Cập nhật 10:30 (GMT+7), Thứ Hai, 08/06/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Franc Thụy Sĩ | Hôm nay 08/06/2026 | Hôm qua 07/06/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 32,250.81 -278.81 | 32,576.58 -281.62 | 33,619.79 -290.64 | 32,529.62 | 32,858.2 | 33,910.43 |
BIDV | 32,676 -365.00 | 32,778 -366.00 | 33,622 -368.00 | 33,041 | 33,144 | 33,990 |
Agribank | 32,524 -269.00 | 32,655 -270.00 | 33,570 -281.00 | 32,793 | 32,925 | 33,851 |
HSBC | 32,524 -303.00 | 32,524 -303.00 | 33,463 -322.00 | 32,827 | 32,827 | 33,785 |
| Franc Thụy Sĩ | 08/06/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 32,250.81 -278.81 |
| Giá mua chuyển khoản | 32,576.58 -281.62 |
| Giá bán | 33,619.79 -290.64 |
| Ngân hàng | BIDV |
| Giá mua tiền mặt | 32,676 -365.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 32,778 -366.00 |
| Giá bán | 33,622 -368.00 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 32,524 -269.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 32,655 -270.00 |
| Giá bán | 33,570 -281.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 32,524 -303.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 32,524 -303.00 |
| Giá bán | 33,463 -322.00 |