Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Hiến từ 15 – 18 điểm

    (VOH) - Trường Đại học Văn Hiến vừa thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 theo kết quả Kỳ thi THPT dao động 15-18 điểm tùy theo các ngành đào tạo bậc Đại học chính quy, không phân biệt tổ hợp xét tuyển.

    Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến vừa thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 theo kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2019 dao động 15-18 điểm tùy theo các ngành đào tạo bậc Đại học chính quy, không phân biệt tổ hợp xét tuyển. Ðiểm trúng tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.

    điểm chuẩn

    Trường ĐH Văn Hiến có điểm chuẩn từ 15 – 18 điểm

     Mức điểm xét tuyển cụ thể cho từng ngành cụ thể như sau:

    1.  Điểm trúng tuyển:

    Stt

    Tên ngành/chuyên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    (chọn 1 trong 4 tổ hợp)

    Điểm trúng tuyển

    1.  

    Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật phần mềm.

    7480201

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C01: Toán, Lý, Văn

    15.0

    1.  

    Kỹ thuật điện tử - viễn thông:  Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa,

    7520207

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C01: Toán, Lý, Văn

    15.0

    1.  

    Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án,  Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán

    7340101

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.0

    1.  

    Tài chính ngân hàng

    7340201

    A00: Toán, Lý, Hóa

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.0

    1.  

    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    7510605

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

    15.0

    1.  

    Công nghệ sinh học: Công nghệ sinh học, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm

    7420201

    A00: Toán, Lý, Hóa học

    B00: Toán, Hóa, Sinh

    D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    15.05

    1.  

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch, Du lịch

    7810103

    A00: Toán, Lý, Hóa

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.0

    1.  

    Quản trị khách sạn: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn

    7810201

    A00: Toán, Lý, Hóa

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.5

    1.  

    Du lịch

     

    A00: Toán, Lý, Hóa

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.0

    1.  

    Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội, Công tác xã hội

    7310301

    A00: Toán, Lý, Hóa

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C04: Toán, Văn, Địa

    15.0

    1.  

    Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự.

    7310401

    A00: Toán, Lý, Hóa

    B00: Toán, Hóa, Sinh

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    15.0

    1.  

    Văn học:  Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị  văn phòng

    7229030

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    15.25

    1.  

    Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

    7310630

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    18.0

    1.  

    Văn hóa học : Văn  hóa di sản, Văn hóa du lịch

    7229040

    C00: Văn, Sử, Địa

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    17.0

    1.  

    Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

    7220201

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    15.0

    1.  

    Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

    7220209

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    15.5

    1.  

    Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

    7220204

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    16.0

    1.  

    Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

    7220203

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    17.2

    1.  

    Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

    7310608

    A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

    D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

    C00: Văn, Sử, Địa

    D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

    15.0

    1.  

    Thanh nhạc

    7210205

    N00: Xét tuyển môn Văn

    5.0

    Thi tuyển: Môn cơ sở

    5.0

    Thi tuyển: Môn chuyên ngành

    7.0

    1.  

    Piano

    7210208

    N00: Xét tuyển môn Văn

    5.0

    Thi tuyển: Môn cơ sở

    5.0

    Thi tuyển: Môn chuyên ngành

    7.0

    Thí sinh xem thông tin chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Trường Đại học Văn Hiến tại website http://tuyensinh.vhu.edu.vn/

    Tin, ảnh: Thùy Linh