Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • ĐH KHXH & NV TPHCM: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 16,5

    (VOH) - Ngày 19/7, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh ĐH chính quy 2019 bằng phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp PTTH quốc gia.

    Theo đó, điểm ngưỡng chất lượng đầu vào (hay còn gọi là điểm nhận hồ sơ xét tuyển) bằng phương thức này dao động từ 16.5 đến 19.5 tùy vào ngành đào tạo.

    Đây là mức mà học sinh đạt mức điểm này được khuyến khích giữ nguyện vọng đã đăng ký trước đó và là căn cứ quan trọng để các thí sinh đăng ký chuyển nguyện vọng xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM.

    Tất cả các ngành "hot" của trường nhiều năm gần đây luôn có điểm cao: ngành ngôn ngữ Anh, quan hệ quốc tế, tâm lý học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, báo chí, quản trị du lịch và lữ hành cũng tiếp tục là những ngành có điểm sàn cao nhất năm nay 19,5 điểm.

    Điểm ngưỡng đảm bảo bảo chất lượng đầu vào của Trường như sau:

    STT

    MÃ NGÀNH

    TÊN NGÀNH

    ĐIỂM NGƯỠNG

    1

    7140101

    Giáo dục học

    16.5

    2

    7220201

    Ngôn ngữ Anh

    19.5

    3

    7220201_BT

    Ngôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến Tre

    17.5

    4

    7220201_CLC

    Ngôn ngữ Anh_Chất lượng cao

    19.5

    5

    7220202

    Ngôn ngữ Nga

    16.5

    6

    7220203

    Ngôn ngữ Pháp

    17.5

    7

    7220204

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    18.0

    8

    7220205

    Ngôn ngữ Đức

    17.5

    9

    7220206

    Ngôn ngữ Tây Ban Nha

    16.5

    10

    7220208

    Ngôn ngữ Italia

    16.5

    11

    7229001

    Triết học

    16.5

    12

    7229010

    Lịch sử

    16.5

    13

    7229020

    Ngôn ngữ học

    17.5

    14

    7229030

    Văn học

    17.5

    15

    7229040

    Văn hóa học

    17.5

    16

    7310206

    Quan hệ Quốc tế

    19.5

    17

    7310206_CLC

    Quan hệ Quốc tế_Chất lượng cao

    19.5

    18

    7310301

    Xã hội học

    17.5

    19

    7310302

    Nhân học

    16.5

    20

    7310401

    Tâm lý học

    19.5

    21

    7310501

    Địa lý học

    16.5

    22

    7310608

    Đông phương học

    18.0

    23

    7310613

    Nhật Bản học

    19.5

    24

    7310613_BT

    Nhật Bản học_Phân hiệu Bến Tre

    17.5

    25

    7310613_CLC

    Nhật Bản học_Chất lượng cao

    19.5

    26

    7310614

    Hàn Quốc học

    19.5

    27

    7320101

    Báo chí

    19.5

    28

    7320101_BT

    Báo chí_Phân hiệu Bến Tre

    17.5

    29

    7320101_CLC

    Báo chí_Chất lượng cao

    19.5

    30

    7320104

    Truyền thông đa phương tiện

    19.5

    31

    7320201

    Thông tin – Thư viện

    16.5

    32

    7320205

    Quản lý thông tin

    16.5

    33

    7320303

    Lưu trữ học

    16.5

    34

    7580112

    Đô thị học

    16.5

    35

    7580112_BT

    Đô thị học_Phân hiệu Bến Tre

    16.5

    36

    7760101

    Công tác xã hội

    17.5

    37

    7810103

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    19.5

    38

    7810103_BT

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến Tre

    17.5

    39

    7810103_CLC

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chất lượng cao

    19.5

     

    Thùy Linh