Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Năm 2018: Đại học KH XH & NV TPHCM dự kiến tuyển 2.850 sinh viên

    (VOH) - Năm học 2018, Đại học KH XH & NV TPHCM dự kiến sẽ tuyển sinh 2.850 sinh viên.

    Đại học KH XH & NV TPHCM sẽ tuyển sinh trong cả nước đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

    03 phương thức tuyển sinh 2018 (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

    • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 60 - 65%.
    • Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực SAT của ĐHQG-HCM 15 -20% cho tất cả các ngành.
    • Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 5%) và theo Quy định riêng của Đại học quốc gia TPHCM (tối đa 15%): Học sinh giỏi đã tốt nghiệp THPT năm 2018 từ các trường THPT chuyên, năng khiếu trên cả nước; Học sinh các trường THPT thuộc nhóm trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất năm 2016, 2017.

    Chỉ tiêu tuyển sinh

    Năm 2018, Đại học KH XH & NV TPHCM dự kiến tuyển sinh 2.850 sinh viên, cụ thể:

    Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    Chỉ tiêu dự kiến

    Ghi chú

    Văn học

    7229030

    - NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

    120

     

    - NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

     

    - NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Ngôn ngữ học

    7229020

    - NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

    80

     

    - NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

     

    - NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Báo chí

    7229010

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    130

    Đào tạo hệ Chất lượng cao

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

    Lịch sử

    7229010

    - Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

    115

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh

     

    Nhân học

    7310302

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    60

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Triết học

    7229001

    - Toán, Vật lý, tiếng Anh

    85

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Địa lý học

    7310501

    - Toán, Vật lý, tiếng Anh

    105

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh

     

    Xã hội học

    7310301

    - Toán, Vật lý, Hóa học

    145

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    Thông tin – Thư viện

    7320201

    - Toán, Vật lý, tiếng Anh

    95

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

     

    Đông phương học

    7310608

    -Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

    140

     

    -Ngữ văn, Toán, tiếng Trung

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Giáo dục học

    7140101

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    115

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Toán, Vật lý

     

    - Toán, Sinh vật, Hóa học

     

    Lưu trữ học

    7320303

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    80

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Văn hóa học

    7229040

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    70

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Công tác xã hội

    7760101

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    80

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Tâm lý học

    7310401

    - Toán, Hóa học, Sinh học

    100

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

     

    - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Đô thị học

    7580112

    - Toán, Vật lý, Hóa học

    80

     

    - Toán, Vật lý, Tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Du lịch

    7810101

    - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    120

     

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Nhật Bản học

    7310613

    - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    120

    Đào tạo hệ Chất lượng cao

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

    Hàn Quốc học

    7310614

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

    120

     

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

     

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    270

    Đào tạo hệ Chất lượng cao

    Ngôn ngữ Nga

    7220202

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    65

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

     

    Ngôn ngữ Pháp

    7220203

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    85

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

     

     

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    130

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

     

    Ngôn ngữ Đức

    7220205

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    80

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

     

    Quan hệ Quốc tế

    7310206

    - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

    160

     

    Đào tạo hệ Chất lượng cao

    - Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

    Ngôn ngữ Tây Ban Nha

    7220206

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    50

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

     

    Ngôn ngữ Italia

    7220208

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

    50

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

     

    - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

     

    * Hệ chất lượng cao: sau khi trúng tuyển vào Trường, sinh viên sẽ đăng ký học hệ chất lượng cao (Khoa sẽ thông báo cụ thể)
    • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
    • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có điểm trung bình tổng cộng 3 năm (lớp 10,11 và 12) đạt từ 6.5 trở lên.
    • Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

    PQA