Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Học tốt tiếng Anh: từ vựng về màu sắc

    Những từ vựng tiếng Anh chỉ màu sắc sẽ giúp mở rộng vốn từ của bạn. Học tốt tiếng Anh mỗi ngày cùng VOH thông qua những bài viết được cập nhật hàng ngày sẽ giúp bạn có thêm nhiều cơ hội trong cuộc sốn

    Từ vựng là yếu tố quan trọng nhất khi học tiếng Anh. Biết và thuộc nhiều từ vựng sẽ giúp các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết được cải thiện tốt hơn. Từ vựng chỉ màu sắc được ứng dụng nhiều trong các bài giảng tiếng Anh cũng như trong cuộc sống. Bảng từ vựng chỉ màu sắc dưới đây sẽ làm kho từ vựng của bạn mở rộng thêm ra.

    Từ vựng chỉ màu sắc được dùng nhiều trong cuộc sống (Nguồn Internet)

    Tổng hợp các từ vựng màu sắc tiếng anh

    Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chỉ màu sắc được dùng phổ biến nhất

    STT

    Từ vựng

    Ý nghĩa

    Phiên âm/ Cách đọc

    1

    White

    Màu trắng

    /waɪt/

    2

    Silvery

    Trắng bạc

    /ˈsɪlvəri/

    3

    Lily – White

    Trắng tinh

    /ˈlɪli/ – /waɪt/

    4

    Snow – White

    trắng xóa

    /snəʊ/ – /waɪt/

    5

    Milk – White

    trắng sữa

    /mɪlk/ – /waɪt/

    6

    Off – White

    trắng xám

    /ɒf/ – /waɪt/

    7

    Gray

    Màu xám

    /greɪ/

    8

    Black

    Màu đen

    /blæk/

    9

    Blackish

    Đen nhạt

    /ˈblækɪʃ/

    10

    Blue – Black

    Đen xanh

    /bluː/ – /blæk/

    11

    Sooty

    Đen huyền

    /ˈsʊti/

    12

    Inky

    Đen xì

    /ˈɪŋki/

    13

    Smoky

    Đen khói

    /ˈsməʊki/

    14

    Yellow

    Màu vàng

    /ˈjɛləʊ/

    15

    Yellowish

    Vàng nhạt

    /ˈjɛləʊɪʃ/

    16

    Orange

    Màu cam

    /ˈɒrɪnʤ/

    17

    Waxen

    Vàng cam

    /ˈwæksən/

    18

    Pale Yellow

    Vàng nhạt

    /peɪl/ /ˈjɛləʊ/

    19

    Apricot Yellow

    Vàng hạnh

    /ˈeɪprɪkɒt/ /ˈjɛləʊ/

    20

    Beige

    Màu be

    /beɪʒ/

    21

    Blue

    Xanh lam

    /bluː/

    22

    Dark Blue

    Lam đậm

    /dɑːk/ /bluː/

    23

    Pale Blue

    Lam nhạt

    /peɪl/ /bluː/

    24

    Sky – Blue

    Xanh da trời

    /skaɪ/ – /bluː/

    25

    Peacock Blue

    Lam khổng tước

    /ˈpiːkɒk/ /bluː/

    26

    Indigo

    Lam chàm

    /ˈɪndɪgəʊ/

    27

    Green

    Xanh lá cây

    /griːn/

    28

    Greenish

    Xanh lá nhạt

    /ˈgriːnɪʃ/

    29

    Grass – Green

    Xanh lá cây

    /grɑːs/ – /griːn/

    30

    Dark – Green

    Xanh lá đậm

    /dɑːk/ – /griːn/

    31

    Apple Green

    Xanh táo

    /ˈæpl/ /griːn/

    32

    Olivaceous

    Xanh ôliu

    /ˌɒlɪˈveɪʃəs/

    33

    Red

    Đỏ

    /rɛd/

    34

    Reddish

    Đỏ nhạt

    /ˈrɛdɪʃ/

    35

    Deep Red

    Đỏ sẫm

    /diːp/ /rɛd/

    36

    Pink

    Màu hồng

    /pɪŋk/

    37

    Murrey

    Hồng tím

    /ˈmʌri/

    38

    Scarlet

    Hồng phấn

    /ˈskɑːlɪt/

    39

    Brown

    Nâu

    /braʊn/

    40

    Nut – brown

    Nâu đậm

    /nʌt/ – /braʊn/

    41

    Bronzy

    Màu đồng

    Bronzy

    42

    Coffee – coloured

    Màu cà phê

    /ˈkɒfi/ – /ˈkʌləd/

    43

    Tawny

    Nâu vàng

    /ˈtɔːni/

    44

    Umber

    Nâu đen

    /ˈʌmbə/

    45

    Violet

    Màu tím

    /ˈvaɪə.lət/

    46

    Purple

    Tím

    /`pə:pl/

     

    Học nhiều từ vựng để cải thiện những kỹ năng tiếng Anh (Nguồn Internet)

    Ví dụ câu tiếng Anh có dùng từ chỉ màu sắc:

    Ví dụ 1:

    • What color are her eyes? (Mắt bạn ấy màu gì?) 
    • They’re black. (Chúng màu đen.)

    Ví dụ 2:

    • Her shirt is red (Cái áo của cô ấy màu đỏ)

    Vị trí của từ chỉ màu sắc trong câu tiếng Anh:

    • Khi trong câu có 1 tính từ chỉ màu sắc => Tính từ (màu sắc) + Danh từ
    • Khi trong câu có nhiều tính từ chỉ nhiều trạng thái khác nhau thì sắp xếp theo thứ tự sau:

    Màu sắc (color) -> Nguồn gốc (origin) -> Chất liệu (material) -> Mục đích (purpose) -> Danh từ (noun)

    Ví dụ:

    • a lovely small black cat. (Một chú mèo đen, nhỏ, đáng yêu).
    • beautiful big black eyes. (Một đôi mắt to, đen, đẹp tuyệt vời)

    Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng Anh có dùng từ vựng chỉ màu sắc

    • Be in the red: ở trong tình cảnh nợ nần
    • A white lie: Một lời nói dối vô hại
    • Black market: chợ đen, nơi những vụ buôn bán, trao đổi trái phép diễn ra
    • Out of the blue: bất ngờ
    • Green with envy: ghen tỵ với ai đó
    • In the pink: có sức khỏe tốt
    • Purple with rage: giận dữ ai đó đến đỏ mặt tía tai
    • Gray-hair: tóc muối tiêu, hay màu tóc bạc, chỉ người già
    • Brown as a berry: màu da sạm nắng

    Học tiếng Anh là cả một quá trình lâu dài, cần thời gian trau dồi và học hỏi thường xuyên đối với cả trẻ em và người lớn. Học tiếng Anh có thể được bắt đầu với những từ vựng màu sắc đơn giản, dễ nhớ nhưng lại có thể tạo được sự hứng thú cho bất kỳ ai đang có nhu cầu muốn học tiếng Anh hay cải thiện vốn tiếng Anh của mình. Tiếng Anh về màu sắc cũng vô cùng đa dạng và phong phú, hãy cứ tìm tòi và học hỏi thêm ngoài những từ vựng có ở bảng đã nêu trên, nhằm tăng thêm sự hiểu biết, giúp nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân.

    Tiếng Anh ngày nay dường như đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Biết thêm được một ngoại ngữ, tức là bạn đã tạo thêm cho mình một cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích.

    Top 50+ trang web học tiếng Anh miễn phí: Danh sách 50 website học tiếng Anh miễn phí dưới đây sẽ giúp bạn có một môi trường luyện ngoại ngữ trực tuyến, từ đó cải thiện khả năng tiếng Anh của mình một cách nhanh chóng nhất.
    50 mẹo hữu ích giúp bạn luyện nói tiếng Anh lưu loát: Làm thế nào để khi giao tiếp bạn có thể 'bắn' tiếng Anh lưu loát và mạch lạc? Đừng lo! Bạn vẫn có thể làm tốt được điều đó bằng 50 mẹo thú vị dưới đây.

    Phan Nguyễn (Tổng Hợp)