Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sài Gòn và Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM

    (VOH) - Ngày 31/07, Trường Đại học Sài Gòn và Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển.

    Đối với trường Đại học Sài Gòn, điểm môn chính đã nhận hệ số 2 và quy về thang điểm 30 điểm.

    Ngành Sư phạm Toán học, khối ngành sư phạm có điểm chuẩn cao nhất là 25,75 điểm. Trong khi đó, ở khối các ngành ngoài sư phạm, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 24 điểm.

    Xem điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sài Gòn tại đây.

    * Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TPHCM  công bố điểm trúng tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT QG cho 16 ngành đào tạo tại trường. Theo đó ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là 21 điểm bao gồm: Quản trị khách sạn và Kinh doanh quốc tế.

    STT

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    Đại học

    1

    Quản trị kinh doanh

    52340101

    A00 (Toán, Lý, Hóa)
    A01 (Toán, Lý, Anh)
    D01 (Toán, Văn, Anh)
    C00 (Văn, sử, Địa)

    20

    2

    Kinh doanh quốc tế

    52340120

    21

    3

    Marketing

    52340115

    19

    4

    Luật kinh tế

    52380107

    20

    5

    Luật quốc tế

    52380108

    16

    6

    Quản trị nhân lực 

    52340404

    17

    7

    Quản trị khách sạn

    52340107

    21

    8

    Quản trị DV du lịch và lữ hành

    52340103

    18

    9

    Quan hệ công chúng

    52360708

    18

    10

    Thương mại điện tử

       52340199         

    A00 (Toán, Lý, Hóa)
    A01 (Toán, Lý, Anh)
    D01 (Toán, Văn, Anh)
    C01 (Toán, Văn, Lý)

    16

    11

    Tài chính - ngân hàng

    52340201

    17

    12

    Kế toán

    52340301

    17

    13

    Công nghệ thông tin

    52480201

    16

    14

    Ngôn ngữ Anh (*)

     

    52220201

    A01 (Toán, Lý, Anh)
    D01 (Toán, Văn, Anh)
    D14 (Văn, Sử, Anh)

    D15 (Văn, Địa, Anh)

    18

    15

    Quan hệ quốc tế

    52310206

    A01 (Toán, Lý, Anh)
    D01 (Toán, Văn, Anh)
    D15 (Văn, Địa, Anh)
    C00 (Văn, Sử, Địa)

    16

    16

    Ngôn ngữ Nhật

    52220209

    16

    Thùy Linh