Cập nhật 16:30 (GMT+7), Thứ Sáu, 15/05/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Ðô la Úc | Hôm nay 15/05/2026 | Hôm qua 14/05/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 18,380.51 -234.37 | 18,566.17 -236.74 | 19,160.69 -244.33 | 18,614.88 | 18,802.91 | 19,405.02 |
Agribank | 18,625 -110.00 | 18,700 -110.00 | 19,292 -112.00 | 18,735 | 18,810 | 19,404 |
HSBC | 18,447 -135.00 | 18,627 -136.00 | 19,213 -140.00 | 18,582 | 18,763 | 19,353 |
SCB | 18,360 130.00 | 18,460 140.00 | 19,680 140.00 | 18,230 | 18,320 | 19,540 |
| Ðô la Úc | 15/05/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 18,380.51 -234.37 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,566.17 -236.74 |
| Giá bán | 19,160.69 -244.33 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 18,625 -110.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,700 -110.00 |
| Giá bán | 19,292 -112.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 18,447 -135.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,627 -136.00 |
| Giá bán | 19,213 -140.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 18,360 130.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,460 140.00 |
| Giá bán | 19,680 140.00 |