Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Stative Verbs là gì? 6 nhóm động từ chỉ tính chất trạng thái và các trường hợp ngoại lệ

    Những trường hợp động từ chỉ tính chất trạng thái được gọi chung là Stative Verbs.

    Với các trường hợp động từ mang nghĩa chỉ tính chất trạng thái thì ta không chia động từ ở thì tiếp diễn. Dưới đây là các nhóm động từ chỉ trạng thái cần ghi nhớ.

    stative-verb-anh-00

    1. Nhóm động từ trạng thái chỉ ý nghĩ

    E.g.:

    • Think: nghĩ
    • Believe: tin
    • Imagine: tưởng tượng
    • Know: biết
    • Mean: có nghĩa là, ý muốn nói
    • Understand: hiểu
    1. Nhóm động từ trạng thái chỉ sự tồn tại

    E.g.:

    • Be: thì/là/ở
    • Exist: tồn tại
    1. Nhóm động từ chỉ về cảm xúc

    E.g.:

    • Love, like, prefer: yêu/thích (hơn)
    • Hate: ghét
    • Need: cần
    • Want: muốn
    1. Nhóm động từ chỉ về giác quan của con người

    E.g.:

    • Hear: nghe thấy
    • Sound: nghe có vẻ
    • Taste: có vị
    • Smell: có mùi
    • See: nhìn thấy
    1. Nhóm động từ chỉ về vẻ ngoài

    E.g.:

    • Seem = appear: dường như
    • Look: trông có vẻ
    • Resemble: trông giống (với…)
    1. Nhóm động từ chỉ về sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa 2 vật với nhau

    E.g.:

    • Have, own, possess: có / sở hữu
    • Belong: thuộc về
    • Include, consist of: bao gồm / gồm có
    1. Một số trường hợp đặc biệt: động từ có 2 nghĩa

    • 1 nghĩa chỉ hành động: chia được ở các thì tiếp diễn
    • 1 nghĩa chỉ trạng thái: không chia được ở các thì tiếp diễn

    Một số ví dụ:

    ĐỘNG TỪNGHĨA CHỈ HÀNH ĐỘNGNGHĨA CHỈ TRẠNG THÁI
    THINK

    Nghĩa: suy nghĩ

    Ví dụ:

    What are you doing?
    I’m thinking about this weekend’s plan.
    (Tôi đang suy nghĩ về kế hoạch cho cuối tuần này)

    Nghĩa: nghĩ / cho rằng

    Ví dụ:

    Some people think we can live on Mars someday.
    (Một vài người cho rằng ngày nào đó chúng ta có thể sống trên sao hỏa)

    HAVE

    Nghĩa: ăn / uống / trải qua … (tùy theo danh từ đi kèm với HAVE)

    Ví dụ:

    I’m having breakfast.
    (Tôi đang ăn sáng)

    Nghĩa: có / sở hữu

    Ví dụ:

    I have a lot of money.
    (Tôi có nhiều tiền)

    TASTE

    Nghĩa: nếm (thử thức ăn)

    Ví dụ:

    He is tasting the soup.
    (Anh ấy đang nếm món súp.)

    Nghĩa: có vị

    Ví dụ:

    The soup tastes good.
    (Món súp này (có vị) ngon)

    Xem full bài giảng về Stative Verbs dưới đây:

    Bài tập về động từ chỉ trạng thái

    Điền thì đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống (hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn):

    1. I ____________ a great time on the beach now. (have)
    2. He ____________ a large plot of land. (own)
    3. Many people ____________ that he is a good man. (believe)
    4. She ____________ the dentist. (see)
    5. I ____________ what you mean. (see)
    Bài viết được thực hiện bởi Ms Ngọc Ruby - Trung tâm tiếng Anh HP Academy
    Trung tâm Anh Ngữ HP Academy
    Địa chỉ: 134 Trần Mai Ninh, phường 12, quận Tân Bình, TP. HCM
    Số điện thoại: 0909 861 911 
    Email: hpacademy.vn@gmail.com 

    Lời giải bài tập

    1. Am having (Trong câu này, động từ have có nghĩa là TRẢI QUA nên có thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn)
    2. Owns (Động từ own có nghĩa là CÓ – chỉ sự sở hữu nên không thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn)
    3. Believe (Động từ believe có nghĩa là TIN RẰNG – chỉ ý nghĩ nên không thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn)
    4. Is seeing (Trong câu này, động từ see the dentist có nghĩa là ĐI KHÁM RĂNG nên có thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn)
    5. See (Trong câu này, động từ see có nghĩa là HIỂU (=understand) nên không thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn)

    Khi muốn chắc chắn động từ đó có thể dùng ở các thì tiếp diễn không? Chúng ta nên tra từ điển trước khi sử dụng để biết chắc rằng động từ mà mình muốn sử dụng chỉ hành động hay trạng thái.

    5 cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn bạn cần phải nhớThì hiện tại tiếp diễn là một trong 12 thì bắt buộc cần phải biết trong quá trình học tiếng Anh.
    Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và 6 phương pháp nhận biết: Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về thì quá khứ tiếp diễn, 1 trong 6 thì 'tiếp diễn' của tiếng Anh. Bạn nào thích xem video có thể kéo xuống cuối bài nhé, và đừng quên làm bài tập. Let's go.

    Người tổng hợp: Trung Tâm HP Academy