Cập nhật 06:00 (GMT+7), Thứ Hai, 22/06/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Ðô la Úc | Hôm nay 22/06/2026 | Hôm qua 21/06/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 17,990.12 | 18,171.84 | 18,753.77 | 17,990.12 | 18,171.84 | 18,753.77 |
BIDV | 18,130 | 18,196 | 18,837 | 18,130 | 18,196 | 18,837 |
Agribank | 18,100 | 18,173 | 18,763 | 18,100 | 18,173 | 18,763 |
HSBC | 17,984 | 18,132 | 18,758 | 17,984 | 18,132 | 18,758 |
SCB | 17,820 | 17,910 | 19,170 | 17,820 | 17,910 | 19,170 |
| Ðô la Úc | 22/06/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 17,990.12 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,171.84 0.00 |
| Giá bán | 18,753.77 0.00 |
| Ngân hàng | BIDV |
| Giá mua tiền mặt | 18,130 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,196 0.00 |
| Giá bán | 18,837 0.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 18,100 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,173 0.00 |
| Giá bán | 18,763 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 17,984 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 18,132 0.00 |
| Giá bán | 18,758 0.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 17,820 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,910 0.00 |
| Giá bán | 19,170 0.00 |