Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Tuyển sinh 2020: Thí sinh cần chú ý gì khi nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào đại học?

    (VOH) - Theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục Đào tạo, thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia được tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đại học.

    Các trường thực hiện xét tuyển thẳng theo nguyên tắc tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. 

    Các đối tượng được xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển là thí sinh đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, thí sinh đạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

    xét tuyển thẳng

    Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển về sở giáo dục đào tạo trước ngày 20/7 (Ảnh minh họa: LH)

    Đăng ký xét tuyển thẳng

    Thí sinh phải nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng tại sở giáo dục đào tạo trước ngày 20/7/2020.

    Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, l khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh gồm:

    • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng Phụ lục 3;
    • Ít nhất một trong các bản photocopy sau: Chứng nhận là thành viên được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ Giáo dục Đào tạo); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật; Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
    • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

    Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm i, khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh gồm:

    • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng Phụ lục 4;
    • Bản photocopy học bạ 3 năm học THPT;
    • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6;
    • Bản photocopy hộ khẩu thường trú.

    Sau khi có thông báo trúng tuyển của trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đoạt giải để xác nhận nhập học trong thời gian quy định (thời gian tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh).

    Đăng ký ưu tiên xét tuyển

    Thí sinh thuộc diện quy định tại khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh nếu không sử dụng quyền xét tuyển thẳng thì phải ĐKDT theo quy định và phải nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển tại sở giáo dục đào tạo trước ngày 20/7/2020. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển gồm:

    • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển Phụ lục 5;
    • Ít nhất một trong các bản photocopy sau: Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật, Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

    Danh sách ngành đào tạo đại học thí sinh đăng ký học theo môn đoạt giải học sinh giỏi (Phụ lục 6 -Kèm theo Công văn số: 1778/BGDĐT-GDĐH ngày 22/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

    TT

    Tên môn thi học sinh giỏi

    Tên ngành đào tạo

    Mã ngành

    1

    Toán

    Sư phạm Toán học (*)

    7140209

    Toán học (*)

    7460101

    Toán ứng dụng (*)

    7460112

    Toán cơ (*)

    7460115

    Thống kê

    7460201

    2

    Vật lí

    Sư phạm Vật lí (*)

    7140211

    Vật lí học (*)

    7440102

    Thiên văn học

    7440101

    Vật lí kỹ thuật (*)

    7520401

    Vật lý nguyên tử và hạt nhân (*)

    7440106

    3

    Hóa học

    Sư phạm Hóa học (*)

    7140212

    Hóa học (*)

    7440112

    Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*)

    7510401

    Công nghệ thực phẩm

    7540101

    Kỹ thuật Hóa học (*)

    7520301

    Dược học

    7720201

    Khoa học môi trường

    7440301

    4

    Sinh học

    Sư phạm Sinh học (*)

    7140213

    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

    7140215

    Sinh học (*)

    7420101

    Công nghệ sinh học (*)

    7420201

    Kỹ thuật sinh học (*)

    7420202

    Sinh học ứng dụng (*)

    7420203

    Y khoa

    7720101

    Y học cổ truyền

    7720115

    Răng-Hàm-Mặt

    7720501

    Y học dự phòng

    7720110

    Điều dưỡng

    7720301

    Kỹ thuật xét nghiệm y học

    7720601

    Kỹ thuật hình ảnh y học

    7720602

    Kỹ thuật phục hồi chức năng

    7720603

    Y tế công cộng

    7720701

    Dinh dưỡng

    7720401

    Kỹ thuật phục hình răng

    7720502

    Khoa học môi trường

    7440301

    Khoa học cây trồng

    7620110

    Chăn nuôi

    7620105

    Lâm học

    7620201

    Lâm nghiệp đô thị

    7620202

    Lâm sinh

    7620205

    Quản lý tài nguyên rừng

    7620211

    Nuôi trồng thủy sản

    7620301

    5

    Ngữ văn

    Sư phạm Ngữ văn (*)

    7140217

    Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

    7220101

    Sáng tác văn học (*)

    7220110

    Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

    7220112

    Việt Nam học

    7310630

    Văn học (*)

    7229030

    Văn hóa học

    7229040

    Báo chí (*)

    7320101

    Ngôn ngữ học (*)

    7229020

    Thông tin - thư viện

    7320201

    Quản lý thông tin

    7320205

    6

    Lịch sử

    Sư phạm Lịch sử (*)

    7140218

    Lịch sử (*)

    7229010

    Bảo tàng học

    7320305

    Nhân học

    7310302

    Lưu trữ học

    7320303

    7

    Địa lí

    Sư phạm Địa lí (*)

    7140219

    Địa lí học (*)

    7310501

    Bản đồ học

    7440212

    Địa chất học

    7440201

    Địa lý tự nhiên kỹ thuật (*)

    7440217

    Thuỷ văn học

    7440224

    Quốc tế học

    7310601

    Đông phương học

    7310608

    Hải dương học

    7440228

    8

    Tin học

    Sư phạm Tin học (*)

    7140210

    Khoa học máy tính (*)

    7480101

    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (*)

    7480102

    Kỹ thuật phần mềm (*)

    7480103

    Hệ thống thông tin (*)

    7480104

    Công nghệ thông tin (*)

    7480201

    Công nghệ kỹ thuật máy tính (*)

    7480108

    9

    Tiếng Anh

    Sư phạm Tiếng Anh (*)

    7140231

    Ngôn ngữ Anh (*)

    7220201

    Quốc tế học

    7310601

    Đông phương học

    7310608

    Ngôn ngữ học

    7229020

    10

    Tiếng Nga

    Sư phạm Tiếng Nga (*)

    7140232

    Ngôn ngữ Nga (*)

    7220202

    Quốc tế học

    7310601

    Đông phương học

    7310608

    Ngôn ngữ học

    7229020

    11

    Tiếng Trung Quốc

    Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

    7140234

    Trung Quốc học (*)

    7310612

    Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

    7220204

    Hán nôm

    7220104

    Quốc tế học

    7310601

    Đông phương học

    7310608

    Ngôn ngữ học

    7229020

    12

    Tiếng Pháp

    Sư phạm Tiếng Pháp (*)

    7140233

    Ngôn ngữ Pháp (*)

    7220203

    Quốc tế học

    7310601

    Đông phương học

    7310608

    Ngôn ngữ học

    7229020

     
    Ghi chú:

    - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

    - Các ngành còn lại là ngành gần.

    Lịch đăng ký xét tuyển đại học trong kỳ tuyển sinh đại học 2020 - Bộ Giáo dục Đào tạo đã ban hành hướng dẫn về việc tuyển sinh đại học chính quy, trong đó có chi tiết lịch tuyển sinh đại học 2020.

    PQA