
Các thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia 2015 (ảnh: K.HUân)
Năm 2015, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành đăng ký tuyển sinh theo 02 phương thức: xét tuyển chung áp dụng cho hình thức đào tạo chính quy và đào tạo liên thông chính quy trình độ Đại học, Cao đẳng; xét tuyển riêng chỉ áp dụng cho hình thức đào tạo chính quy.
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015: 6.800 – cụ thể: ĐH 4.800; CĐ 1.500; TC 500.Trường ĐH Nguyễn Tất Thành quy định môn Năng khiếu của ngành Kiến trúc từ 3 điểm trở lên, ngành Thiết kế Đồ họa không bị điểm liệt.
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM thông báo điểm xét tuyển tất cả các ngành đều bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT là 15 điểm đối vớ bậc ĐH và 12 điểm đối với bậc CĐ.
Trường ĐH Văn Hiến xét tuyển 2.000 chỉ tiêu cho bậc ĐH và 500 chỉ tiêu cho bậc CĐ. Trường xét theo 2 hình thức xét học bạ THPT và theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Đối với thí sinh xét bằng kết quả kỳ thi THPT, điểm xét tuyển là 15 đối với ĐH và 12 đối với CĐ. Thí sinh xét tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) có tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) đạt từ 18.0 điểm đối với bậc ĐH và 16.5 điểm đối với bậc CĐ.
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM cũng thông báo mức điểm xét tuyển nguyện vọng 1 vào trường theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia, áp dụng 10 tổ hợp môn xét tuyển cho 30 ngành ở trình độ ĐH là 15 điểm, 23 ngành CĐ có điểm xét tuyển là 12 điểm. Trường có tổng chỉ tiêu là 5.800, trong đó dành 70% cho xét tuyển theo hình thức này và 30% còn lại cho hình thức xét tuyển học bạ THPT.
Trường ĐH Sài Gòn nhận hồ sơ xét tuyển NV1 16 điểm: Ngày 29/07, Trường ĐH Sài Gòn công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 1 ĐH-CĐ năm 2015.
Theo đó, tổng điểm tối thiểu để nộp hồ sơ xét tuyển vào đại học là 16,0 điểm, vào cao đẳng là 13,0 điểm (khu vực 3, nhóm không ưu tiên) đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi (không nhân hệ số môn chính) và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống; các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.
Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học. Trường công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng I ngày 23/8/2015. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 07/9/2015.
|
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
3550 |
||
|
Khối ngành ngoài sư phạm: |
|
||
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
D220113 |
150 |
Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh |
|
Ngôn ngữ Anh (Thương mại và Du lịch) |
D220201 |
250 |
ANH, Văn, Toán ANH, Văn, Sử |
|
Quốc tế học |
D220212 |
100 |
ANH, Văn, Toán ANH, Văn, Sử |
|
Tâm lí học |
D310401 |
70 |
Văn, Anh, Toán Văn, Anh, Sử |
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
70 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
350 |
TOÁN, Văn, Anh TOÁN, Văn, Lý |
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
350 |
TOÁN, Văn, Anh TOÁN, Văn, Lý |
|
Kế toán |
D340301 |
350 |
TOÁN, Văn, Anh TOÁN, Văn, Lý |
|
Quản trị văn phòng |
D340406 |
70 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa |
|
Luật |
D380101 |
100 |
VĂN, Toán, Anh VĂN, Toán, Sử |
|
Khoa học môi trường |
D440301 |
70 |
Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh |
|
Toán ứng dụng |
D460112 |
60 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
160 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
D510301 |
70 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
D510302 |
70 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
D510406 |
70 |
Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh |
|
Kĩ thuật điện, điện tử |
D520201 |
70 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
70 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh |
|
Khối ngành sư phạm: |
|
||
|
Quản lý giáo dục |
D140114 |
40 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa |
|
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
200 |
KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Văn KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Anh KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Sử |
|
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
200 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Sinh |
|
Giáo dục chính trị |
D140205 |
40 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử |
|
Sư phạm Toán học |
D140209 |
40 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh |
|
Sư phạm Vật lí |
D140211 |
40 |
LÝ, Toán, Hóa |
|
Sư phạm Hóa học |
D140212 |
40 |
HÓA, Toán, Lý |
|
Sư phạm Sinh học |
D140213 |
40 |
SINH, Toán, Hóa |
|
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
40 |
VĂN, Sử, Địa VĂN, Sử, Anh |
|
Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
40 |
SỬ, Văn, Anh SỬ, Văn, Địa |
|
Sư phạm Địa lí |
D140219 |
40 |
ĐỊA, Toán, Văn ĐỊA, Toán, Anh ĐỊA, Văn, Sử |
|
Sư phạm Âm nhạc |
D140221 |
65 |
HÁT - XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM - TIẾT TẤU, Văn HÁT - XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM - TIẾT TẤU, Anh |
|
Sư phạm Mĩ thuật |
D140222 |
65 |
HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Văn HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Anh |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
160 |
ANH, Văn, Toán ANH, Văn, Sử |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
450 |
||
|
Khối ngành sư phạm: |
|
||
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
75 |
KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Văn KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Anh KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Sử |
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
75 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Sinh |
|
Giáo dục Công dân |
C140204 |
25 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử |
|
Sư phạm Toán học |
C140209 |
25 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh |
|
Sư phạm Vật lí |
C140211 |
25 |
LÝ, Toán, Hóa |
|
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
25 |
HÓA, Toán, Lý |
|
Sư phạm Sinh học |
C140213 |
25 |
SINH, Toán, Hóa |
|
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp |
C140214 |
25 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh |
|
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
C140215 |
25 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh |
|
Sư phạm Kinh tế Gia đình |
C140216 |
25 |
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
25 |
VĂN, Sử, Địa VĂN, Sử, Anh |
|
Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
25 |
SỬ, Văn, Anh SỬ, Văn, Địa |
|
Sư phạm Địa lí |
C140219 |
25 |
ĐỊA, Toán, Văn ĐỊA, Toán, Anh ĐỊA, Văn, Sử |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
25 |
ANH, Văn, Toán ANH, Văn, Sử |
Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM (UEH) thông báo xét tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng năm 2015.
Theo đó, điểm xét tuyển là 15 điểm ở bậc ĐH và 12 điểm ở bậc CĐ, dành cho 5 tổ hợp là Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – tiếng Anh, Văn – Toán – tiếng Anh, Văn – Sử - Địa, Văn – Sử - tiếng Anh. Ngoài phương thức xét tuyển nguyện vọng 1 theo Kết quả thi THPT quốc gia, UEF còn nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT, xét tuyển bao gồm thí sinh tham gia thi tốt nghiệp THPT theo cụm địa phương.
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 đến 05/08//2015.
Chỉ tiêu trình độ Đại học: 700 chỉ tiêu
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
| Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh quốc tế - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị nhân sự - Quản trị du lịch – nhà hàng - khách sạn |
D340101 |
(Toán, Lý, Hóa) |
| Marketing |
D340115 |
|
| Luật kinh tế
-Luật kinh doanh -Luật thương mại quốc tế |
D380107 |
|
| Tài chính – Ngân hàng
- Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính công - Đầu tư tài chính |
D340201 |
(Toán, Lý, Hóa)
|
| Kế toán
- Kế toán kiểm toán - Kế toán doanh nghiệp |
D340301 |
|
| Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin - An toàn thông tin -Mạng máy tính & truyền thông |
D480201 |
|
| Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh sư phạm |
D220201 |
(Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Tiếng Anh) |
3.2.Trình độ Cao đẳng: 200 chỉ tiêu
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
| Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh quốc tế - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị nhân sự - Quản trị du lịch – nhà hàng - khách sạn |
C340101 |
(Toán, Lý, Hóa) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Địa) |
| Marketing |
C340115 |
|
| Tài chính – Ngân hàng
- Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính công - Đầu tư tài chính |
C340201 |
(Toán, Lý, Hóa) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
| Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán doanh nghiệp |
C340301 |
|
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
C220201 |
(Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Tiếng Anh) |
Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM cho hay, tất cả các ngành hệ ĐH của trường đều có điểm sàn xét tuyển là 15 điểm, các ngành hệ CĐ là 12 điểm. Điểm trúng tuyển NV1 sẽ được trường xác định theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Trường dành 90% chỉ tiêu dành cho xét theo khối thi hàng năm từ kết quả kỳ thi quốc gia theo quy định của Bộ GD&ĐT với mức điểm bằng mức điểm “sàn” ; 10% chỉ tiêu dành cho xét từ kết quả học bạ THPT các trường THPT trên toàn quốc cho các ngành của trường, trừ 03 ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học và Đảm báo chất lượng và An toàn thực phẩm không xét kết quả học bạ THPT.
Trường không tuyển sinh các ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ hóa học và Công nghệ chế biến thủy sản ở hệ CĐ.
| STT | Tên trường Ngành học |
Ký hiệu trường | Mã ngành | Khối xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HCM 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp.HCM ĐT: 08. 38163318 hoặc 08. 54082904 |
DCT | ||||
| A | Hệ Đại học chính quy | 3000 | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh
|
D340101 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
250
(50 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 2 | Tài chính - Ngân hàng
|
D340201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
150
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 3 | Kế toán
|
D340301 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
250
(30 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 4 | Công nghệ sinh học | D420201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
250 | |
| 5 | Công nghệ thông tin
|
D480201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
300
(30 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | D510202 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
250
(50 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
D510301 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
250
(50 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 8 | Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
D510401 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
300
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 9 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
200
(25 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 10 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
400 | |
| 11 | Công nghệ chế biến thủy sản
|
D540105 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
200
(25 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 12 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | D540110 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
200 | |
| B | Hệ cao đẳng chuyên nghiệp | 760 | |||
| 1 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | C220113 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Tiếng Anh |
80
(10 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 2 | Quản trị kinh doanh | C340101 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
80
(10 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 3 | Kế toán | C340301 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
80
(10 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 4 | Công nghệ sinh học | C420201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
Không tuyển | |
| 5 | Công nghệ thông tin | C480201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
60
(10 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
60
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 7 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh) | C510206 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
60
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
60
(10 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C510401 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
Không tuyển | |
| 10 | Công nghệ vật liệu (Polymer và composite) | C510402 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
60
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C510406 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
Không tuyển | |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | C540102 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
60 | |
| 13 | Công nghệ chế biến thủy sản | C540105 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
Không tuyển | |
| 14 | Công nghệ may | C540204 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Văn, Tiếng Anh |
80
(20 chỉ tiêu học bạ) |
|
| 15 | Công nghệ da giày |
C540206 | Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh Toán, Sinh, Hóa Toán, Văn, Tiếng Anh |
80
(20 chỉ tiêu học bạ) |
