Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Phương thức tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2019

    (VOH) - Năm 2019, Đại học Nông Lâm TPHCM tuyển 4.200 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo tại TPHCM, 400 chỉ tiêu tại phân hiệu Gia Lai và 320 chỉ tiêu tại phân hiệu Ninh Thuận.

    Phương thức tuyển sinh

    * Cơ sở chính: Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 

    • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.
    • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.

    Đại học Nông Lâm TPHCM, phương thức xét tuyển

    Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

    * Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai

    • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.
    • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Xét tuyển kết quả học tập THPT (xét học bạ) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm xét tuyển (40% chỉ tiêu).

    Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển phải đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trong đó: Điểm xét tuyển =  Tổng điểm tổng kết năm lớp 12 của 3 môn lập thành tổ hợp môn xét tuyển  điểm ưu tiên theo quy định (nếu có) và  không có môn nào trong tổ hợp điểm tổng kết dưới 5.0.

    Phân hiệu Gia Lai tuyển sinh thêm 3 ngành mới tại gồm: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ Anh.

    * Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận

    • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.
    • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Xét tuyển kết quả học tập THPT (xét học bạ) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm xét tuyển (40% chỉ tiêu).

    Điều kiện xét tuyển: Xét tuyển điểm tổng kết năm lớp 12 của 3 môn lập thành tổ hợp môn xét tuyển, tổng điểm xét tuyển của tổ hợp từ 18.0 điểm/3 môn và không có môn nào tổng kết dưới 5.0 điểm ưu tiên theo quy định (nếu có).

    Phân hiệu Ninh Thuận, trường cũng tuyển thêm 2 ngành mới gồm: Kế toán, Kinh tế.

    Lưu ý:

    - Đối với thí sinh tham gia xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia:  

    Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Sẽ được công bố sau khi Bộ GD-ĐT ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2019.

    Thời gian, hình thức nhận ĐKXT, điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.

    - Đối với thí sinh tham gia xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Học bạ) tại Phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận: Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh phải nộp bản chính giấy xác nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 về Trường hoặc tại Phân hiệu Gia Lai, Ninh Thuận.

    - Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), điểm chuẩn trúng tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển, công thức tính: 

     Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 Điểm môn 2 (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] điểm ưu tiên (nếu có). Điểm thi được làm tròn theo quy định của Bộ GD-ĐT.

    Chỉ tiêu xét tuyển 

    STT

    Khối

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu

    NLS

     

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM - Mã trường NLS

     

    Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TPHCM)

    4.200

    1

    I

    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

    7140215

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    45

    2

    III

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    230

    3

    Kế toán

    7340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    110

    4

    IV

    Công nghệ sinh học

    7420201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    155

    5

    Bản đồ học

    7440212

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    40

    6

    Khoa học môi trường

    7440301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    80

    7

    V

    Công nghệ thông tin

    7480201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    210

    8

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    7510201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    110

    9

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    7510203

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    60

    10

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    7510205

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    100

    11

    Công nghệ kỹ thuật nhiệt

    7510206

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    60

    12

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    7510401

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    160

    13

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    7520216

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    60

    14

    Kỹ thuật môi trường

    7520320

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    80

    15

    Công nghệ thực phẩm

    7540101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    300

    16

    Công nghệ chế biến thủy sản

    7540105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    75

    17

    Công nghệ chế biến lâm sản

    7549001

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    155

    18

    Chăn nuôi

    7620105

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    150

    19

    Nông học

    7620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    190

    20

    Bảo vệ thực vật

    7620112

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    85

    21

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    7620113

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    140

    22

    Kinh doanh nông nghiệp

    7620114

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    75

    23

    Phát triển nông thôn

    7620116

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    60

    24

    Lâm học

    7620201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    120

    25

    Quản lý tài nguyên rừng

    7620211

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2:  Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3:  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    60

    26

    Nuôi trồng thủy sản

    7620301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    170

    27

    Thú y

    7640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    160

    28

    VII

    Ngôn ngữ Anh (*)

    7220201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

     (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

    140

    29

    Kinh tế

    7310101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    150

    30

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    7850101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    160

    31

    Quản lý đất đai

    7850103

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    300

      

    Chương trình tiên tiến

     

    1

    V

    Công nghệ thực phẩm

    7540101T

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    30

    2

    Thú y

    7640101T

    (CTTT)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    30

      

    Chương trình đào tạo chất lượng cao

     

    1

    III

    Quản trị kinh doanh

    7340101C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    30

    2

    IV

    Công nghệ sinh học

    7420201C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    30

    3

    V

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    7510201C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    30

    4

    Kỹ thuật môi trường

    7520320C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    30

    5

    Công nghệ thực phẩm

    7540101C

    (CLC)

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    30

      

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM PHÂN HIỆU GIA LAI - Mã trường: NLG

    400

    1

    III

    Kế toán

    7340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    50

    2

     

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    50

    3

     

    V

    Công nghệ thông tin

    7480201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    50

    4

     

    Công nghệ thực phẩm

    7540101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    50

    5

     

    Nông học

    7620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    50

    6

     

    Lâm học

    7620201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    50

    7

     

    Thú y

    7640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    50

    8

    VII

    Ngôn ngữ Anh (*)

    7220201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

     (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

    50

      

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN -Mã trường: NLN

     

    1

    III

    Kế toán

    7340301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    40

    2

     

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    40

    3

    V

    Công nghệ thực phẩm

    7540101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    40

    4

     

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    7510201

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    40

    5

     

    Nông học

    7620109

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    40

    6

     

    Nuôi trồng thủy sản

    7620301

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    40

    7

     

    Thú y

    7640101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

    40

    8

    VII

    Kinh tế

    7310101

    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    40

    Lựa chọn phương thức tuyển sinh nào dễ trúng tuyển? - Theo công bố của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy chế thi và tuyển sinh năm 2019 về cơ bản chỉ điều chỉnh chủ yếu trong công tác thi, tuyển sinh.

    Thời đại 4.0: Học một ngành – Làm được nhiều nghề - Trong xu thế hội nhập toàn cầu hiện nay, với cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0, các công việc thuộc những lĩnh vực ngành nghề khác nhau đều có sự liên kết với nhau.

    PQA