Cập nhật 16:30 (GMT+7), Thứ Tư, 14/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Ðô la Úc | Hôm nay 14/01/2026 | Hôm qua 13/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 17,105.77 -72.84 | 17,278.55 -73.58 | 17,831.93 -75.94 | 17,178.61 | 17,352.13 | 17,907.87 |
Agribank | 17,224 -69.00 | 17,293 -69.00 | 17,864 -70.00 | 17,293 | 17,362 | 17,934 |
HSBC | 17,110 -77.00 | 17,236 -75.00 | 17,862 -82.00 | 17,187 | 17,311 | 17,944 |
SCB | 17,030 10.00 | 17,120 10.00 | 18,350 | 17,020 | 17,110 | 18,350 |
| Ðô la Úc | 14/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 17,105.77 -72.84 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,278.55 -73.58 |
| Giá bán | 17,831.93 -75.94 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 17,224 -69.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,293 -69.00 |
| Giá bán | 17,864 -70.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 17,110 -77.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,236 -75.00 |
| Giá bán | 17,862 -82.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 17,030 10.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,120 10.00 |
| Giá bán | 18,350 0.00 |