Cập nhật 16:30 (GMT+7), Thứ Ba, 13/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Hồng Kông | Hôm nay 13/01/2026 | Hôm qua 12/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 3,274.16 -1.14 | 3,307.24 -1.14 | 3,433.7 -1.19 | 3,275.3 | 3,308.38 | 3,434.89 |
Agribank | 3,301 -2.00 | 3,314 -2.00 | 3,427 -2.00 | 3,303 | 3,316 | 3,429 |
HSBC | 3,285 -2.00 | 3,315 -2.00 | 3,423 -1.00 | 3,287 | 3,317 | 3,424 |
| Đô la Hồng Kông | 13/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 3,274.16 -1.14 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,307.24 -1.14 |
| Giá bán | 3,433.7 -1.19 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 3,301 -2.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,314 -2.00 |
| Giá bán | 3,427 -2.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 3,285 -2.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,315 -2.00 |
| Giá bán | 3,423 -1.00 |