Chính sách về lao động tiền lương có hiệu lực từ tháng 02/2026

Danh mục 35 bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội từ 15/02.

Điều 3 Thông tư 60/2025/TT-BYTquy định Danh mục 35 bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội từ 15/02/2026 gồm:

Nhóm bệnh STT Tên bệnh nghề nghiệp
I. Bệnh bụi phổi - đường hô hấp 1 Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp
2 Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp
3 Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
4 Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp
5 Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp
6 Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp
7 Bệnh hen nghề nghiệp
II. Bệnh nhiễm độc hóa chất, kim loại nặng 8 Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp
9 Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng
10 Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp
11 Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp
12 Bệnh nhiễm độc 2,4,6-Trinitrotoluen (TNT) nghề nghiệp
13 Bệnh nhiễm độc arsenic nghề nghiệp
14 Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp (nhóm phosphor hữu cơ và carbamat)
15 Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp
16 Bệnh nhiễm độc carbon monoxide nghề nghiệp
17 Bệnh nhiễm độc cadmi nghề nghiệp
III. Bệnh do yếu tố vật lý 18 Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn
19 Bệnh giảm áp nghề nghiệp
20 Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân
21 Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ
22 Bệnh phóng xạ nghề nghiệp
23 Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp
IV. Bệnh da nghề nghiệp 24 Bệnh nốt dầu nghề nghiệp
25 Bệnh sạm da nghề nghiệp
26 Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm
27 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt, lạnh kéo dài
28 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su
V. Bệnh truyền nhiễm liên quan nghề nghiệp 29 Bệnh Leptospira nghề nghiệp
30 Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp
31 Bệnh lao nghề nghiệp
32 Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
33 Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp
VI. Bệnh ung thư, bệnh đặc biệt 34 Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp
35 Bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona (COVID-19) nghề nghiệp

Lưu ý: Danh mục trên ban hành theo Thông tư của Bộ Y tế, là căn cứ để giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo Luật BHXH 2024. Mỗi bệnh tương ứng 01 Phụ lục quy định điều kiện phơi nhiễm, tiêu chuẩn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động.

Có thể thấy, so với quy định trước đây tại Điều 3 Thông tư 15/2016/TT-BYT được bổ sung khoản 1 Điều 1 Thông tư 02/2023/TT-BYT, Thông tư 60/2025/TT-BYT không mở rộng hay thu hẹp quyền lợi BHXH đối với bệnh nghề nghiệp mà chỉ sắp xếp lại theo 06 nhóm bệnh khoa học, dễ tra cứu.

Bên cạnh đó chuẩn hóa tên bệnh, thuật ngữ y khoa thuận lợi hơn cho giám định BHXH, lập hồ sơ, chi trả chế độ, cụ thể như: 

-  “Hen phế quản nghề nghiệp” sửa thành Hen nghề nghiệp;

-  “Nhiễm độc trinitrotoluen” sửa thành Nhiễm độc 2,4,6-Trinitrotoluen (TNT);

-  “Nhiễm độc asen” sửa thành Nhiễm độc arsenic;

-  “Viêm da và loét vách ngăn mũi do crôm” sửa thành Viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm…

Người lao động, doanh nghiệp, cơ sở y tế cần lưu ý từ 15/02/2026, khi lập hồ sơ hưởng BHXH do bệnh nghề nghiệp, phải đối chiếu danh mục tại Thông tư 60/2025/TT-BYT.

ld1
Chính sách về lao động tiền lương có hiệu lực từ tháng 2/2026 - Ảnh: Internet

Danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong ngành Tư pháp từ 08/02/2026

Được nêu tại Thông tư 28/2025/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp và trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp tại chính quyền địa phương

Theo đó, Danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác theo Thông tư 28/2025/TT-BTP

Nhóm áp dụng Lĩnh vực Vị trí/công việc đặc thù Thời hạn định kỳ chuyển đổi
A. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp Tổ chức cán bộ, đào tạo, thi đua - khen thưởng (chuyên trách) Thẩm định nhân sự; tuyển dụng; quy hoạch, bổ nhiệm; đào tạo, bồi dưỡng; thi đua, khen thưởng; kỷ luật Đủ 05 năm
Tài chính, ngân sách, tài sản, đầu tư xây dựng (chuyên trách) Phân bổ ngân sách; kế toán; mua sắm công; quản lý, thẩm định dự án; đấu thầu; thủ kho, thủ quỹ Đủ 05 năm
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng Tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo; PCTN Đủ 05 năm
Giáo dục, đào tạo Tuyển sinh; quản lý đào tạo; quản lý dự án, đề án giáo dục (ĐH Luật Hà Nội, Học viện Tư pháp…) Đủ 05 năm
Hợp tác quốc tế, ODA Thẩm định dự án; quản lý ODA trong hợp tác quốc tế về pháp luật, cải cách tư pháp Đủ 05 năm
Thi hành án dân sự Chấp hành viên; Thẩm tra viên Đủ 05 năm
Đăng ký biện pháp bảo đảm Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm Đủ 02 năm
B. Chính quyền địa phương Hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài; thay đổi, cải chính hộ tịch; giải quyết quốc tịch; nuôi con nuôi Đủ 05 năm
Công chứng, luật sư, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại, quản tài viên Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm, cấp/thu hồi chứng chỉ, giấy phép, đăng ký hoạt động Đủ 05 năm
Thừa phát lại Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm; thành lập, chuyển đổi, chấm dứt hoạt động Văn phòng thừa phát lại Đủ 05 năm

Trước đó tại Theo Điều 2 và Phụ lục Thông tư 05/2023/TT-BTP, Danh mục chỉ áp dụng tại chính quyền địa phương, gồm các lĩnh vực:

- Lý lịch tư pháp;

- Hộ tịch, quốc tịch;

- Nuôi con nuôi;

- Công chứng, luật sư, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại, thừa phát lại.

Thời hạn định kỳ chuyển đổi áp dụng thống nhất là 05 năm, không phân biệt lĩnh vực hay tính chất công việc.

Bình luận