Cập nhật 16:30 (GMT+7), Thứ Tư, 21/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Ðô la Úc | Hôm nay 21/01/2026 | Hôm qua 20/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 17,227.24 54.46 | 17,401.26 55.02 | 17,958.57 56.78 | 17,172.78 | 17,346.24 | 17,901.79 |
Agribank | 17,346 55.00 | 17,416 56.00 | 17,989 57.00 | 17,291 | 17,360 | 17,932 |
HSBC | 17,259 74.00 | 17,385 77.00 | 18,019 76.00 | 17,185 | 17,308 | 17,943 |
SCB | 17,080 50.00 | 17,170 50.00 | 18,400 50.00 | 17,030 | 17,120 | 18,350 |
| Ðô la Úc | 21/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 17,227.24 54.46 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,401.26 55.02 |
| Giá bán | 17,958.57 56.78 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 17,346 55.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,416 56.00 |
| Giá bán | 17,989 57.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 17,259 74.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,385 77.00 |
| Giá bán | 18,019 76.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 17,080 50.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 17,170 50.00 |
| Giá bán | 18,400 50.00 |