BXH Ligue 1 2026-2027
| Vị trí | CLB | Số trận | Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số bàn thắng bại | Điểm số | Kết quả |
| 1 | Monaco | 6 | 4 | 2 | 0 | 10 | 5 | +5 | 14 | Dự Champions League |
| 2 | Lille | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 4 | +5 | 13 | |
| 3 | Lyon | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 4 | +7 | 11 | |
| 4 | Paris FC | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 4 | +4 | 11 | Dự vòng sơ loại thứ 3 Champions League |
| 5 | PSG | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 8 | +3 | 11 | Dự Europa League |
| 6 | Rennes | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 9 | -1 | 10 | Dự vòng Play-off Conference League |
| 7 | Brest | 6 | 2 | 2 | 2 | 12 | 9 | +3 | 8 | |
| 8 | Lorient | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | Lens | 6 | 2 | 1 | 3 | 11 | 10 | +1 | 7 | |
| 10 | Strasbourg | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 10 | 0 | 7 | |
| 11 | Angers | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 10 | -3 | 7 | |
| 12 | Le Mans | 6 | 1 | 3 | 2 | 10 | 12 | -2 | 6 | |
| 13 | Toulouse | 6 | 1 | 3 | 2 | 9 | 11 | -2 | 6 | |
| 14 | Auxerre | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 12 | -5 | 6 | |
| 15 | Nice | 5 | 1 | 2 | 2 | 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 16 | Troyes | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 11 | -7 | 4 | Đá play-off trụ hạng |
| 17 | Marseille | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 8 | -1 | 3 | Xuống hạng |
| 18 | Le Havre | 6 | 0 | 2 | 4 | 4 | 8 | -4 | 2 |
Suất dự cúp châu Âu và Xuống hạng
Ba đội xếp đầu bảng Ligue 1 2026-2027 sẽ giành vé tham dự vòng phân hạng (League phase) Champions League mùa giải tới, trong khi đội xếp thứ 4 phải đá vòng sơ loại thứ 3 Champions League.
Đội xếp thứ 5 cùng nhà vô địch Coupe de France (Cúp Quốc gia Pháp) 2026-2027 nhận suất dự vòng phân hạng Europa League, đội xếp thứ 6 giành quyền tham dự vòng Play-off Conference League.
Trong trường hợp đội vô địch Coupe de France nằm trong Top 5, suất dự Europa League sẽ được chuyển cho đội xếp thứ 6. Nếu đội vô địch Coupe de France nằm trong Top 6, suất dự Conference League sẽ được chuyển cho đội xếp thứ 7.
Đội xếp thứ 16 phải đá play-off trụ hạng, trong khi 2 đội xếp cuối bảng sẽ trực tiếp xuống hạng, chơi tại giải Hạng Hai Pháp (Ligue 2) mùa giải sau.
Tiêu chí xếp hạng
Thứ hạng của các đội tại Ligue 1 được xác định theo các tiêu chí sau:
1. Tổng số điểm giành được.
2. Hiệu số bàn thắng bại.
3. Số điểm trong các trận đối đầu trực tiếp.
4. Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu trực tiếp.
5. Số bàn thắng ghi được.
6. Số trận thắng.
7. Số trận thắng trên sân khách.
8. Điểm fair-play.
9. Bốc thăm.
Lưu ý: Thành tích đối đầu trực tiếp chỉ được tính sau khi các đội liên quan đã thi đấu đủ tất cả các trận gặp nhau trong mùa giải.


























