Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Cách luyện ngữ pháp tiếng Anh với bài tập thì hiện tại đơn có đáp án 

    (VOH) - Học ngữ pháp tiếng Anh xong rồi thì phải áp dụng một chút chứ nhỉ? Các bài tập sau đây sẽ giúp bạn ôn lại kiến thức thật hiệu quả.

    Học mà không đi đôi với hành thì sẽ nhanh chóng quên kiến thức mất thôi. Để giúp bạn củng cố ngữ pháp hiện tại đơn đã học, hãy cùng VOH English luyện tập lại cấu trúc này một lần và sau đó cùng xem đáp án để rút kinh nghiệm sử dụng thì hiện tại đơn sao cho thật chuẩn xác nào.

    Bài 1: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống.

    1. My sister _____(read) a book.

    2. Frank _____(like) dogs.

    3. My parents _____ (do) the shopping.

    4. We sometimes _____ (meet) in front of the cinema.

    5. Uncle George _____ (go) to the doctor's.

    6. Our friends _____ (play) football in the park.

    7. She _____ (go) to the park every Friday.

    8. He _____ (ride) his bike every day.

    9. We _____ (have) the best ideas.

    10. Carol _____ (say) goodbye.


    Bài 2: Chia động từ/ trợ động từ dạng phủ định.

    Ex: I like reading. - I don’t like reading.

    1. They wash the car. - They _____ the car.

    2. I get up early. - I  _____ early.

    3. They walk to school. - They  _____ to school.

    4. Jim eats an orange. - Jim  _____ an orange.

    5. My sister listens to music. - My sister  _____ to music.

    6. Ann cleans her shoes. - Ann  _____ her shoes.

    7. Henry climbs the tree. - Henry  _____ the tree.

    8. They meet at the cinema. - They  _____ at the cinema.

    9. We like pizza. - We  _____ pizza.

    10. Gary and Peter go to the party. Gary and Peter _____ to the party.

    Bài 3: Viết lại thành câu hỏi.

    Ex: I am hungry. - Are you hungry?

    1. Peter goes to the party.

    ? ____________________

    2. His schoolbag is brown.

    ? ____________________

    3. Mary can ski.

    ? ____________________

    4. I meet my friends.

    ? ____________________

    5. The teacher hands out the books.

    ? ____________________

    6. Pat is a clever boy.

    ? ____________________

    7. They love chocolate.

    ? ____________________

    8. Tony is hungry.

    ? ____________________

    9. They are at home.

    ? ____________________

    10. Tom can play football.

    ? ____________________


    Bài 4: Chia động từ tobe thích hợp. 
    1. I _____  at home.

    2. She _____  not at home in the morning.

    3. We _____  in the park.

    4. This _____  my new laptop.

    5. Our friends _____  on their summer holidays.

    6. Uncle George _____  a good football player.

    7. The dog _____  under the table.

    8. He _____  very funny.

    9. Her shoes _____  white.

    10. You _____  right.


    Bài 5: Viết lại câu ở thể phủ định. 

    Ex: We get up early. We don't get up early.

    1. He has a sister.

    He ____________________.

    2. They know his address.

    They ____________________.

    3. She loves strawberry milkshake.

    She ____________________.

    4. They live in New York.

    They ____________________.

    5. He can speak English.

    He ____________________.

    6. It is raining.

    It ____________________.

    7. We learn Spanish at school.

    We ____________________.

    8. They are tired at work.

    I ____________________.

    9. Francis likes his new teacher.

    Francis ____________________.

    10. Sue is a smart girl.

    Sue ____________________.

    Đáp án 

    Bài 1:

    1. reads

    2. likes

    3. do

    4. meet

    5. goes

    6. play

    7. goes

    8. rides

    9. have

    10. says

    Bài 2: 

    1. don’t wash 

    2. don’t get up

    3. don’t walk

    4. doesn’t eat

    5. doesn’t listen 

    6. doesn’t clean

    7. doesn’t climb

    8. don’t meet

    9. don’t like

    10. don’t go 

    Bài 3:

    1. Does Peter go to the party?

    2. Is his schoolbag brown?

    3. Can Mary ski?

    4. Do you meet your friends?

    5. Does the teacher hand out the books?

    6. Is Pat a clever boy?

    7. Do they love chocolate?

    8. Is Tony hungry?

    9. Are they at home?

    10. Can Tom play football?

    Bài 4:

    1. am 

    2. is

    3. are

    4. is

    5. are

    6. is

    7. is

    8. is

    9. are

    10. are

    Bài 5: 

    1. He doesn’t have a sister.

    2. They don’t know his address.

    3. She doesn’t love strawberry milkshake.

    4. They don’t live in New York.

    5. He can’t speak English.

    6. It isn’t raining. 

    7. We don’t learn Spanish at school.

    8. They aren’t tired at work.

    9. Francis doesn't like his new teacher.

    10. Sue isn’t a smart girl. 

    Sau khi học ngữ pháp và làm bài tập thì chắc chắn bạn đã tự tin sử dụng thì hiện tại đơn một cách nhuần nhuyễn rồi đấy. Hãy nhớ "Practice makes perfect" và cố gắng học tập nhé! 

    Học tốt tiếng Anh: từ vựng về màu sắc: Những từ vựng tiếng Anh chỉ màu sắc sẽ giúp mở rộng vốn từ của bạn. Học tốt tiếng Anh mỗi ngày cùng VOH thông qua những bài viết được cập nhật hàng ngày sẽ giúp bạn có thêm nhiều cơ hội trong ...
    REPORTED SPEECH – Cách hiểu và dùng câu tường thuật chi tiết: Việc chuyển đổi từ câu trực tiếp thành câu tường thuật khiến nhiều bạn học khúc mắc. Bài viết sẽ giúp các bạn giải quyết băn khoăn này.

    Yến Nhi (Tổng hợp)