh lệch đáng kể.

Tại Petrolimex, bình gas 12kg van ngang và van chụp cùng có giá 518.400 đồng. Bình gas công nghiệp 48kg có giá 2.073.600 đồng, trong khi bình gas mini mới có giá 30.000 đồng.

Với Saigon Petro, chai gas 12kg có giá 563.500 đồng, còn loại 45kg có giá 2.114.000 đồng.

Thương hiệu/khu vực Loại bình Giá bán (đồng)
Petrolimex Bình gas 12kg van ngang 518.400
Petrolimex Bình gas 12kg van chụp 518.400
Petrolimex Bình gas công nghiệp 48kg 2.073.600
Petrolimex Bình gas mini mới 30.000
Saigon Petro Chai gas 12kg 563.500
Saigon Petro Chai gas 45kg 2.114.000

Tại PetroVietnam LPG, giá bình 12kg thay đổi theo từng khu vực. Mức thấp nhất trong bảng giá được ghi nhận tại Hưng Yên, 545.712 đồng/bình; trong khi cao nhất là 637.452 đồng tại Đà Nẵng.

Tại TP. Hồ Chí Minh, giá bình 12kg được niêm yết ở mức 637.081 đồng, còn bình 45kg có giá 2.389.054 đồng.

Ở khu vực phía Nam, nhiều địa phương như Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ, An Giang và Cà Mau cùng có giá bình 12kg là 631.284 đồng.

Đáng chú ý, giá bình 45kg tại Đắk Lắk được niêm yết ở mức 2.635.310 đồng, cao hơn đáng kể so với nhiều khu vực khác.

Bảng giá gas PetroVietnam LPG theo khu vực:

Khu vực Bình 12kg (đồng) Bình 45kg (đồng)
Hà Nội 568.204 2.130.765
Bắc Ninh 568.204 2.130.765
Hải Phòng 552.408 2.071.530
Quảng Ninh 558.000 2.092.500
Hưng Yên 545.712 2.046.420
Ninh Bình 550.344 2.063.790
Thanh Hóa 578.784 2.170.440
Thái Nguyên 574.404 2.154.015
Phú Thọ 573.396 2.150.235
Lạng Sơn 574.404 2.154.015
Tuyên Quang 574.404 2.154.015
Cao Bằng 578.400 2.169.000
Lào Cai 578.400 2.169.000
Sơn La 578.400 2.169.000
Điện Biên 596.400 2.236.500
Lai Châu 596.400 2.236.500
Đà Nẵng 637.452 2.390.445
Thừa Thiên - Huế 597.008 2.238.780
Quảng Trị 585.008 2.193.780
Hà Tĩnh 576.480 2.161.800
Nghệ An 594.480 2.229.300
TP. Hồ Chí Minh 637.081 2.389.054
Đồng Nai 637.081 2.389.054
Tây Ninh 615.076 2.306.565
Đồng Tháp 631.284 2.367.302
Vĩnh Long 631.284 2.367.302
Cần Thơ 631.284 2.367.302
An Giang 631.284 2.367.302
Cà Mau 631.284 2.367.302
Quảng Ngãi 632.757 2.372.825
Gia Lai 632.757 2.372.825
Khánh Hòa 632.757 2.372.825
Lâm Đồng 632.757 2.372.825
Đắk Lắk 632.757 2.635.310

Nguồn: pvgaslpg