Cập nhật 12:00 (GMT+7), Thứ Hai, 05/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Hồng Kông | Hôm nay 05/01/2026 | Hôm qua 04/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 3,279.27 -2.07 | 3,312.39 -2.10 | 3,439.05 -4.80 | 3,281.34 | 3,314.49 | 3,443.85 |
Agribank | 3,303 -4.00 | 3,316 -4.00 | 3,429 -4.00 | 3,307 | 3,320 | 3,433 |
HSBC | 3,289 -3.00 | 3,322 -2.00 | 3,425 -3.00 | 3,292 | 3,324 | 3,428 |
SHB | 3,299 3.00 | 3,324 3.00 | 3,434 3.00 | 3,296 | 3,321 | 3,431 |
| Đô la Hồng Kông | 05/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 3,279.27 -2.07 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,312.39 -2.10 |
| Giá bán | 3,439.05 -4.80 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 3,303 -4.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,316 -4.00 |
| Giá bán | 3,429 -4.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 3,289 -3.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,322 -2.00 |
| Giá bán | 3,425 -3.00 |
| Ngân hàng | SHB |
| Giá mua tiền mặt | 3,299 3.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,324 3.00 |
| Giá bán | 3,434 3.00 |