Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Đại học Công nghiệp TPHCM tuyển sinh 7.740 chỉ tiêu đại học năm 2019

    (VOH) - Năm 2019, trường Đại học Công nghiệp TPHCM sẽ tuyển 7.740 chỉ tiêu hệ đại học chính quy.

    Phương thức tuyển sinh

    * Cơ sở TPHCM sử dụng 02 phương thức xét tuyển:

    - Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019 (từ 70% - 90% chỉ tiêu).

    - Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50 điểm. (từ 10% - 30%). 

    Ngoài ra, trường cũng xét tuyển thẳng học sinh đạt học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý..., học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.

    * Phân hiệu Quảng Ngãi

    Tại phân hiệu Quảng Ngãi, trường xét tuyển theo 02 phương thức như tại cơ sở TPHCM. Trong đó phương thức dùng kết quả học tập THPT năm lớp 12; ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu 18.00.

    Đại học Công nghiệp TPHCM, tuyển sinh 2019, phương thức tuyển sinh 2019

    Đại học Công nghiệp TPHCM tuyển sinh 7.740 chỉ tiêu đại học năm 2019 (Ảnh: iuhers.com)

    * Căn cứ xét tuyển

    - Căn cứ trên điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

    - Nếu ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất. Chú ý:

    + Không có mức chênh lệch điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển khác nhau của cùng một ngành xét tuyển.

    + Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển

    - Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

    Chỉ tiêu xét tuyển (tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh)

    STT

    Nhóm Ngành/Ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Môn chính

    Chỉ tiêu

    Tổng chỉ tiêu 2019

    Đại trà

    Chất lượng cao

    1

    Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    A00, A01,
    C01, D90

    Toán

    300

    120

    420

    2

    Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    160

    40

    200

    3

    Công nghệ kỹ thuật máy tính

    A00, C01, D01, D90

    Toán

    200

     

    200

    4

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    120

    80

    200

    5

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    120

    80

    200

    6

    Công nghệ chế tạo máy

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    120

    80

    200

    7

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    210

     

    210

    8

    Công nghệ kỹ thuật nhiệt

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    280

     

    280

    9

    Kỹ thuật xây dựng

    A00, A01,
    C01, D90

    Toán

    210

     

    210

    10

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    A00, A01,
    C01, D90

    Toán

    70

     

    70

    11

    Công nghệ dệt, may

    A00, C01, D01, D90

    Toán

    210

     

    210

    12

    Thiết kế thời trang

    A00, C01, D01, D90

    Toán

    110

     

    110

    13

    Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

    A00, C01,
    D01, D90

    Toán

    460

    80

    540

    14

    Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu

    A00, B00,
    D07, D90

    Hóa

    500

    80

    580

    15

    Công nghệ thực phẩm

    A00, B00, D07, D90

    Hóa

    160

    40

    200

    16

    Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

    A00, B00, D07, D90

    Hóa

    80

     

    80

    17

    Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

    A00, B00, D07, D90

    Hóa

    80

     

    80

    18

    Công nghệ sinh học

    A00, B00, D07, D90

    Hóa

    160

    40

    200

    19

    Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường

    A00, B00, D07, C02

    Hóa

    180

    40

    220

    20

    Quản lý đất đai

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    140

     

    140

    21

    Bảo hộ lao động

    A01, C01, B00, D07

    Toán

    140

     

    140

    22

    Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

    A00,  A01, 
    D01, D90

    Toán

    440

    80

    520

    23

    Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

    A00,  C01,
    D01, D90

    Toán

    320

    80

    400

    24

    Marketing

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    200

    80

    280

    25

    Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

         
     

    -Quản trị kinh doanh

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    280

    160

    440

     

    -Quản trị khách sạn

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    80

     

    80

     

    -Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    70

     

    70

    26

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    70

     

    70

    27

    Kinh doanh quốc tế

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    70

    40

    110

    28

    Thương mại điện tử

    A01, C01, D01, D90

    Toán

    70

     

    70

    29

    Luật kinh tế

    A00, D01, D96

    Toán

    70

     

    70

    C00

    Văn

     

    30

    Luật quốc tế

    A00, D01, D96

    Toán

    70

     

    70

    C00

    Văn

     

    31

    Ngôn ngữ Anh

    D01, D14, D15, D96

    Tiếng Anh

    600

     

    600

     

    Chỉ tiêu xét tuyển (tại Phân hiệu Quảng Ngãi)

    STT

    Nhóm Ngành/Ngành đào tạo

    Tổ hợp xét tuyển

    Môn chính

    Chỉ tiêu

    Tổng chỉ tiêu 2019

    Đại trà

    Chất lượng cao

    1

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    40

     

    40

    2

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    50

     

    50

    3

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    50

     

    50

    4

    Công nghệ thông tin

    A00, A01, C01, D90

    Toán

    40

     

    40

    5

    Kế toán

    A00,  A01, 
    D01, D90

    Toán

    40

     

    40

    6

    Quản trị kinh doanh

    A01, C01, D01, D96

    Toán

    50

     

    50

    Năm 2019: Các trường Công an nhân dân tuyển sinh 1.600 chỉ tiêu - Trong năm 2019, các trường CAND dự kiến sẽ tuyển sinh thêm 1.600 chỉ tiêu. Trong đó, hệ đại học có 1.300 chỉ tiêu (đã bao gồm gửi đào tạo ngành Y 50 chỉ tiêu) và 300 chỉ tiêu hệ trung ...

    Kỳ vọng nhiều trường sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực để tuyển sinh - Kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TPHCM (ĐHQG-HCM) tổ chức thu hút số lượng thí sinh đăng ký tăng đột biến so với lần tổ chức đầu tiên.

    Phương thức tuyển sinh 2019 của trường ĐH Công nghệ Thông tin - Năm 2019, trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) tuyển sinh theo 5 phương thức và lần đầu tiên sử dụng các chứng chỉ THPT quốc tế để xét tuyển.

    PQA