Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Lãi suất tiết kiệm các ngân hàng cập nhật mới nhất năm 2019

    So sánh lãi suất tiết kiệm của các ngân hàng để có chọn lựa phù hợp cho khoản tiền tiết kiệm của mình. Và dưới đây là cập nhật lãi suất tiết kiệm mới nhất năm 2019 của một số ngân hàng.

    Lãi suất tiết kiệm hấp dẫn giúp cho ngân hàng gia tăng khả năng huy động vốn bằng tiền gửi tiết kiệm của khách. Bài viết dưới đây cung cấp những mức lãi suất của các ngân hàng được nhiều người sử dụng hiện nay.

    voh.com.vn-cach-tinh-lai-suat-tiet-kiem-1

    Lãi suất tiết kiệm giúp ngân hàng huy động vốn hiệu quả (Nguồn: Internet)

    Lãi suất tiết kiệm là gì?

    Lãi suất tiết kiệm là số tiền phát sinh từ khoản tiền tiết kiệm của bạn gửi vào tài khoản ngân hàng. Theo thời gian, tiền tiết kiệm của bạn không chỉ được bảo vệ an toàn mà còn sinh lời và khoản tiền sinh lời lúc ấy được gọi là lãi suất tiết kiệm. Số tiền lãi này của bạn sẽ được tính dựa vào lãi suất gửi tiết kiệm theo quy định của ngân hàng.

    Cách tính lãi suất tiết kiệm

    Cách tính lãi suất ở mỗi ngân hàng là khác nhau.

    Công thức tính lãi suất tiết kiệm phổ biến được áp dụng:

    • Tính theo tháng: Tổng số tiền lãi = Số tiền gốc x lãi suất tiết kiệm (theo năm)/ 12 tháng x số tháng gửi
    • Tính theo ngày: Tổng số tiền lãi = Số tiền gốc x lãi suất tiết kiệm (theo năm)/ 360 ngày x số ngày gửi

    Ngoài ra còn có hai hình thức tính tiền lãi suất rất phổ biến hiện nay chính là:

    Cách tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn

    Công thức tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn: Số tiền lãi = {Số tiền gửi X lãi suất (%/năm) X số ngày thực gửi}/360

    Ví dụ: Số tiền gửi tiết kiệm ban đầu của bạn là 80 triệu đồng không kỳ hạn tại ngân hàng, có mức lãi suất là 1,5%/năm. Và bạn muốn rút sau 6 tháng, thì lúc ấy bạn sẽ nhận được mức lãi suất là 1,5%.

    Tiền lãi = {Tiền gửi X 1,5% X 180}/360

    = {80.000.000 X 1,5% X 180}/360 = 600.000VNĐ

    Cách tính lãi suất tiền tiết kiệm có kỳ hạn

    Khác với không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn là loại tiền gửi tiết kiệm chỉ có thể rút ra sau một khoảng thời gian nhất định mà bạn  đã cam kết với ngân hàng.

    Tuỳ vào bạn chọn thời hạn gửi mà có hai công thức tính lãi suất tiền tiết kiệm có kỳ hạn là:

    Số tiền lãi = {Số tiền gửi X lãi suất (%năm) X số ngày gửi}/360.

    Số tiền lãi = {Số tiền gửi X lãi suất (%năm)/12} X số tháng gửi.

    Ví dụ:

    Bạn gửi 80 triệu VNĐ trong kỳ hạn 1 năm, mức lãi suất có thể lên đến 8%.

    Số tiền lãi = {Tiền gửi X 8% => 80.000.000 X 8% X 12}/12 = 6,400,000VNĐ.

    voh.com.vn-cach-tinh-lai-suat-tiet-kiem-2

    Mức lãi suất ở các ngân hàng là khác nhau (Nguồn Internet)

    Lãi suất tiết kiệm các ngân hàng năm 2019

    Để có thể cho khách hàng tham khảo về mức lãi suất gửi tiết kiệm của mình, nên hầu hết các ngân hàng lớn đều công khai lãi suất trên toàn bộ hệ thống của mình.

    Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Sacombank

    Đơn vị: %/năm

    KỲ HẠN (tháng)

    Lãi cuối kỳ

    Lãi hàng quý

    Lãi hàng tháng

    Lãi trả trước

    1 tháng

    5.00%

     

    5.00%

    4.98%

    2 tháng

    5.40%

     

    5.39%

    5.35%

    3 tháng

    5.50%

     

    5.47%

    5.43%

    4 tháng

    5.50%

     

    5.46%

    5.40%

    5 tháng

    5.50%

     

    5.45%

    5.38%

    6 tháng

    6.50%

    6.45%

    6.41%

    6.30%

    7 tháng

    6.50%

     

    6.40%

    6.26%

    8 tháng

    6.50%

     

    6.38%

    6.23%

    9 tháng

    6.70%

    6.59%

    6.55%

    6.38%

    10 tháng

    6.70%

     

    6.54%

    6.35%

    11 tháng

    6.70%

     

    6.52%

    6.31%

    12 tháng

    6.90%

    6.73%

    6.69%

    6.45%

    13 tháng (*)

    7.80%

     

    7.51%

    7.19%

    15 tháng

    7.05%

    6.81%

    6.78%

    6.48%

    18 tháng

    7.20%

    6.90%

    6.86%

    6.50%

    24 tháng

    7.30%

    6.87%

    6.83%

    6.37%

    36 tháng

    7.40%

    6.74%

    6.70%

    6.06%

    Bảng lãi suất tiết kiệm ngân hàng Sacombank (Nguồn Internet)

    Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) có lãi suất tiết kiệm các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên dao động từ 5,4%/năm đến 7,6%/năm. Đặc biệt với số tiền gửi từ 100 tỷ trở lên và kỳ hạn 13 tháng, mức lãi suất được áp dụng là 8%/năm. Lãi suất dành cho tiền gửi không kỳ hạn là 0,3%/năm.

    Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Vietcombank

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn

    Cá nhân

    Loại tiền

    VND

    EUR

    USD

    Không kỳ hạn

    0,1%

    0,00%

    0,00%

    Có kỳ hạn

    ----

    1 tháng

    4,10%

    0,15%

    0,00%

    2 tháng

    4,10%

    0,15%

    0,00%

    3 tháng

    4,60%

    0,15%

    0,00%

    6 tháng

    5,10%

    0,15%

    0,00%

    9 tháng

    5,30%

    0,15%

    0,00%

    12 tháng

    6,80%

    0,30%

    0,00%

    24 tháng

    6,80%

    0,30%

    0,00%

    36 tháng

    6,80%

    0,30%

    0,00%

    48 tháng

    6,80%

    0,30%

    0,00%

    60 tháng

    6,80%

    0,30%

    0,00%

     
    Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) có mức lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng, 9 tháng là 5,5%/năm. Và từ 12 -đến 36 tháng có mức lãi suất là 6,8%/năm cũng là mức lãi suất tiết kiệm cao nhất tại ngân hàng.

    Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Agribank

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn

    Lãi suất tối đa

    1 tháng

    4.50%

    2 tháng

    4.50%

    3 tháng

    5.00%

    6 tháng

    5.50%

    9 tháng

    5.60%

    12 tháng

    6.80%

    18 tháng

    6.80%

    24 tháng

    6.80%

    Không kỳ hạn

    0.20%

    Tiền gửi thanh toán

    0.20%

    Bảng lãi suất tiết kiệm ngân hàng Agribank (Nguồn Internet)

    Theo đó, mức lãi suất mà bạn nhận được ở kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng sẽ là 4,5%/năm. Kỳ hạn 12 và 13 tháng trở đi mức lãi suất sẽ là 6,8%/năm.

    Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Eximbank

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn

    Lãnh lãi 

    trước

    Lãnh lãi

    hàng tháng

    Lãnh lãi

    hàng 2 tháng

    Lãnh lãi

    hàng quý

    Lãnh lãi

    hàng 6 tháng

    Lãnh lãi

    hàng năm

    Lãnh lãi

    cuối kỳ

    Không kỳ hạn

     

     

     

     

     

     

    0,30

    1 ngày

     

     

     

     

     

     

    0,50

     2 ngày

     

     

     

     

     

     

    0,60

    1 tuần

     

     

     

     

     

     

    1,00

    2 tuần

     

     

     

     

     

     

    1,00

    3 tuần

     

     

     

     

     

     

    1,00

     1 tháng

    4,40

     

     

     

     

     

    4,60

     2 tháng

    4,50

    4,60

     

     

     

     

    4,80

    3 tháng

    4,80

    4,90

     

     

     

     

    5,00

     4 tháng

    4,80

    4,90

     

     

     

     

    5,00

     5 tháng

    4,80

    4,90

     

     

     

     

    5,00

    6 tháng

    5,20

    5,40

     

    5,50

     

     

    5,60

     7 tháng

    5,30

    5,50

     

     

     

     

    5,70

    8 tháng

    5,30

    5,50

     

     

     

     

    5,70

    9 tháng

    5,40

    5,60

     

     5,70

     

     

    5,80

    10 tháng

     5,40

    5,60

     

     

     

     

    5,80

    11 tháng

    5,40

    5,60

     

     

     

     

    5,80

    12 tháng

     5,80

    6,00

    6,05

    6,10

    6,15

     

    6,20

    13 tháng

     5,80

    6,00

     

     

     

     

     7,50

    15 tháng

    6,30

    6,70

     

    6,80

     

     

     7,00

    18 tháng

     6,40

    7,00

     

    7,10

     

     

    7,30

    24 tháng

    6,40

    7,50

     

    7,60

     

    7,60

    8,00

    36 tháng

    6,40

    7,50

     

    7,60

     

    7,70

    8,00

    60 tháng

    4,60

    4,70

     

     5,00

     

    5,10

    6,00

    Nếu bạn là thành viên thường niên của Eximbank thì mức lãi sẽ còn cao rất nhiều lần so với lãi suất thông thường niêm yết ở bảng trên

    Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Vietinbank

    Đơn vị: %/năm

    Kỳ hạn

    Trần lãi suất huy động (%/năm)

    Khách hàng Cá nhân

    Khách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)

    VND

    USD

    EUR

    VND

    USD

    EUR

     Không kỳ hạn

    0,10

    0,00

    0,00

    0,20

    0,00

    0,00

     Dưới 1 tháng

    0,50

    0,00

     -

    0,30

    0,00

     -

     Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

    4,50

    0,00

    0,10

    4,30

    0,00

    0,10

     Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

    4,50

    0,00

    0,10

    4,30

    0,00

    0,10

     Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

    5,00

    0,00

    0,10

    4,80

    0,00

    0,10

     Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

    5,00

    0,00

    0,10

    4,80

    0,00

    0,10

     Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

    5,00

    0,00

    0,10

    4,80

    0,00

    0,10

     Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,30

    0,00

    0,10

     Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,30

    0,00

    0,10

     Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,30

    0,00

    0,10

     Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,50

    0,00

    0,10

     Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,50

    0,00

    0,10

     Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

    5,50

    0,00

    0,10

    5,50

    0,00

    0,10

    12 tháng

    7,00

    0,00

    0,20

    6,40

    0,00

    0,20

     Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng

    6,60

    0,00

    0,20

    6,40

    0,00

    0,20

     Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

    6,70

    0,00

    0,20

    6,50

    0,00

    0,20

     Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

    6,80

    0,00

    0,20

    6,50

    0,00

    0,20

    36 tháng

    6,90

    0,00

    0,20

    6,50

    0,00

    0,20

    Trên 36 tháng

    7,00

    0,00

    0,20

    7,00

    0,00

    0,20

    Bảng lãi suất tiết kiệm ngân hàng Vietinbank (Nguồn Internet)

    Cụ thể, lãi suất tiết kiệm từ 1 đến dưới 3 tháng tại Vietinbank đang là 4,5%/năm; lãi suất kỳ hạn từ 3 đến dưới 6 tháng là 5%/năm. Từ 3 đến dưới 6 tháng là 5%/năm. Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 5,5%/năm. Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất là 6,8%/năm. Đặc biệt, lãi suất cao nhất đối tại VietinBank sẽ lên đến là 7%/năm nếu bạn gửi trên 36 tháng.

    Hướng dẫn cách đăng ký và sử dụng thẻ tín dụng Sacombank: Việc mở thẻ tín dụng tại Sacombank được khách hàng vô cùng tín nhiệm. Cùng tìm hiểu về thẻ tín dụng Sacombank nhé.
    Khi bị nợ xấu ngân hàng bạn sẽ phải đối diện những hậu quả nào?: Ngày nay rất nhiều ngân hàng mở rộng cho cá nhân, doanh nghiệp vay vốn. Tuy nhiên có những khoản vay rất khó đòi và bị rơi vào tình trạng nợ xấu ngân hàng.

    Phan Nguyễn (Tổng Hợp)