028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tiếng anh

Khám phá các từ vựng tiếng anh lớp 10 unit 3

( VOH ) - Từ vựng tiếng anh lớp 10 unit 3 là một trong các kiến thức cần thiết sau này, bạn cần phải nắm rõ cách sử dụng, phát âm và đúng nghĩa để sử dụng chính xác trong các câu tiếng anh.

Bài số 3 của chương trình lớp 10 sẽ học về tiểu sử của 1 số người nổi tiếng. Trong bài này, có khá nhiều các họ hàng từ cần thiết cho các bạn.

Từ vựng tiếng anh lớp 10 UNIT 3

PEOPLE'S BACKGROUND

No.

Words

Transcription

Part of
speech

Meaning

1

general
generalize / generalise
generalization

/ˈdʒen.ər.əl/
/ˈdʒen.ər.əl.aɪz/
/ˌdʒen.ə r.əl.əˈzeɪ.ʃən/

adj
v
n

phổ biến / phổ thông / khái quát
khái quát hóa
sự khái quát / câu tổng quát

2

educate
education
educator
educational
educative
educated >< uneducated

/ˈedʒ.ə.keɪt/
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪv/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪd/

v
n
n
adj
adj
adj

giáo dục
(sự) giáo dục
nhà giáo dục
thuộc về giáo dục
có tác dụng giáo dục
(không) có giáo dục

3

train
trainer
trainee
training

/treɪn/
/ˈtreɪ.nɚ/
/ˌtreɪˈniː/
/ˈtreɪ.nɪŋ/

v
n
n
n

huấn luyện
người huấn luyện
người được huấn luyện
việc huấn luyện

4

brilliant
brilliantly
brilliance = brilliancy

/ˈbrɪl.jənt/
/ˈbrɪl.jənt.li/
/ˈbrɪl.jəns/

adj
adv
n

thông minh / sáng suốt
1 cách thông minh / sáng suốt
sự thông minh

5

mature
maturity

/məˈtʊr/
/məˈtʊr.ə.t̬i/

adj
n

trưởng thành
sự trưởng thành

6

harbour / harbor
harbour the dream of 

/ˈhɑːr.bɚ/

v
v

nuôi dưỡng / ấp ủ
nuôi dưỡng giấc mơ

7

science
scientist
scientific
scientifically

/ˈsaɪ.əns/
/ˈsaɪən.tɪst/
/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/
/ˌsaɪənˈtɪf.ɪ.kəl.i/

n
n
adj
adv

khoa học
nhà khoa học
thuộc về khoa học
thuộc về khoa học

8

career

/kəˈrɪr/

n

sự nghiệp

9

possible >< impossible
possibly >< impossibly
possibility >< impossibility

/ˈpɑː.sə.bəl/ >< /ɪmˈpɑː.sə.bəl/
/ˈpɑː.sə.bli/ >< /ɪmˈpɑː.sə.bli/
/ˌpɑː.səˈbɪl.ə.t̬i/ >< /ɪmˌpɑː.səˈbɪl.ə.t̬i/

adj
adv
n

(không) có khả năng
1 cách (không) khả thi
sự (không) có khả năng

10

private
privacy

/ˈpraɪ.vət/
/ˈpraɪ.və.si/

adj
n

riêng tư
sự riêng tư

11

tutor
tutorial

/ˈtuː.t̬ɚ/
/tuːˈtɔːr.i.əl/

n/v
n

gia sư / dạy kèm
buổi học gia sư / bài hướng dẫn

12

interrupt
interruption

/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/
/ˌɪn.t̬əˈrʌp.ʃən/

v
n

làm cho gián đoạn
việc làm cho gián đoạn

13

condition
conditional >< unconditional

/kənˈdɪʃ.ən/
/kənˈdɪʃ.ən.əl/ >< /ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/

n
adj

điều kiện
có điều kiện

14

degree

/dɪˈɡriː/

n

bằng cấp

15

flying color

 

n

điểm xuất sắc

16

research

 

researcher

/ˈriː.sɝːtʃ/

/rɪˈsɝːtʃ/

/rɪˈsɝː.tʃɚ/

n

v

n

bài/việc nghiên cứu

nghiên cứu

nhà nghiên cứu

17

PhD = Doctor of Philosophy

 

n

tiến sĩ

18

tragedy
tragic
tragically

/ˈtrædʒ.ə.di/
/ˈtrædʒ.ɪk/
/ˈtrædʒ.ɪ.kəl.i/

n
adj
adv

bi kịch
buồn thảm / thuộc về / như bi kịch
thuộc về / như bi kịch

19

die
dead
death

/daɪ/
/ded/
/deθ/

v
adj
n

chết
chết
cái chết

20

obtain
obtainable

/əbˈteɪ.n/
/əbˈteɪ.nə.bəl/

v
adj

đạt được
có thể đạt được

21

professor

/prəˈfes.ɚ/

n

giáo sư

22

award (sth to sb)
awarding
awardee

/əˈwɔːrd/
/əˈwɔːr.dɪŋ/
/ə.wɔːrˈdiː/

n/v
n
n

phần thưởng / trao thưởng
việc trao thưởng
người được trao thưởng

23

determine
determination
determinate

/dɪˈtɝː.mɪn/
/dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/
/dɪˈtɝː.mɪ.nət/

v
n
adj

xác định / nhất định
sự quyết đoán / quyết tâm
cố định / chính xác

24

atom
atomic
atomically

/ˈæt̬.əm/
/əˈtɑː.mɪk/
/əˈtɑː.mɪ.kəl.i/

n
adj
adv

nguyên tử
thuộc nguyên tử
thuộc nguyên tử

25

ease

/iːz/

v

thanh thản / thoải mái

26

joy
joyful

/dʒɔɪ/
/ˈdʒɔɪ.fəl/

n
adj

niềm vui
vui vẻ

27

suffer
sufferer
suffering

/ˈsʌf.ɚ/
/ˈsʌf.ɚ.ɚ/
/ˈsʌf.ɚ.ɪŋ/

v
n
n

trải qua / chịu đựng / đau (khổ)
người chịu đựng đau đớn
sự đau đớn / đau khổ

28

found
founder
foundation

/faʊnd/
/ˈfaʊn.dɚ/
/faʊnˈdeɪ.ʃən/

v
n
n

thành lập / sáng lập
người thành lập / sáng lập
sự thành lập / sáng lập / nền tảng

29

institute

/ˈɪn.stə.tuːt/

n

viện nghiên cứu / học viện

30

human
humanity
humane
humanitarian

/ˈhjuː.mən/
/hjuːˈmæn.ə.t̬i/
/hjuːˈmeɪn/
/hjuːˌmæn.ɪˈter.i.ən/

adj/n
n
adj
adj

(thuộc về / liên quan đến) con người
loài người
nhân đạo / nhân văn
(người có tính) nhân đạo

Nội dung được thực hiện bởi Ms. Ngọc Ruby -  Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
Địa chỉ:
 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM
Số điện thoại: 0909 861 911 
Email: hpacademy.vn@gmail.com 

Trong số các họ hàng từ vựng tiếng anh lớp 10 unit 3 này, các bạn hãy chú ý đến các tính từ của động từ educate để chúng ta có thể dùng chúng đúng với nghĩa trong câu nhé. Ngoài ra, các bạn cũng cần chú ý đến động từ found nữa: đây là động từ nguyên mẫu chứ không phải là dạng quá khứ đơn hay quá khứ phân từ của find. Chúc các bạn học thật tốt.