Cập nhật 08:30 (GMT+7), Thứ Sáu, 16/01/2026|
Tăng giảm so với ngày trước đó | Đô la Singapore | Hôm nay 16/01/2026 | Hôm qua 15/01/2026 |
|---|
| Đơn vị: VNĐ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
Vietcombank | 19,857.35 -19.91 | 20,057.93 -20.11 | 20,741.77 -20.79 | 19,877.26 | 20,078.04 | 20,762.56 |
Agribank | 20,061 | 20,142 | 20,720 | 20,061 | 20,142 | 20,720 |
HSBC | 19,904 | 20,092 | 20,737 | 19,904 | 20,092 | 20,737 |
SCB | 19,970 | 20,040 | 21,000 | 19,970 | 20,040 | 21,000 |
| Đô la Singapore | 16/01/2026 |
| Ngân hàng | Vietcombank |
| Giá mua tiền mặt | 19,857.35 -19.91 |
| Giá mua chuyển khoản | 20,057.93 -20.11 |
| Giá bán | 20,741.77 -20.79 |
| Ngân hàng | Agribank |
| Giá mua tiền mặt | 20,061 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 20,142 0.00 |
| Giá bán | 20,720 0.00 |
| Ngân hàng | HSBC |
| Giá mua tiền mặt | 19,904 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 20,092 0.00 |
| Giá bán | 20,737 0.00 |
| Ngân hàng | SCB |
| Giá mua tiền mặt | 19,970 0.00 |
| Giá mua chuyển khoản | 20,040 0.00 |
| Giá bán | 21,000 0.00 |