7 trường ĐH tại TPHCM công bố điểm xét tuyển NV1

(VOH) - ĐH Nguyễn Tất Thành xét tuyển đầu vào: 15 điểm bậc ĐH, 12 điểm bậc CĐ.

Các thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia 2015 (ảnh: K.HUân)

Năm 2015, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành đăng ký tuyển sinh theo 02 phương thức: xét tuyển chung áp dụng cho hình thức đào tạo chính quy và đào tạo liên thông chính quy trình độ Đại học, Cao đẳng; xét tuyển riêng chỉ áp dụng cho hình thức đào tạo chính quy.

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015: 6.800 – cụ thể: ĐH 4.800; CĐ 1.500; TC 500.Trường ĐH Nguyễn Tất Thành quy định môn Năng khiếu của ngành Kiến trúc từ 3 điểm trở lên, ngành Thiết kế Đồ họa không bị điểm liệt.

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM thông báo điểm xét tuyển tất cả các ngành đều bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT là 15 điểm đối vớ bậc ĐH và 12 điểm đối với bậc CĐ.

Trường ĐH Văn Hiến xét tuyển 2.000 chỉ tiêu cho bậc ĐH và 500 chỉ tiêu cho bậc CĐ. Trường xét theo 2 hình thức xét học bạ THPT và theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Đối với thí sinh xét bằng kết quả kỳ thi THPT, điểm xét tuyển là 15 đối với ĐH và 12 đối với CĐ. Thí sinh xét tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) có tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) đạt từ 18.0 điểm đối với bậc ĐH và 16.5 điểm đối với bậc CĐ.

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM cũng thông báo mức điểm xét tuyển nguyện vọng 1 vào trường theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia, áp dụng 10 tổ hợp môn xét tuyển cho 30 ngành ở trình độ ĐH là 15 điểm, 23 ngành CĐ có điểm xét tuyển là 12 điểm. Trường có tổng chỉ tiêu là 5.800, trong đó dành 70% cho xét tuyển theo hình thức này và 30% còn lại cho hình thức xét tuyển học bạ THPT.

Trường ĐH Sài Gòn nhận hồ sơ xét tuyển NV1 16 điểm: Ngày 29/07, Trường ĐH Sài Gòn công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 1 ĐH-CĐ năm 2015.

Theo đó, tổng điểm tối thiểu để nộp hồ sơ xét tuyển vào đại học là 16,0 điểm, vào cao đẳng là 13,0 điểm (khu vực 3, nhóm không ưu tiên) đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi (không nhân hệ số môn chính) và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống; các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học. Trường công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng I ngày 23/8/2015. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 07/9/2015.

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển
(Các môn được viết chữ hoa, in đậm được nhân hệ số 2)

Các ngành đào tạo đại học:

3550

Khối ngành ngoài sư phạm:

 

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

D220113

150

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Ngôn ngữ Anh (Thương mại và Du lịch)

D220201

250

ANH, Văn, Toán

ANH, Văn, Sử

Quốc tế học

D220212

100

ANH, Văn, Toán

ANH, Văn, Sử

Tâm lí học

D310401

70

Văn, Anh, Toán

Văn, Anh, Sử

Khoa học thư viện

D320202

70

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Toán, Văn, Địa

Quản trị kinh doanh

D340101

350

TOÁN, Văn, Anh

TOÁN, Văn, Lý

Tài chính - Ngân hàng

D340201

350

TOÁN, Văn, Anh

TOÁN, Văn, Lý

Kế toán

D340301

350

TOÁN, Văn, Anh

TOÁN, Văn, Lý

Quản trị văn phòng

D340406

70

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Toán, Văn, Địa

Luật

D380101

100

VĂN, Toán, Anh

VĂN, Toán, Sử

Khoa học môi trường

D440301

70

Toán, Hóa, Lý

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Toán ứng dụng

D460112

60

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

Công nghệ thông tin

D480201

160

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

70

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

70

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

70

Toán, Hóa, Lý

Toán, Hóa, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

70

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

70

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Khối ngành sư phạm:

 

Quản lý giáo dục

D140114

40

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Toán, Văn, Địa

Giáo dục Mầm non

D140201

200

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Văn

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Anh

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Sử

Giáo dục Tiểu học

D140202

200

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Toán, Văn, Sinh

Giáo dục chính trị

D140205

40

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Sư phạm Toán học

D140209

40

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

Sư phạm Vật lí

D140211

40

, Toán, Hóa

Sư phạm Hóa học

D140212

40

HÓA, Toán, Lý

Sư phạm Sinh học

D140213

40

SINH, Toán, Hóa

Sư phạm Ngữ văn

D140217

40

VĂN, Sử, Địa

VĂN, Sử, Anh

Sư phạm Lịch sử

D140218

40

SỬ, Văn, Anh

SỬ, Văn, Địa

Sư phạm Địa lí

D140219

40

ĐỊA, Toán, Văn

ĐỊA, Toán, Anh

ĐỊA, Văn, Sử

Sư phạm Âm nhạc

D140221

65

HÁT - XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM - TIẾT TẤU, Văn

HÁT - XƯỚNG ÂM, THẨM ÂM - TIẾT TẤU, Anh

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

65

HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Văn

HÌNH HỌA, TRANG TRÍ, Anh

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

160

ANH, Văn, Toán

ANH, Văn, Sử

Các ngành đào tạo cao đẳng:

450

Khối ngành sư phạm:

 

Giáo dục Mầm non

C140201

75

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Văn

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Anh

KỂ CHUYỆN - ĐỌC DIỄN CẢM, Hát - nhạc, Sử

Giáo dục Tiểu học

C140202

75

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Toán, Văn, Sinh

Giáo dục Công dân

C140204

25

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Sử

Sư phạm Toán học

C140209

25

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

Sư phạm Vật lí

C140211

25

, Toán, Hóa

Sư phạm Hóa học

C140212

25

HÓA, Toán, Lý

Sư phạm Sinh học

C140213

25

SINH, Toán, Hóa

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

25

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

Toán, Văn, Hóa

Toán, Văn, Sinh

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

25

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

Toán, Văn, Hóa

Toán, Văn, Sinh

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

25

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

Toán, Văn, Hóa

Toán, Văn, Sinh

Sư phạm Ngữ văn

C140217

25

VĂN, Sử, Địa

VĂN, Sử, Anh

Sư phạm Lịch sử

C140218

25

SỬ, Văn, Anh

SỬ, Văn, Địa

Sư phạm Địa lí

C140219

25

ĐỊA, Toán, Văn

ĐỊA, Toán, Anh

ĐỊA, Văn, Sử

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

25

ANH, Văn, Toán

ANH, Văn, Sử

 

Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM (UEH) thông báo xét tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng năm 2015.

Theo đó, điểm xét tuyển là 15 điểm ở bậc ĐH và 12 điểm ở bậc CĐ, dành cho 5 tổ hợp là Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – tiếng Anh, Văn – Toán – tiếng Anh, Văn – Sử - Địa, Văn – Sử - tiếng Anh. Ngoài phương thức xét tuyển nguyện vọng 1 theo Kết quả thi THPT quốc gia, UEF còn nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT, xét tuyển bao gồm thí sinh tham gia thi tốt nghiệp THPT theo cụm địa phương.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 đến 05/08//2015.

Chỉ tiêu trình độ Đại học: 700 chỉ tiêu
 

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh

  - Kinh doanh quốc tế

  - Quản trị doanh nghiệp

  - Quản trị nhân sự

  - Quản trị du lịch – nhà hàng - khách sạn
 

D340101

(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Địa)

Marketing 

D340115

Luật kinh tế

    -Luật kinh doanh

   -Luật thương mại quốc tế 

D380107

Tài chính – Ngân hàng

   - Ngân hàng

  - Tài chính doanh nghiệp

  - Tài chính công

  - Đầu tư tài chính
 

D340201

(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh)


 

Kế toán

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán doanh nghiệp
 

D340301

Công nghệ thông tin

- Công nghệ phần mềm

- Hệ thống thông tin

- An toàn thông tin

-Mạng máy tính & truyền thông
 

D480201

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh biên - phiên dịch
 

- Tiếng Anh sư phạm

D220201

(Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Tiếng Anh)


 

3.2.Trình độ Cao đẳng:  200 chỉ tiêu
 

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh

- Kinh doanh quốc tế

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị nhân sự

- Quản trị du lịch – nhà hàng - khách sạn
 

C340101

 (Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Tiếng Anh)

(Văn,Toán, Tiếng Anh)

(Văn, Sử, Địa)

Marketing 

C340115

Tài chính – Ngân hàng

 - Ngân hàng

  - Tài chính doanh nghiệp

  - Tài chính công

  - Đầu tư tài chính
 

C340201

(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Tiếng Anh)

(Văn,Toán, Tiếng Anh)

Kế toán
 

 - Kế toán kiểm toán

  - Kế toán doanh nghiệp
 

C340301

Công nghệ thông tin

C480201

Ngôn ngữ Anh

C220201

(Toán, Lý, Tiếng Anh)

(Văn,Toán, Tiếng Anh)

(Văn, Sử, Tiếng Anh)


 

Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM cho hay, tất cả các ngành hệ ĐH của trường đều có điểm sàn xét tuyển là 15 điểm, các ngành hệ CĐ là 12 điểm. Điểm trúng tuyển NV1 sẽ được trường xác định theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. 

Trường dành 90% chỉ tiêu dành cho xét theo khối thi hàng năm từ kết quả kỳ thi quốc gia theo quy định của Bộ GD&ĐT với mức điểm bằng mức điểm “sàn” ; 10% chỉ tiêu dành cho xét từ kết quả học bạ THPT các trường THPT trên toàn quốc cho các ngành của trường, trừ 03 ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học và Đảm báo chất lượng và An toàn thực phẩm không xét kết quả học bạ THPT. 

Trường không tuyển sinh các ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ hóa học và Công nghệ chế biến thủy sản ở hệ CĐ.
 

STT Tên trường 
Ngành học
Ký hiệu trường Mã ngành Khối xét tuyển Chỉ tiêu
(Dự kiến)

 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HCM
140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp.HCM
ĐT: 08. 38163318 hoặc 08. 54082904
 
DCT
 

 

 
A Hệ Đại học chính quy
 

 

 
3000
1 Quản trị kinh doanh
  •  Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp.
  •  Chuyên ngành: Quản trị Marketing.

 
D340101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

250

(50 chỉ tiêu học bạ)

2 Tài chính - Ngân hàng
  •  Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp.
  •  Chuyên ngành: Tài chính nhà nước.
     
  •  Chuyên ngành: Ngân hàng.

 
D340201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

150

(20 chỉ tiêu học bạ)

3 Kế toán
  •  Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp.
  •  Chuyên ngành: Kế toán kiểm toán.
  •  Chuyên ngành: Kế toán ngân hàng.

 
D340301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

250

(30 chỉ tiêu học bạ)

4 Công nghệ sinh học
 
D420201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

250
5 Công nghệ thông tin
  •  Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm.
  •  Chuyên ngành: Hệ thống thông tin.
  •  Chuyên ngành: Mạng máy tính & truyền thông.
  •  Chuyên ngành: Thương mại điện tử.

 
D480201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

300

(30 chỉ tiêu học bạ)

6 Công nghệ chế tạo máy
 
D510202 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

250

(50 chỉ tiêu học bạ)
 

7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  •  Chuyên ngành: Điện tử.
  •  Chuyên ngành: Điện công nghiệp.
  •  Chuyên ngành: Hệ thống năng lượng công nghiệp.
  •  Chuyên ngành: Viễn thông.
  •  Chuyên ngành: Tự động hóa điều khiển.

 
D510301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

250

(50 chỉ tiêu học bạ)

8 Công nghệ kỹ thuật hóa học
  •  Chuyên ngành: Kỹ thuật phân tích và quản lý chất lượng.
  •  Chuyên ngành: Hóa-Mỹ phẩm.
  •  Chuyên ngành: Hữu cơ – Dầu khí.
  •  Chuyên ngành: Vô cơ – Silicat.
  •  Chuyên ngành: Quá trình và thiết bị.

 
D510401 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

300

(20 chỉ tiêu học bạ)

9 Công nghệ kỹ thuật môi trường
 
D510406 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

200

(25 chỉ tiêu học bạ)

10 Công nghệ thực phẩm
 
D540101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

400
11 Công nghệ chế biến thủy sản
  •  Chuyên ngành: Kỹ thuật chế biến thủy sản.
  •  Chuyên ngành: Công nghệ chế biến sản phẩm giá trị gia tăng.
  •  Chuyên ngành: Kiểm tra chất lượng sản phẩm thủy sản.

 
D540105 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

200

(25 chỉ tiêu học bạ)

12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
 
D540110 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

200
B Hệ cao đẳng chuyên nghiệp
 

 

 
760
1 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
 
C220113 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Tiếng Anh

80

(10 chỉ tiêu học bạ)

2 Quản trị kinh doanh
 
C340101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

80

(10 chỉ tiêu học bạ)

3 Kế toán
 
C340301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

80

(10 chỉ tiêu học bạ)

4 Công nghệ sinh học
 
C420201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

Không tuyển
5 Công nghệ thông tin
 
C480201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

60

(10 chỉ tiêu học bạ)

6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 
C510201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

60

(20 chỉ tiêu học bạ)

7 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)
 
C510206 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

60

(20 chỉ tiêu học bạ)

8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 
C510301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

60

(10 chỉ tiêu học bạ)

9 Công nghệ kỹ thuật hóa học
 
C510401 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

Không tuyển
10 Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)
 
C510402 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

60

(20 chỉ tiêu học bạ)

11 Công nghệ kỹ thuật môi trường
 
C510406 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

Không tuyển
12 Công nghệ thực phẩm
 
C540102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

60
13 Công nghệ chế biến thủy sản
 
C540105 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

Không tuyển
14 Công nghệ may
 
C540204 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

80

(20 chỉ tiêu học bạ)

15 Công nghệ da giày
 

 
C540206 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Tiếng Anh

80

(20 chỉ tiêu học bạ)

Bình luận