028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
dai-hoi-dai-bieu-hcm
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Tin giáo dục

ĐH KHXH & NV TPHCM: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 16,5 điểm

(VOH) - Ngày 19/7, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh ĐH chính quy 2019 bằng phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp PTTH quốc gia.

Theo đó, điểm ngưỡng chất lượng đầu vào (hay còn gọi là điểm nhận hồ sơ xét tuyển) bằng phương thức này dao động từ 16.5 đến 19.5 tùy vào ngành đào tạo.

Đây là mức mà học sinh đạt mức điểm này được khuyến khích giữ nguyện vọng đã đăng ký trước đó và là căn cứ quan trọng để các thí sinh đăng ký chuyển nguyện vọng xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM.

Tất cả các ngành "hot" của trường nhiều năm gần đây luôn có điểm cao: ngành ngôn ngữ Anh, quan hệ quốc tế, tâm lý học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, báo chí, quản trị du lịch và lữ hành cũng tiếp tục là những ngành có điểm sàn cao nhất năm nay 19,5 điểm.

Điểm ngưỡng đảm bảo bảo chất lượng đầu vào của Trường như sau:

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM NGƯỠNG

1

7140101

Giáo dục học

16.5

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

19.5

3

7220201_BT

Ngôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến Tre

17.5

4

7220201_CLC

Ngôn ngữ Anh_Chất lượng cao

19.5

5

7220202

Ngôn ngữ Nga

16.5

6

7220203

Ngôn ngữ Pháp

17.5

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18.0

8

7220205

Ngôn ngữ Đức

17.5

9

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

16.5

10

7220208

Ngôn ngữ Italia

16.5

11

7229001

Triết học

16.5

12

7229010

Lịch sử

16.5

13

7229020

Ngôn ngữ học

17.5

14

7229030

Văn học

17.5

15

7229040

Văn hóa học

17.5

16

7310206

Quan hệ Quốc tế

19.5

17

7310206_CLC

Quan hệ Quốc tế_Chất lượng cao

19.5

18

7310301

Xã hội học

17.5

19

7310302

Nhân học

16.5

20

7310401

Tâm lý học

19.5

21

7310501

Địa lý học

16.5

22

7310608

Đông phương học

18.0

23

7310613

Nhật Bản học

19.5

24

7310613_BT

Nhật Bản học_Phân hiệu Bến Tre

17.5

25

7310613_CLC

Nhật Bản học_Chất lượng cao

19.5

26

7310614

Hàn Quốc học

19.5

27

7320101

Báo chí

19.5

28

7320101_BT

Báo chí_Phân hiệu Bến Tre

17.5

29

7320101_CLC

Báo chí_Chất lượng cao

19.5

30

7320104

Truyền thông đa phương tiện

19.5

31

7320201

Thông tin – Thư viện

16.5

32

7320205

Quản lý thông tin

16.5

33

7320303

Lưu trữ học

16.5

34

7580112

Đô thị học

16.5

35

7580112_BT

Đô thị học_Phân hiệu Bến Tre

16.5

36

7760101

Công tác xã hội

17.5

37

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.5

38

7810103_BT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến Tre

17.5

39

7810103_CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chất lượng cao

19.5