Cập nhật 10:30 (GMT+7), Thứ Tư, 14/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Hồng Kông | Hôm nay 14/01/2026 | Hôm qua 13/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 3,273.44 -0.72 | 3,306.5 -0.74 | 3,432.94 -0.76 | 3,274.16 | 3,307.24 | 3,433.7 |
Agribank | 3,301 | 3,314 | 3,427 | 3,301 | 3,314 | 3,427 |
HSBC | 3,284.59 -0.41 | 3,315.49 0.49 | 3,422.13 -0.87 | 3,285 | 3,315 | 3,423 |
| Đô la Hồng Kông | 14/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 3,273.44 -0.72 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,306.5 -0.74 |
| Giá bán | 3,432.94 -0.76 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 3,301 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,314 0.00 |
| Giá bán | 3,427 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 3,284.59 -0.41 |
| Giá mua chuyển khoản | 3,315.49 0.49 |
| Giá bán | 3,422.13 -0.87 |