028.38225933 (Hotline) - 028 3822 1188 (FM 95.6) - 028 38291 357
Điện thoại: 028.38225933 - 028.38225934
Đường dây nóng bạn nghe đài: 028.3891 357 - 0948747571
Sự kiện:  Học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh lớp 11 Unit 13: Chủ đề Hobbies

(VOH) - Cùng tìm hiểu qua chủ đề Hobbies trong bộ từ vựng tiếng anh lớp 11 unit 13 để biết cách phát âm chính xác và sử dụng đúng nghĩa từ vựng.

Chủ đề của bài số 13 là HOBBIES, nghĩa là sở thích. Trong bài này, chúng ta sẽ học về 1 số sở thích quen thuộc cùng 1 số từ vựng liên quan đến các sở thích đó.

Từ vựng tiếng anh lớp 11 Unit 13

HOBBIES

No.

Words

IPA

Part of speech

Meaning

 

1

  • accomplish

  • accomplished

  • accomplishment

/əˈkɑːm.plɪʃ/

/əˈkɑːm.plɪʃt/

/əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/

v

adj

n

Hoàn thành / làm cho ai-cái gì hoàn hảo

Đã làm xong / hoàn hảo

Sự hoàn thành / tài năng

2

  • tune

  • tune

  • tuneful

/tuːn/ - /tjuːn/

/tuːn/ - /tjuːn/

/ˈtuːn.fəl/ - /ˈtʃuːn.fəl/

v

n

adj

Chỉnh nhạc cụ

Giai điệu

Du dương, êm ái

3

  • accompany

  • accompaniment

  • accompanist

/əˈkʌm.pə.ni/

/əˈkʌm.pən.ɪ.mənt/

/əˈkʌm.pə.nɪst/

v

n

n

Đi kèm / đệm đàn

Việc đi kèm / đệm đàn

Người đệm đàn

4

  • modest

  • modestly

  • modesty

/ˈmɑː.dɪst/

/ˈmɑː.dɪst.li/

/ˈmɑː.dɪ.sti/

adj

adv

n

Khiêm tốn

 

Sự khiêm tốn

5

  • fish tank

/ˈfɪʃ ˌtæŋk/

n

Hồ cá

6

  • avid = keen

  • avidly

  • avidity

/ˈæv.ɪd/ = /kiːn/

/ˈæv.ɪd.li/

/əˈvɪd.ə.t̬i/

adj

adv

n

Khao khát / thèm muốn

 

Sự khao khát

7

  • collect

  • collector

  • collection

  • collectable = collectible

  • collective

/kəˈlekt/

/kəˈlek.tɚ/

/kəˈlek.ʃən/

/kəˈlek.tə.bəl/

/kəˈlek.tɪv/

v

n

n

adj

adj

Sưu tập

Người sưu tập

Bộ sưu tập

Có thể thu thập được

Tập hợp

8

  • discard

  • discarded

/dɪˈskɑːrd/

v

adj

Loại bỏ

9

  • common

  • commonly

  • have sth in common with sb

/ˈkɑː.mən/

/ˈkɑː.mən.li/

adj

adv

v

Thông thường / phổ biến

 

Có cùng sở thích / đặc tính / ý tưởng…

10

  • indulge in

  • indulgence

  • indulgent

  • self-indulgent

  • indulgently

/ɪnˈdʌldʒ/

/ɪnˈdʌl.dʒəns/

/ɪnˈdʌl.dʒənt/

/ˌself.ɪnˈdʌl.dʒənt/

/ɪnˈdʌl.dʒənt.li/

v

n

adj

adj

adv

Say mê / thích thú

Sự say mê / thích thú

Say mê / thích thú

Đam mê (quá mức)

11

  • occupied

  • keep sb occupied

/ˈɑː.kjə.paɪd/

adj

v

Đầy người / có liên quan / bận rộn

Làm ai đó bận rộn

 

12

  • classify = categorize

 

  • classification

  • classifiable

  • classified

/ˈklæs.ə.faɪ/ = /ˈkæt̬.ə.ɡə.raɪz/

/ˌklæs.ə.fəˈkeɪ.ʃən/

/ˈklæs.ə.faɪ.ə.bəl/

/ˈklæs.ə.faɪd/

v

 

n

n

adj

Phân loại

 

Sự phân loại

Có thể phân loại được

Tuyệt mật (thông tin)

13

  • tag

/tæɡ/

n

Thẻ ghi tên và địa chỉ

14

  • broad

  • broaden

/brɑːd/

/ˈbrɑː.dən/

adj/n

v

Rộng / chỗ rộng   

Làm cho rộng

15

  • profit

  • profitable

  • profitably

  • profitability

/ˈprɑː.fɪt/

/ˈprɑː.fɪ.t̬ə.bəl/

/ˈprɑː.fɪ.t̬ə.bli/

/ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/

n/v

adj

adv

n

Lợi ích / có lợi

Có lợi / sinh lãi

 

Sự có lợi

16

  • gigantic 

/ˌdʒaɪˈɡæn.t̬ɪk/

adj

Khổng lồ

17

  • ignore

  • ignorance 

  • ignorant(ly)

/ɪɡˈnɔːr/

/ˈɪɡ.nɚ.əns/

/ˈɪɡ.nɚ.ənt/

v

n

adj/adv

Không để ý / lờ đi

Sự ngu dốt / sự không biết

Ngu dốt / không biết

18

  • bygone

  • bygones

  • let bygones be bygones

/ˈbaɪ.ɡɑːn/

adj

n

idm

Quá khứ/đã qua

Chuyện đã qua

Hãy quên đi những chuyện đã qua 

19

  • hobby = hobbyhorse

  • hobbyist

/ˈhɑː.bi/ = /ˈhɑː.bi.hɔːrs/

/ˈhɑː.bi.ɪst/

n

n

Sở thích

Người đam mê cái gì đó

Hi vọng phần từ vựng trên đã cung cấp cho các bạn các họ hàng từ cần thiết trong bài này. Các bạn nhớ học kĩ từ vựng để có thể áp dụng vào bài tập cũng như các tình huống thực tế nhé.
logo-voh-radio-online

© Copyright 2020 VOH Online. All rights reserved.

Cơ quan chủ quản: Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Thông tin tòa soạn

028.38225933 (Hotline) -
028 3822 1188 (FM 95.6) -
028 38291 357